Gói thầu: E-BVVNRLC-2021: Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-BVVNRLC-2021: Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224322 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2020 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 22:08:00 đến ngày 2020-12-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,492,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | TRẠM THƯỢNG LƯU | - | - | 0 | |
| 2 | Công tác bảo trì tín, báo hiệu (02 quả phao trụ 1200) | - | - | 0 | |
| 3 | Thả phao trụ d=1200, có đèn (2 quả x 3lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 6 | |
| 4 | Chỉnh phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 5 | Chỉnh phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 6 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 7 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 8 | Trục phao trụ d=1200, loại có đèn (2 quả x 3 lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 6 | |
| 9 | Bảo dưỡng định kỳ phao + tiêu thị - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường (2 quả x 1 lần/quả/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 10 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=22mm, L=115m tại hiện trường (2 đường x 1 lần/đường/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | đường | 2 | |
| 11 | Công tác bảo trì tín hiệu (cột, biển báo - 6 cột) | - | - | 0 | |
| 12 | Bảo dưỡng định kỳ cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt H=6,5m, d=160mm (6 cột x 1 lần/cột/năm). Tại hiện trường | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu trung bình 1500x1500x3mm (6 biển x 1 lần/biển/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 14 | Sơn cột tín hiệu bằng sắt H=6,5m (6 cột x 1 lần/cột/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 15 | Sơn biển tín hiệu ( 6 biển x 1 lần/biển/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 16 | Công tác khống chế, đảm bảo giao thông | - | - | 0 | |
| 17 | Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính chỉ huy Bậc 5,0/7) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | công | 1.095 | |
| 18 | Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính nhân viên Bậc 4,0/7) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | công | 1.095 | |
| 19 | Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính nhân viên Bậc 3,5/7) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | công | 1.095 | |
| 20 | 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động (10% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 15 | |
| 21 | 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt (90% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 135 | |
| 22 | 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV hoạt động (10% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 20 | |
| 23 | 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV trực tại chốt (90% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 180 | |
| 24 | TRẠM HẠ LƯU | - | - | 0 | |
| 25 | Công tác bảo trì tín, báo hiệu (02 quả phao trụ 1200) | - | - | 0 | |
| 26 | Thả phao trụ d=1200, có đèn (2 quả x 3lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 6 | |
| 27 | Chỉnh phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 28 | Chỉnh phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 29 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 30 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 31 | Trục phao trụ d=1200, loại có đèn (2 quả x 3 lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 6 | |
| 32 | Bảo dưỡng định kỳ phao + tiêu thị - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường (2 quả x 1 lần/quả/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 33 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=22mm, L=115m tại hiện trường (2 đường x 1 lần/đường/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | đường | 2 | |
| 34 | Công tác bảo trì tín hiệu (cột, biển báo - 6 cột) | - | - | 0 | |
| 35 | Bảo dưỡng định kỳ cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt H=6,5m, d=160mm (6 cột x 1 lần/cột/năm). Tại hiện trường | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 36 | Bảo dưỡng biển báo hiệu trung bình 1500x1500x3mm(6 biển x 1 lần/biển/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 37 | Sơn cột tín hiệu bằng sắt H=6,5m (6 cột x 1 lần/cột/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 38 | Sơn biển tín hiệu ( 6 biển x 1 lần/biển/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 39 | Bảo trì cột báo hiệu VCN H=6,5m; d=160mm | - | - | 0 | |
| 40 | Sơn màu cột báo hiệu VCN (1 cột x 1 lần/cột/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 41 | Bảo dưỡng cột báo hiệu VCN (1 cột x 1 lần/cột/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 42 | Bảo trì biển báo hiệu VCN (01 biển) | - | - | 0 | |
| 43 | Sơn màu biển báo hiệu VCN (1 biển x 1 lần/biển/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 44 | Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN (1 biển x 1 lần/biển/năm) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 45 | Công tác khống chế, đảm bảo giao thông | - | - | 0 | |
| 46 | Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Chỉ huy Bậc 4,5/7) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | công | 1.095 | |
| 47 | Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Nhân viên Bậc 4,0/7) | - | công | 1.095 | |
| 48 | Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Nhân viên Bậc 3,5/7) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | công | 1.095 | |
| 49 | 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động (10% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 15 | |
| 50 | 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt (90% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 135 | |
| 51 | 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV hoạt động (10% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 20 | |
| 52 | 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV trực tại chốt (90% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 180 | |
| 53 | CÔNG TÁC CHỐNG VA TRÔI, CỨU HỘ MÙA LŨ, BÃO, KIỂM TRA HÀNH LANG BẢO VỆ HỒ CHỨA (DỰ KIẾN 80 NGÀY TRÊN KHU VỰC THƯỢNG LƯU) | - | - | 0 | |
| 54 | Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca x 80 ngày (Tạm tính Chỉ huy Bậc 5,0/7) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | công | 240 | |
| 55 | Nhân công trực 5 người/ca x 3 ca x 80 ngày (Tạm tính Nhân viên Bậc 3,0/7) | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | công | 1.200 | |
| 56 | 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động bình quân một ngày một giờ. Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 11,5 | |
| 57 | 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt. Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 68,5 | |
| 58 | 01 Tàu công tác sông 150 - 250CV hoạt động bình quân một ngày một giờ. Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 11,5 | |
| 59 | 01 Tàu công tác sông 150 - 250CV trực tại chốt. Đơn giá tính bình quân | Theo Phương án kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ca | 68,5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi