Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thi (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Vân Hồ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thi (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Vân Hồ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224460 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn thu từ dịch vụ thoát nước nguồn thu từ giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:48:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1km | 3.011,25 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10.000m2 | 162,116 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 3 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10.000m2 | 170,9371 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn rác | 2.701 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 5 | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn rác | 2.701 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 6 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | km | 8 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 7 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m3 nước | 0,6 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 5.709,6 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100 cây/lần | 403,52 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.317,6 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 11 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 979,848 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 12 | Làm cỏ tạp | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.317,6 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 13 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 439,2 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 14 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 658,8 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 15 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/năm | 7,43 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100 cây/ tháng | 63,96 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây/tháng | 14.640 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 18 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 284,16 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 19 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 189,44 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 20 | Làm cỏ tạp | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 568,32 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 2.462,72 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 22 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | trạm/ngày | 2.299,5 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 23 | Tiền điện chiếu sáng theo hóa đơn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | khoản | 1 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 24 | Sửa chữa định kỳ năm 2020 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | khoản | 1 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 25 | Aang hoa trang trí | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 30 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 26 | Xếp chậu cây vào nơi trang trí (cự ly vận chuyển | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | chậu | 165 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 27 | Sơn Ang hoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 135 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 28 | Trồng cây hoa trong các ang, chậu ly phục vụ công tác trang trí, cây hoa có bầu đk tán 15-20cm | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | đợt | 165 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 29 | Trang trí cờ ( treo và tháo dỡ thu hồi ) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cờ | 184 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây | 1.220 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 31 | Quét vôi cột điện | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 1.055,04 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 162,03 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m3 | 1,2768 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 34 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, xe tải 4 tấn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn phế thải | 289,73 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 35 | Tháo các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 275 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 275 | thực hiện trên địa bàn huyện Vân Hồ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi