Gói thầu: Bảo trì hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy khí, hệ thống chữa cháy bọt tại Nhà Quốc hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy khí, hệ thống chữa cháy bọt tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222772 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 15:40:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm chính, loại địa chỉ, tích hợp card kết nối mạng.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 2 | Tủ báo cháy trung tâm phụ, loại địa chỉ, 40 loop, tích hợp card kết nối.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 3 | Tủ báo cháy trung tâm phụ, loại địa chỉ, 4 loop, tích hợp card kết nối.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 4 | Key phần mềm tools 8000 /1 năm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 5 | Màn hình hiển thị phụ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Cái | 22 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 6 | Nút ấn chức năng/ Công tắc liên động | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 7 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 2.164 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 8 | Đầu báo khói địa chỉ tích hợp còi báo động, kèm đế | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 548 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 9 | Đầu báo khói - nhiệt kết hợp, kèm đế | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 68 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 10 | Đầu báo khói thường kèm đế | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 42 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 11 | Nút ấn báo cháy địa chỉAddressa ble push station | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 426 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 12 | Đầu báo Beam type | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 58 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 13 | Bộ hiển thị dò nhiệt tuyến tính cho cáp dò nhiệt dạng dây (dùng với cáp dò nhiệt)Line Heat Detector | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Cái | 176 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 14 | Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 98 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 15 | Bộ đầu báo dò khói dạng ống Bao gồm chi phí thay bộ lọc khí theo khuyến cáo của nhà sản xuất. Căn chỉnh thông số đầu dò bằng phần mềm của nhà sản xuất. | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Cái | 32 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 16 | Còi hú báo cháy địa chỉ cho khu vực kỹ thuật, IP65 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 252 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 17 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ NHÀ CHÍNH; PHÒNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ; HỆ THỐNG BÁO CHÁY | cái | 1.204 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 18 | Tủ điều khiển xả khí.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 19 | Bình khí FM-200 loại 600Lb được nạp 430Lbs khíCylinder Assembly, 600 lb. (56.7 kg) Capacity 3” Valve with 430lbs at Factory | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | Bình | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 20 | Đầu báo khói thường kèm đếOptical smoke detector, c/w base | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 8 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 21 | Đầu báo nhiệt cố định thường kèm đếFixed heat detector, c/w base | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 8 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 22 | Nút ấn tạm dừng xả khíConventional MCP, red housing with glass pane - EsserMounting frame for small MCP, red and white | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 23 | Nút ấn xả khíConventional MCP, red housing with glass pane - EsserMounting frame for small MCP, red and white | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 24 | Chuông báo động xả khí 24VDC,6"Fire alarm bell, 24VDC, 6" | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 25 | Chuông đèn kết hợp báo xả khíHorn/Strobe, 12/24 Volt, Red, Multi-Candela | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 26 | Tiêu lệnh cảnh báo xả khíAgent discharged warrning sign lamp | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | Cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 27 | Đầu phun khí FM200 loại áp lực thấp 360/180 độ, bán kính làm việc 9m | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 28 | Van điện kích hoạt đầu bình 24VDCElectric Control Head, 24 VDC | CHỮA CHÁY TRONG PHÒNG TRỰC PCCC | cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 29 | Bình foam 300L kèm dung dịch foam | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 30 | Bộ trộn D80 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | Cái | 5 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 31 | Đầu phun Foam | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 40 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 32 | Van tràn ngập (Deludge valve) D80 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | Cái | 5 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 33 | Công tắc giám sát áp lực | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | Cái | 5 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 34 | Van điện từ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | Cái | 5 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 35 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 30 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 36 | Đầu báo khói địa chỉ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 40 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 37 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 14 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 38 | Đèn báo cháy | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 24 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 39 | Chuông báo cháy | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 24 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 40 | Nút ấn xả Foam | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 41 | Còi đèn báo xả Foam | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FOAM | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 42 | Bình khí FM200 loại 675Lb được nạp 625Lb khí Cylinder assembl, 675 lb. (306 kg) capacity 3" valve w/LLI625 lbs. FM-200 Agent filled | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 43 | Bình khí N2 loại 80L N2Driver Assy, 4070 cu.in. Capacity w/supervisory switch (for use with: 395 lb - 1 required, with: 675 lb-2 required) | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Bình | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 44 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 45 | Bình khí N2 loại 80L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Bình | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 46 | Van chọn vùng xả khí D80 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 47 | Van chọn vùng xả khí D50 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 48 | Cụm van kích hoạt | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 49 | Van 1 chiều D80 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 50 | Van 1 chiều 1/4" | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 51 | Van an toàn | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 52 | Đầu phun loại 360 độ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 6 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 53 | Van giảm áp hệ thống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 54 | Bộ kích hoạt đầu bình | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 55 | Van điện kích hoạt (kích hoạt đầu bình) | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | Cái | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 56 | Đầu báo khói thường | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 18 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 57 | Đầu báo nhiệt thường | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 16 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 58 | Còi báo xả khí | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 59 | Đèn báo xả khí | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 60 | Nút ấn xả khí | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 61 | Nút ấn tạm dừng xả khí | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM-200; HỆ THỐNG PCCC ĐƯỜNG HẦM | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 62 | Tủ điều khiển xả khí Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 63 | Cụm 02 Bình khí FM-200 loại 225Lbs được nạp 395Lbs khí | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Cụm bình | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 64 | Bình khí N2 loại 80L dùng cho bình 225Lbs, có kèm CÔNG tắc áp lực bình- yêu cầu 1 bình 3/4" Nitrogen Discharge Hose, 14.75" | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Cụm bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 65 | Bình khí N2 kích hoạt kèm công tắc áp lực | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 66 | Đầu báo khói thường kèm đế Optical smoke detector, c/w base | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 22 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 67 | Đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế Fixed heat detector | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 22 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 68 | Nút ấn tạm dừng xả khí Conventional MCP, red housing with glass pane - Esser Mounting frame for small MCP, red and white | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 69 | Nút ấn xả khí Conventional MCP, red housing with glass pane - Esser Mounting frame for small MCP, red and white | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 70 | Chuông báo động xả khí 24VDC,6"Fire alarm bell, 24VDC, 6" | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 71 | Chuông đèn kết hợp báo xả khí Horn/Strobe, 12/24 Volt, Red, Multi-Candela | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 72 | Bảng cảnh báo xả khí Agent discharged warrning sign lamp | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 10 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 73 | Đầu phun khí FM200 loại áp lực cao 360 dộ bán kính làm việc 11m Discharge Nozzles FM-200, ADS series | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 24 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 74 | Van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D32 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giám sát hành trình trạng thái van, chất liệu 316SSAutomated 33D Series 1-3/4" 3-Way Ball Valve, 316SS Assemblies | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 75 | Van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D40 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giam sát hành trình trạng tháI van, chất liệu 316SSAutomated 33D Series 1-1/2'' 3-Way Ball Valve, 316SS Assemblies | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 76 | Van điện kích hoạt đầu bình 24VDCElectric Control Head, 24 VDC | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Cái | 3 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 77 | Bộ kích hoạt đầu bình cho cụm 2 bình 225lb/395lb2 Cylinder Set, Actuation Arrangement kit (225 lb./395 lb.) | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Bộ | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 78 | Van 1 chiều,2"Check Valve, 2” Swing | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Cái | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 79 | Cụm van kích hoạt Discharge Head, Plain Nut | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Cái | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 80 | Van giảm áp hệ thốngOrifice Fitting, custom drilled per calculation software | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc | Cái | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 81 | Tủ điều khiển xả khí.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 12 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 82 | Cụm 04 Bình khí FM-200 loại 225Lbs được nạp 770Lbs khí | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cụm bình | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 83 | Bình khí N2 loại 80L dùng cho bình 225Lbs, có kèm CÔNG tắc áp lực bình- yêu cầu 1 bình 3/4" Nitrogen Discharge Hose, 14.75" | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cụm bình | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 84 | Bình khí N2 kích hoạt kèm công tắc áp lực | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 85 | Đầu báo khói thường kèm đếOptical smoke detector, c/w base | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 68 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 86 | Đầu báo nhiệt cố định thường kèm đếFixed heat detector | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 68 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 87 | Nút ấn tạm dừng xả khíConventional MCP, red housing with glass pane - EsserMounting frame for small MCP, red and white | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 12 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 88 | Nút ấn xả khíConventional MCP, red housing with glass pane - EsserMounting frame for small MCP, red and white | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 12 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 89 | Chuông báo động xả khí 24VDC,6"Fire alarm bell, 24VDC, 6" | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 90 | Chuông đèn kết hợp báo xả khíHorn/Strobe, 12/24 Volt, Red, Multi-Candela | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 91 | Đầu phun khí FM200 loại áp lực cao 360 độ bán kính làm việc 11mDischarge Nozzles FM-200, ADS series | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 30 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 92 | Van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D80 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giam sát hành trình trạng thái van, chất liệu 316SSAutomated 33D Series 2" 3-Way Ball Valve, 316SS Assemblies | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 93 | Van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D50 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giám sát hành trình trạng thái van, chất liệu 316SSAutomated 33D Series 2" 3-Way Ball Valve, 316SS Assemblies | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 94 | Van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D32 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giám sát hành trình trạng thái van, chất liệu 316SSAutomated 33D Series 1-1/2'' 3-Way Ball Valve, 316SS Assemblies | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 95 | Van điện kích hoạt đầu bình 24VDCElectric Control Head, 24 VDC | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cái | 5 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 96 | Bộ kích hoạt đầu bình cho cụm 4 bình 225 lb./395 lb.4 Cylinder Set, Actuation Arrangement kit (225 lb./395 lb.) | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 97 | Van 1 chiều 2"Check Valve, 2” Swing | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 98 | Cụm van kích hoạtDischarge Head, Plain Nut | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 99 | Van giảm áp hệ thốngOrifice Fitting, custom drilled per calculation software | Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; SERVER TỔNG | Cái | 4 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 100 | Tủ điều khiển xả khí.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 101 | Bình khí FM-200 loại 900Lb được nạp 653Lbs khí | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | Cụm bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 102 | Đầu báo khói thường kèm đếOptical smoke detector, c/w base | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 7 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 103 | Đầu báo nhiệt cố định thường kèm đếFixed heat detector | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 14 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 104 | Nút ấn tạm dừng xả khíConventional MCP, red housing with glass pane - EsserMounting frame for small MCP, red and white | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 105 | Nút ấn xả khíConventional MCP, red housing with glass pane - EsserMounting frame for small MCP, red and white | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 106 | Chuông báo động xả khí 24VDC,6"Fire alarm bell, 24VDC, 6" | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 107 | Chuông đèn kết hợp báo xả khíHorn/Strobe, 12/24 Volt, Red, Multi-Candela | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 4 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 108 | Đầu phun khí FM200 loại áp thấp 360/180 độ bán kính làm việc 9m -Discharge Nozzles, Brass | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | cái | 6 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 109 | Van điện kích hoạt đầu bình 24VDCElectric Control Head, 24 VDC | CỤM BÌNH 3 BAO GỒM CÁC PHÒNG: KHO THƯ VIỆN | Cái | 1 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 110 | Tủ điều khiển xả khí.Nâng cấp phiên bản phần mềm cho tủ điều khiển theo cập nhật của nhà sản xuất. | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 111 | Bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 83Lbs khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | Bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 112 | Bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 77Lbs khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | Bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 113 | Bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 87Lbs khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | Bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 114 | Bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 82Lbs khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | Bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 115 | Bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 86Lbs khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | Bình | 2 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 116 | Bộ đầu báo dò khói dạng ống Bao gồm chi phí thay bộ lọc khí theo khuyến cáo của nhà sản xuất. Căn chỉnh thông số đầu dò bằng phần mềm của nhà sản xuất. | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 117 | Nút ấn tạm dừng xả khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 118 | Nút ấn xả khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 119 | Chuông báo động xả khí 24VDC,6" | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 120 | Chuông đèn kết hợp báo xả khí | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | cái | 20 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 121 | Đầu phun khí FM200 loại áp thấp 360/180 độ bán kính làm việc 9m | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | cái | 10 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 122 | Van điện kích hoạt đầu bình 24VDC | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | Cái | 10 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 123 | CÔNG tắc giam sát áp lực bình cho van 1,5" và 2" | KHU VỰC PHÒNG MÁY BIẾN ÁP | Cái | 10 | Bảo trì 1 lần/ năm |
| 124 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Loop | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 125 | Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 60 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 126 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 90 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 127 | Bộ điều khiển cáp dò nhiệt loại 4 đầu ra | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 28 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 128 | Bộ điều khiển cáp dò nhiệt loại 4 đầu ra | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 28 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 129 | Bộ kết cáp dò nhiệt với cáp thường | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 28 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 130 | Cáp dò nhiệt 68 độ | KV BÁO CHÁY GARA | hệ thống | 2 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 131 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 54 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 132 | Đèn báo cháy | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 54 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 133 | Chuông báo cháy 24 VDC, 6" | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 54 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 134 | Tủ cấp nguồn 24Vdc | KV BÁO CHÁY GARA | cái | 6 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 135 | Tủ điều khiển đầu dò khí CO | HỆ THỐNG DÒ KHÍ CO | tủ máy | 6 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 136 | Đế đầu dò khí CO | HỆ THỐNG DÒ KHÍ CO | cái | 34 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| 137 | Đầu dò khí CO | HỆ THỐNG DÒ KHÍ CO | cái | 34 | Bảo trì 2 lần/ năm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi