Gói thầu: E-SCTX05-2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Thảm cây xanh và khu vực ngắm cảnh; Cây xanh khu trụ sở Mường La. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX05-2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Thảm cây xanh và khu vực ngắm cảnh; Cây xanh khu trụ sở Mường La. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222977 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:28:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CÂY XANH KHU VỰC TRỤ SỞ MƯỜNG LA | . | . | 0 | |
| 2 | DUY TRÌ THẢM CỎ, THẢM CỎ THUẦN CHỦNG | . | . | 0 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (cự ly 3km), 2 lần/1 tuần, 104 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 1.339,52 | |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 154,56 | |
| 5 | Xén lề cỏ nhật (12 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100md/lần | 22,8 | |
| 6 | Làm cỏ tạp (12 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 154,56 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ Nhật (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 20%) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1m2/lần | 258 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 25,76 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/ lần | 25,76 | |
| 10 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | . | . | 0 | |
| 11 | CÂY CẢNH TẠO HÌNH | . | . | 0 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa: Cắt tỉa cây 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm (chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần). | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100 cây/năm | 0,68 | |
| 13 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100 cây/lần | 70,72 | |
| 14 | CÂY CẢNH TRONG BỒN | . | . | 0 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu: Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, nhổ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn 12 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm (chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/năm | 0,6 | |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (cự ly 3km, 2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 62,4 | |
| 17 | CÂY DÂY LEO | . | . | 0 | |
| 18 | Duy trì cây dây leo (Làm cỏ, xới gốc, rũ giàn 6 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 10 cây/lần | 10,8 | |
| 19 | Tưới nước cây dây leo bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần, cự ly 3km) 104 lần/1năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100 cây/lần | 18,72 | |
| 20 | DUY TRI CÂY TRANG TRÍ TRONG CHẬU | . | . | 0 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh trồng chậu: Cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tới đất thực hiện 12 lần/1năm; bón phân vi sinh 2 lần/1năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100chậu/năm | 0,08 | |
| 22 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km, 2 lần/ tuần), 104 lần/1năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100chậu/lần | 8,32 | |
| 23 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI I | . | . | 0 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 6 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây/năm | 41 | |
| 25 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI II | . | . | 0 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 4 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây/năm | 102 | |
| 27 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI III | . | . | 0 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 6 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây/năm | 9 | |
| 29 | QUÉT VÔI GỐC CÂY | . | . | 0 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (3 lần /1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây | 123 | |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (3 lần /1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây | 306 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (3 lần /1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây | 27 | |
| 33 | Quét vôi gốc cây Keo (3 lần /1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây | 1.095 | |
| 34 | PHÁT THỰC BÌ | . | . | 0 | |
| 35 | Phát thực bì: toàn bộ diện tích, các mái taluy cây xanh bóng mát loại 1, 2, 3 + cây trồng rừng 6 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 37.290 | |
| 36 | THẢM CÂY XANH VÀ KHU VỰC NGẮM CẢNH NHÀ MÁY | . | . | 0 | |
| 37 | DUY TRÌ THẢM CỎ THUẦN CHỦNG | . | . | 0 | |
| 38 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 2 lần trên tuần 104 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 2.003,04 | |
| 39 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 473,16 | |
| 40 | Xén lề cỏ Nhật (6 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100md/lần | 26,592 | |
| 41 | Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 695,16 | |
| 42 | Trồng dặm cỏ Lạc (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 20%) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1m2/lần | 185 | |
| 43 | Trồng dặm cỏ Nhật (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 20%) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1m2/lần | 186,25 | |
| 44 | Trồng dặm cỏ lá Tre (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 20%) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1m2/lần | 208 | |
| 45 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 231,72 | |
| 46 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/ lần | 231,72 | |
| 47 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | . | . | 0 | |
| 48 | CÂY CẢNH TẠO HÌNH | . | . | 0 | |
| 49 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa: Cắt tỉa cây 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm(chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần). | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100 cây/năm | 8,66 | |
| 50 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100 cây/lần | 900,64 | |
| 51 | CÂY CẢNH TRONG BỒN | . | . | 0 | |
| 52 | Duy trì bồn cảnh lá mầu: Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, nhổ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn 12 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm (chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/năm | 11,02 | |
| 53 | Duy trì cây hàng rào (cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, làm cỏ vun gốc 12 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 06 lần/1 năm chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/năm | 1,99 | |
| 54 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần, cự ly 3km) 104 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100m2/lần | 1.353,04 | |
| 55 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ TRONG CHẬU | . | . | 0 | |
| 56 | Duy trì cây cảnh trồng chậu: Cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tới đất thực hiện 12 lần/1năm; bón phân vi sinh 2 lần/1năm; Phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm (chia làm 02 đợt, mỗi đợt 3 lần). | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100chậu/năm | 1,01 | |
| 57 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 2 lần/ tuần, 104 lần/1năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100chậu/lần | 105,04 | |
| 58 | Thay đất, phân chậu cảnh | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100chậu/lần | 1,01 | |
| 59 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI I THẢM CÂY XANH KHU VỰC NGẮM CẢNH NHÀ MÁY | . | . | 0 | |
| 60 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 6 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây/năm | 826 | |
| 61 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây | 2.478 | |
| 62 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI II THẢM CÂY XANH KHU VỰC NGẮM CẢNH NHÀ MÁY | . | . | 0 | |
| 63 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (lấy nhánh khô, mé nhanh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 6 lần/1 năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây/năm | 58 | |
| 64 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây | 174 | |
| 65 | PHÁT THỰC BÌ | . | . | 0 | |
| 66 | Phát thực bì, nhổ cỏ gốc cây trên toàn bộ diện tích vườn cây lòng sông cao độ 130m + vườn C (02 lần/1 năm bao gồm đường, mái gia cố tiếp giáp đường nội bộ hạ lưu nhà máy khu vườn C) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 45.444 | |
| 67 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích lộ 19d (01 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 12.479 | |
| 68 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích trồng vườn cây ban chỉ đạo lô 19d (01 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 8.229 | |
| 69 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích trồng vườn cây Sưa và khu ngắm cảnh K1 (1 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 121.056 | |
| 70 | CÂY XANH ĐÀI TƯỞNG NIỆM | . | . | 0 | |
| 71 | DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH | . | . | 0 | |
| 72 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa: Cắt tỉa cây 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm (chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần). | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100 cây/năm | 0,29 | |
| 73 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100 cây/lần | 30,16 | |
| 74 | CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU | . | . | 0 | |
| 75 | Duy trì cây cảnh trồng chậu: Cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tới đất thực hiện 12 lần/1năm; bón phân vi sinh 2 lần/1năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100chậu/năm | 0,02 | |
| 76 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công 2 lần/ tuần, 104 lần/1năm | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 100chậu/lần | 2,08 | |
| 77 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI I | . | . | 0 | |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 6 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây/năm | 12 | |
| 79 | Quét vôi gốc cây, cây bóng mát loại 1 (03 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 cây | 36 | |
| 80 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích khu vực Đài tưởng niệm (6 lần/1 năm) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 31.158 | |
| 81 | SƠN LẠI CÁC CHẬU CÂY, BỒN CÂY: | . | . | 0 | |
| 82 | CHẬU CÂY CÓ ĐƯỜNG KÍNH R=3,2M (45 CHẬU) | . | . | 0 | |
| 83 | Mài, cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài chậu | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 629,91 | |
| 84 | Bả matit phía ngoài chậu | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 629,91 | |
| 85 | Sơn ngoài chậu bằng sơn ngoài trời, 1 lớp lót, 2 lớp phủ. (Sơn giả đá màu xanh dương, màu xám thành ngoài và mép trên chậu) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 629,91 | |
| 86 | CHẬU CÂY CÓ ĐƯỜNG KÍNH R=1,6M (37 CHẬU) | . | . | 0 | |
| 87 | Mài, cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài chậu | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 183,742 | |
| 88 | Bả matit phía ngoài chậu | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 183,742 | |
| 89 | Sơn ngoài chậu bằng sơn ngoài trời, 1 lớp lót, 2 lớp phủ. (Sơn giả đá màu xanh dương, màu xám thành ngoài và mép trên chậu) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 183,742 | |
| 90 | BỒN CÂY CÓ KÍCH THƯỚC 2,9X2,9M (20 CHẬU) | . | . | 0 | |
| 91 | Mài, cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài chậu | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 178,4 | |
| 92 | Bả matit phía ngoài chậu | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 178,4 | |
| 93 | Sơn ngoài chậu bằng sơn ngoài trời, 1 lớp lót, 2 lớp phủ. (Sơn giả đá màu xanh dương, màu xám thành ngoài và mép trên chậu) | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | m2 | 1.784,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi