Gói thầu: E-BVVNRSL-2021: Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Sơn La năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224231-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-BVVNRSL-2021: Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Sơn La năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201224219
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 21:35:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,582,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TRẠM THƯỢNG LƯU - - 0
2 Công tác bảo trì tín, báo hiệu (02 quả phao trụ 1200) - - 0
3 Thả phao trụ d=1200, có đèn (2 quả x 3lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 6
4 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
5 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
6 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
7 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
8 Trục phao trụ d=1200, loại có đèn (2 quả x 3 lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 6
9 Bảo dưỡng định kỳ phao + tiêu thị - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường (2 quả x 1 lần/quả/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 2
10 Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=22mm, L=115m tại hiện trường (2 đường x 1 lần/đường/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT đường 2
11 Công tác bảo trì tín hiệu (cột, biển báo - 6 cột) - - 0
12 Bảo dưỡng định kỳ cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt H=6,5m, d=160mm (6 cột x 1 lần/cột/năm). Tại hiện trường Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT cột 6
13 Bảo dưỡng biển báo hiệu trung bình 1500x1500x3mm (6 biển x 1 lần/biển/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT biển 6
14 Sơn cột tín hiệu bằng sắt H=6,5m (6 cột x 1 lần/cột/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT cột 6
15 Sơn biển tín hiệu (6 biển x 1 lần/biển/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT biển 6
16 Công tác khống chế, đảm bảo giao thông - - 0
17 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Chỉ huy Bậc 5,0/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 1.095
18 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Nhân viên Bậc 4,0/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 1.095
19 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Nhân viên Bậc 3,5/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 1.095
20 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động (10% x 150ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 15
21 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt (90% x 150ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 135
22 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV hoạt động (10% x 200ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 20
23 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV trực tại chốt (90% x 200ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 180
24 TRẠM HẠ LƯU - - 0
25 Công tác bảo trì tín, báo hiệu (02 quả phao trụ 1200) - - 0
26 Thả phao trụ d=1200, có đèn (2 quả x 3lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 6
27 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
28 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
29 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
30 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 10
31 Trục phao trụ d=1200, loại có đèn (2 quả x 3 lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 6
32 Bảo dưỡng định kỳ phao + tiêu thị - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường (2 quả x 1 lần/quả/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT quả 2
33 Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=22mm, L=115m tại hiện trường (2 đường x 1 lần/đường/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT đường 2
34 Công tác bảo trì tín hiệu (cột, biển báo - 6 cột) - - 0
35 Bảo dưỡng định kỳ cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt H=6,5m, d=160mm (6 cột x 1 lần/cột/năm). Tại hiện trường Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT cột 6
36 Bảo dưỡng biển báo hiệu trung bình 1500x1500x3mm(6 biển x 1 lần/biển/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT biển 6
37 Sơn cột tín hiệu bằng sắt H=6,5m (6 cột x 1 lần/cột/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT cột 6
38 Sơn biển tín hiệu ( 6 biển x 1 lần/biển/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT biển 6
39 Bảo trì cột báo hiệu VCN H=6,5m; d=160mm - - 0
40 Sơn màu cột báo hiệu VCN (1 cột x 1 lần/cột/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT cột 1
41 Bảo dưỡng cột báo hiệu VCN (1 cột x 1 lần/cột/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT cột 1
42 Bảo trì biển báo hiệu VCN (01 biển) - - 0
43 Sơn màu biển báo hiệu VCN (1 biển x 1 lần/biển/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT biển 1
44 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN (1 biển x 1 lần/biển/năm) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT biển 1
45 Công tác khống chế, đảm bảo giao thông - - 0
46 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Chỉ huy Bậc 4,5/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 1.095
47 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Nhân viên Bậc 4,0/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 1.095
48 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Nhân viên Bậc 3,5/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 1.095
49 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động (10% x 150ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 15
50 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt (90% x 150ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 135
51 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV hoạt động (10% x 200ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 20
52 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV trực tại chốt (90% x 200ca/năm). Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 180
53 CÔNG TÁC CHỐNG VA TRÔI, CỨU HỘ MÙA LŨ, BÃO, KIỂM TRA HÀNH LANG BẢO VỆ HỒ CHỨA (DỰ KIẾN 80 NGÀY TRÊN KHU VỰC THƯỢNG LƯU) - - 0
54 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca x 80 ngày (Chỉ huy Bậc 5,0/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 240
55 Nhân công trực 5 người/ca x 3 ca x 80 ngày (Nhân viên Bậc 3,0/7) Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT công 1.200
56 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động bình quân một ngày một giờ. Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 11,5
57 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt. Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 68,5
58 01 Tàu công tác sông 150 - 250CV hoạt động bình quân một ngày một giờ. Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 11,5
59 01 Tàu công tác sông 150 - 250CV trực tại chốt. Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT ca 68,5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->