Gói thầu: E-SCTX07-2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021. Danh mục: Đường giao thông nội bộ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Các tuyến đường. Mục: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224808-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCTX07-2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021. Danh mục: Đường giao thông nội bộ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Các tuyến đường. Mục: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20201222728
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 08:59:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,792,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V . 0
2 Đắp phụ nền, lề đường (40m3/km/năm) Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V . 0
3 - Kết cấu đường bê tông nhựa (40m3/km/năm) - m3 407,56
4 - Kết cấu đường bê tông xi măng (40m3/km/năm) - m3 46,32
5 Hót sụt nhỏ bằng máy (40m3/km/năm) Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V . 0
6 - Kết cấu đường bê tông nhựa (40m3/km/năm) - m3 453,56
7 - Kết cấu đường đá dăm nhựa (40m3/km/năm) - m3 121,48
8 - Kết cấu đường bê tông xi măng (40m3/km/năm) - m3 53,84
9 Bạt lề đường bằng máy Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V . 0
10 - Kết cấu đường bê tông nhựa (1 lần/ năm - Đã tính cho cả 2 bên) - 100 m 203,78
11 Cắt cỏ lề bằng máy Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V . 0
12 - Kết cấu đường bê tông nhựa (đã tính cho cả 2 bên) (6 lần/ năm) - km/ lần 123
13 - Kết cấu đường bê tông xi măng (đã tính cho cả 2 bên) (6 lần/ năm) - km/ lần 14
14 Phát quang cây cỏ mái taluy bằng máy Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V  . 0
15 - Kết cấu đường bê tông nhựa - km/ lần 137
16 - Kết cấu đường đá dăm nhựa - km/ lần 25,38
17 - Kết cấu đường bê tông xi măng - km/ lần 20,26
18 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công (4 lần/ năm) Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V 10m 261,2
19 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (4 lần/ năm) nt 10m 2.980,7
20 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (4 lần/ năm) nt 10m 939,8
21 Vét rãnh kín bằng thủ công (2 lần/ năm) nt 10m 179
22 Sửa chữa rãnh xây đá (2%/ năm) nt m2 321,72
23 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (30%/ năm) nt nắp tấm 269
24 Thông cống thanh thải dòng chảy (2 lần/ năm) nt m 0
25 - Cống tròn F150 (2 lần/ năm) - m 624
26 - Cống tròn F100 (2 lần/ năm) - m 646
27 - Cống RD (2 lần/ năm) - m 240
28 - Cống hộp (2 lần/ năm) - m 256
29 Vệ sinh mặt đường Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V . 0
30 - Kết cấu đường bê tông nhựa (NT1, NT8) (2 lần/ tuần; Gồm cả vỉa hè NT8, NT1 và khu ngắm cảnh 228m VT). - lần/km 561
31 - Kết cấu đường bê tông nhựa (K1, NT7, NP1) (1 lần/ tháng). - lần/km 72
32 - Kết cấu đường bê tông xi măng (TC2, NP1.2, Vuốt TL) (1 lần/ tháng) - lần/km 20
33 Vá ổ gà, bong bật, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (30m2/km/năm) Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V m2 340,17
34 Sơn biển báo, cột biển báo, gương cầu và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) (1 lần/ năm; sơn lại toàn bộ 2 mặt biển) Nt m2 91,18
35 Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km…(chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) (1 lần/ năm; sơn lại toàn bộ 2 mặt biển) Nt m2 459,24
36 Sơn hộ lan đá xây và hộ lan bê tông (1 lần/ năm; Sơn lại toàn bộ) Nt m2 2.170,18
37 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột Km và cọc biển báo… (15% tổng số cọc) Nt cọc 137
38 Sửa chữa hộ lan đá xây hộ lan bê tông (5% khối lượng) Nt m3 4,49
39 Bảo dưỡng đảo giao thông (6 lần/ năm) Nt lần 18
40 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… (1 lần/ năm) Nt cọc 212
41 Sửa chữa biển báo, cột biển báo (15% tổng số biển) Nt biển 7
42 Sửa chữa lắp đặt biển báo hiệu đường bộ bằng thép tấm dày 2mm, cột thép ống D32 . Nt . 0
43 Gia công biển báo hiệu bằng thép tấm dày 2mm, ống thép đen D32 dày 2mm. - m2 26,56
44 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (vữa xi măng PCB30) - cái 45
45 Công tác BDTX cầu có chiều dài ≤ 300 m , . 0
46 Sơn lan can cầu bằng bê tông (1 lần/năm) Tham chiếu đến Mục B.2 – Chương V m2 336
47 Phát quang cây cỏ (mái 2 đầu cầu) (6 lần/ năm) Nt 100m2 19,8
48 Kiểm tra, bắt xiết bu lông, đinh ốc cầu bao gồm cả cung cấp bu lông ốc (30% tổng số bu lông) (1 lần/năm) nt cái 720
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->