Gói thầu: Các dịch vụ: Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị; nghĩa trang đô thị; thu gom chất thải rắn, vệ sinh công cộng; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay tại 02 quận Đồ Sơn, Dương Kinh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217995-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Hải Phòng
Tên gói thầu Các dịch vụ: Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị; nghĩa trang đô thị; thu gom chất thải rắn, vệ sinh công cộng; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay tại 02 quận Đồ Sơn, Dương Kinh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201217823
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 08:15:00 đến ngày 2020-12-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,391,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác duy trì vệ sinh đường phố vào ban ngày Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Đẩy xe dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc, Vận chuyển, trung chuyển xe gom rác về đến địa điểm tập trung rác theo qui định, Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi qui định Km 1.392 Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày)
2 Công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Quét rác trên đường phố, gom thành từng đống nhỏ, Thu gom rác đống trên đường phố, Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay, Vận chuyển về địa điểm qui định để chuyển sang xe cơ giới, Dọn sạch rác tại các điểm qui định sau khi chuyển sang xe cơ giới, Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi qui địnhg 10.000 M2 3.439,5 Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày)
3 Công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công. Quét hè Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Quét rác trên vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ, Thu gom rác đống trên vỉa hè, Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay, Vận chuyển về địa điểm qui định để chuyển sang xe cơ giới, Dọn sạch rác tại các điểm qui định sau khi chuyển sang xe cơ giới, Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi qui định 10.000 M2 5.164,5 Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày)
4 Công tác duy trì vệ sinh dải phân cách Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m, Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách, Vận chuyển về địa điểm qui định, Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông, Km 5.281,5 Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày)
5 Công tác duy trì vệ sinh xóm ngõ Công tác duy trì vệ sinh xóm ngõ Km 26.767,4 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
6 Công tác duy trì vệ sinh bãi biển Công tác duy trì vệ sinh bãi biển 10.000 M2 1.494,5 Tần suất thực hiện ngày/năm (247 ngày)
7 Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 4 tấn Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 4 tấn Tấn 3.416,4 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
8 Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 7 tấn Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 7 tấn Tấn 26.097,5 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
9 Công tác xúc dọn phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng thủ công (trung bình 2 tấn/ngày) Công tác xúc dọn phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng thủ công (trung bình 2 tấn/ngày) Tấn 730 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
10 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng xe tải 2 tấn (trung bình 2 tấn/ngày) Công tác thu gom, vận chuyển phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng xe tải 2 tấn (trung bình 2 tấn/ngày) Tấn 730 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
11 Kinh phí phục vụ công tác phân loại rác thải đầu nguồn (trung bình 3-5 tấn/ngày) Kinh phí phục vụ công tác phân loại rác thải đầu nguồn (trung bình 3-5 tấn/ngày) ngày 365 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
12 Kinh phí phục vụ thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường Kinh phí phục vụ thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường lần/ tháng 12 1 lần/ tháng
13 Thu dọn, vận chuyển bèo bãi biển Đồ Sơn Thu dọn, vận chuyển bèo bãi biển Đồ Sơn Tấn 1.400
14 Vận chuyển bèo bằng xe ép rác (loại 04 tấn) Vận chuyển bèo bằng xe ép rác (loại 04 tấn) Tấn 1.400
15 Vận hành nhà máy xử lý nước rỉ rác Vận hành nhà máy xử lý nước rỉ rác lần 365
16 Quan trắc môi trường Quan trắc môi trường lần 4
17 Công tác quản lý, vận hành nhà vệ sinh hàng ngày Công tác quản lý, vận hành nhà vệ sinh hàng ngày ngày 365
18 Duy trì thảm cỏ nhung, tưới nước bằng xe bồn 5m3 Duy trì thảm cỏ nhung, tưới nước bằng xe bồn 5m3 100m2 6.436,64 Tần suất: 08 ngày/ lần
19 Duy trì, chăm sóc thảm cây lá màu Duy trì, chăm sóc thảm cây lá màu 100m2 479,16 Tần suất: 08 ngày/ lần
20 Duy trì, chăm sóc cây đường viền Duy trì, chăm sóc cây đường viền 100m2 233,64 Tần suất: 08 ngày/ lần
21 Chăm sóc cây cảnh ra hoa Chăm sóc cây cảnh ra hoa 100cây 699,92 Tần suất: 10 ngày/ lần
22 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100 cây 377,04 Tần suất: 10 ngày/ lần
23 Chăm sóc các chậu cây cảnh Chăm sóc các chậu cây cảnh 100 chậu 7,72 Tần suất: 10 ngày/ lần
24 Duy trì cây bóng mát mới trồng Duy trì cây bóng mát mới trồng cây 28
25 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 cây 667
26 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 2 cây 978
27 Duy trì cây bóng mát loại 3 Duy trì cây bóng mát loại 3 cây 63
28 Làm cỏ đường dạo, rãnh TN Làm cỏ đường dạo, rãnh TN 100 m2 779,2
29 Phát quang cây cỏ tường kè, ven đường Phát quang cây cỏ tường kè, ven đường km/lần 36,388
30 Bảo vệ vườn hoa, công viên, các công trình công cộng ( khu I, II, III, Công viên Vựng Hương, Khuôn viên bia di tích bến tàu không số, vườn hoa trước cổng khu I Tuần tra, kiểm tra, bảo vệ hệ thống cây xanh, dải phân cách. Phát hiện, ngăn chặn các hành vi xâm hại, chiếm dụng, phá hoại các công trình công cộng (đường hè, cọc tiêu biển báo, cây xanh, hệ thống ghế đá, thùng rác và các công trình công cộng khác..) để báo cáo cấp có thẩm quyền giải quyết ha 993,18 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
31 Bảo vệ dải phân cách đường Phạm Văn Đồng Tuần tra, kiểm tra, bảo vệ hệ thống cây xanh, dải phân cách. Phát hiện, ngăn chặn các hành vi xâm hại, chiếm dụng, phá hoại các công trình công cộng (đường hè, cọc tiêu biển báo, cây xanh, hệ thống ghế đá, thùng rác và các công trình công cộng khác..) để báo cáo cấp có thẩm quyền giải quyết ha 2.263,8 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
32 Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ đ/ha/ngày 138,2985 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
33 Bảo vệ nghĩa trang nhân dân Bảo vệ nghĩa trang nhân dân đ/ha/ngày 594 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
34 Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang nhân dân quận Đồ Sơn Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang nhân dân quận Đồ Sơn 1000 m2/ngày 1.254,9 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
35 Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang Liệt sỹ Đồ Sơn Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang Liệt sỹ Đồ Sơn 1000 m2/ngày 63,21 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
36 Vận hành trạm xử lý nước thải (38m3/ngày đêm) Vận hành trạm xử lý nước thải (38m3/ngày đêm) ngày 120 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
37 Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Hàng ngày kiểm tra máy, dàn, ghi nhật ký, Kiểm tra thiết bị tủ, đóng nguồn, đo các thông số.Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ bao gồm: Chuẩn bị dụng cụ, đo các thông số điện, xác định hư hỏng, đóng, cắt, thử, Thường xuyên kiểm tra, phát hiện an toàn của hệ thống cột điện, cần đèn, chao đèn (nghiêng, xoay cần, mất chao) phải báo cáo kịp thời và đề xuất biện pháp khắc phục, Kiểm tra tình trạng đấu nối, câu móc trộm, xâm hại hành lang đường điện (tình trạng cây bóng mát che khuất phạm vi chiếu sáng) để đề xuất biện pháp xử lý máy 72
38 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn, Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy, Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, tối, Xử lý sự cố nhỏ: Tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn, Kiến nghị sửa chữa thay thế. trạm 17.465 Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày)
39 Kiểm tra tủ điện Hàng ngày kiểm tra máy, dàn, ghi nhật ký, Kiểm tra thiết bị tủ, đóng nguồn, đo các thông số.Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ bao gồm: Chuẩn bị dụng cụ, đo các thông số điện, xác định hư hỏng, đóng, cắt, thử, Thường xuyên kiểm tra, phát hiện an toàn của hệ thống cột điện, cần đèn, chao đèn (nghiêng, xoay cần, mất chao) phải báo cáo kịp thời và đề xuất biện pháp khắc phục, Kiểm tra tình trạng đấu nối, câu móc trộm, xâm hại hành lang đường điện (tình trạng cây bóng mát che khuất phạm vi chiếu sáng) để đề xuất biện pháp xử lý tủ 165
40 Kiểm tra bóng cao áp bị tối Kiểm tra bóng cao áp bị tối bao gồm: Xác định điện áp lưới, xác định thông số bóng tối và vị trí bóng 1.500
41 Quản lý, kiểm tra thường xuyên trực bão lũ công trình kè biển, kè núi quận Đồ Sơn Theo dõi tình trạng công trình kè biển, kè núi, sân tiêu năng; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất, hành lang an toàn kè biển, kè núi, sân tiêu năng; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý, Ghi nhật ký các vị trí hỏng hóc, lập dự toán trình cấp có thẩm quyền cho phép sửa chữa km 4.904,7
42 Kiểm tra thường xuyên trực bão lũ công trình sân tiêu năng quận Đồ Sơn Kiểm tra hiện trường: nền, mặt, thoát nước, báo hiệu, tình trạng cầu, công trình kè, sân tiêu năng, tường chắn,…; cập nhật vào hồ sơ quản lý, báo cáo, ghi nhật ký hàng ngày, Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt., Kiểm tra, tổng hợp số liệu, trước, trong và sau bão, báo cáo kịp thời cấp có thẩm quyền, Lập, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang an toàn kè biển, kè núi, sân tiêu năng., 1000 m2 5.594,1
43 Quản lý thường xuyên trên bề mặt cống thoát nước Quản lý thường xuyên trên bề mặt cống thoát nước Km 3.500,964
44 Quản lý vét rãnh dọc chân núi bằng thủ công Quản lý vét rãnh dọc chân núi bằng thủ công 10 m 9.342
45 Phát quang cỏ dại mái ta luy đảm bảo dòng chảy rãnh dọc đường Phạm Văn Đồng khu vực nghĩa trang Ninh Hải Phát quang cỏ dại mái ta luy đảm bảo dòng chảy rãnh dọc đường Phạm Văn Đồng khu vực nghĩa trang Ninh Hải km 9,366
46 Chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng Chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng kw/h 2.580.000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->