Gói thầu: Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện năm 2021 (thời gian thực hiện 12 tháng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231389-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện năm 2021 (thời gian thực hiện 12 tháng)
Số hiệu KHLCNT 20201184390
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 và sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 08:11:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,183,446,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Sứ đại : 02 = 2; Cây Cau đuôi chồn : 14 = 14 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 16 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
2 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Dầu rái : 57 = 57; Cây Sứ đại : 21 = 21; Cây Osaka : 01 = 1; Cây Móng bò : 05 = 5; Cây Phượng vĩ : 01 = 1 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 85 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
3 Duy trì cây bóng mát loại 3: Cây Đa búp đỏ : 02 = 2 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 2 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.05.01
4 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Sanh 5 tầng : 02/100 = 0,02; Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức : 04/100 = 0,04; Cây Hoàng Yến : 04/100 = 0,04; Cây Nguyệt quế : 06/100 = 0,06 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 0,16 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
5 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần): Cây Sanh 5 tầng : 02/100x180 = 3,6; Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức : 04/100x180 = 7,2; Cây Hoàng Yến : 04/100x180 = 7,2; Cây Nguyệt quế : 06/100x180 = 10,8 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ lần 28,8 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.08.32
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Cỏ Xuyến chi : 355,95/100x200 = 711,9; Cỏ Lá gừng : 790,28/100x200 = 1580,56; Cỏ Nhung : 119,80/100x200 = 239,6 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 2.532,06 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.32
7 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Xuyến chi : 355,95/100x8 = 28,476; Cỏ Lá gừng : 790,28/100x8 = 63,2224; Cỏ Nhung : 119,80/100x8 = 9,584 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 101,2824 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
8 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Xuyến chi : 355,95/100x12 = 42,714; Cỏ Lá gừng : 790,28/100x12 = 94,8336; Cỏ Nhung : 119,80/100x12 = 14,376 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 151,9236 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
9 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Xuyến chi : 355,95/100x6 = 21,357; Cỏ Lá gừng : 790,28/100x6 = 47,4168; Cỏ Nhung : 119,80/100x6 = 7,188 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 75,9618 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
10 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Xuyến chi : 355,95/100x2 = 7,119, Cỏ Lá gừng : 790,28/100x2 = 15,8056, Cỏ Nhung : 119,80/100x2 = 2,396 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 25,3206 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
11 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,4124 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mai vạn phúc: Thảm Mai vạn phúc : 55,21/100 = 0,5521: HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,5521 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
13 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ: Thảm Mười giờ : 132,29/100 = 1,3229 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,3229 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
14 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ắc ó: Thảm Ắc ó : 23,55/100 = 0,2355 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,2355 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt nai: Thảm Mắt nai : 62,18/100 = 0,6218 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,6218 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng: Thảm Lá trắng : 4,61/100 = 0,0461 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0461 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím: Thảm Chiều tím : 41,08/100 = 0,4108 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,4108 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
18 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Viền Ắc ó : 141,24/100x200 = 282,48, Thảm Mai vạn phúc : 55,21/100x200 = 110,42, Thảm Mười giờ : 132,29/100x200 = 264,58, Thảm Ắc ó : 23,55/100x200 = 47,1, Thảm Mắt nai : 62,18/100x200 = 124,36, Thảm Lá trắng : 4,61/100x200 = 9,22, Thảm Chiều tím : 41,08/100x200 = 82,16 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 920,32 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.32
19 Quét rác trong công viên đườngg nhựa, đường đan, đường gạch sin (1 lần/tuần): Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin : 77597/1000 = 77,597 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 1000m2 77,597 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX40100.1
20 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (1 lần/tuần): Công viên thảm cỏ : 60.300/10000 =6,03 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 10.000m2 6,03 MT1.02.07
21 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Giáng hương : 05 = 5, Cây Osaka : 02 = 2, Cây Bàng vuông : 09 = 9, Cây Cau vàng : 09 = 9, Cây Cau trắng : 19 = 19 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 44 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
22 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Sung : 02 = 2, Cây Bằng lăng : 03 = 3, Cây Dầu rái : 18 = 18, Cây Osaka : 02 = 2, Cây Sứ : 04 = 4, Cây Cau vua : 22 = 22, Cây Lộc vừng : 04 = 4 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 55 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
23 Duy trì cây bóng mát loại 3: Cây Tùng bách tán : 06 = 6 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 6 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.05.01
24 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Hồng lộc : 12/100 = 0,12, Cây Phi lao : 02/100 = 0,02, Cây Tuyết sơn phi hồng : 04/100 = 0,04, Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức : 04/100 = 0,04, Cây Vạn tuế : 78/100 = 0,78, Cây Mai vàng : 41/100 = 0,41, Cây Nguyệt quế : 28/100 = 0,28, Cây Cẩm tú mai : 02/100 = 0,02, Cây Thùa : 04/100 = 0,04, Cây Mai vạn phúc : 05/100 = 0,05, Cây Hoàng Yến : 01/100 = 0,01 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 1,81 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
25 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (180 lần): Cây Hồng lộc : 12/100x180 = 21,6, Cây Phi lao : 02/100x180 = 3,6, Cây Tuyết sơn phi hồng : 04/100x180 = 7,2 (tính chung KL nước tưới cho thảm cỏ), Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức : 04/100x180 = 7,2, Cây Vạn tuế : 78/100x180 = 140,4, Cây Mai vàng : 41/100x180 = 73,8 (tính chung KL nước tưới cho cây lưỡi hỗ,dứa sọc vàng), Cây Nguyệt quế : 28/100x180 = 50,4, Cây Cẩm tú mai : 02/100x180 = 3,6, Cây Thùa : 04/100x180 = 7,2, Cây Mai vạn phúc : 05/100x180 = 9, Cây Hoàng Yến : 01/100x180 = 1,8 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ lần 244,8 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.08.21
26 Duy trì cây cảnh trồng chậu: Mai vàng : 02/100 = 0,02, Nguyệt quế : 41/100 = 0,41, Sanh col : 02/100 = 0,02, Mai chiếu thủy : 02/100 = 0,02, Sanh thế trực : 06/100 = 0,06, Sanh 9 tầng : 12/100 = 0,12, Bông giấy : 04/100 = 0,04, Sen : 02/100 = 0,02, Hồng lộc : 02/100 = 0,02, Sứ : 27/100 = 0,27 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100chậu/năm 1 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.14.01
27 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần): Mai vàng : 02/100x2 = 0,04, Nguyệt quế : 41/100x2 = 0,82, Sanh col : 02/100x2 = 0,04, Mai chiếu thủy : 02/100x2 = 0,04, Sanh thế trực : 06/100x2 = 0,12, Sanh 9 tầng : 12/100x2 = 0,24, Bông giấy : 04/100x2 = 0,08, Sen : 02/100x2 = 0,04, Hồng lộc : 02/100x2 = 0,04, Sứ : 27/100x2 = 0,54 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100chậu/lần 2 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.13.01
28 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (200 lần): Cỏ Lá gừng : 544,85/100x200 = 1089,7, Cỏ Nhung : 910,80/100x200 = 1821,6, Cỏ Hoàng lạc : 572,93/100x200 = 1145,86 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 4.057,16 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.21
29 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Lá gừng : 544,85/100x8 = 43,588, Cỏ Nhung : 910,80/100x8 = 72,864, Cỏ Hoàng lạc : 572,93/100x8 = 45,8344 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 162,2864 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
30 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Lá gừng : 544,85/100x12 = 65,382, Cỏ Nhung : 910,80/100x12 = 109,296, Cỏ Hoàng lạc : 572,93/100x12 = 68,7516 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 243,4296 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
31 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Lá gừng : 544,85/100x6 = 32,691, Cỏ Nhung : 910,80/100x6 = 54,648, Cỏ Hoàng lạc : 572,93/100x6 = 34,3758 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 121,7148 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
32 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Lá gừng : 544,85/100x2 = 10,897, Cỏ Nhung : 910,80/100x2 = 18,216, Cỏ Hoàng lạc : 572,93/100x2 = 11,4586 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 40,5716 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dừa cạn: Thảm Dừa cạn : 9,01/100 = 0,0901 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0901 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
34 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lưỡi hổ: Thảm Lưỡi hổ : 24,95/100 = 0,2495 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,2495 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
35 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ: Thảm Trang đỏ : 3,31/100 = 0,0331 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0331 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
36 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dứa vàng sọc: Thảm Dứa vàng sọc : 42,81/100 = 0,4281 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,4281 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím: Thảm Chiều tím : 15,45/100 = 0,1545 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,1545 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
38 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đông hầu: Thảm Đông hầu : 63,75/100 = 0,6375 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,6375 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
39 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng: Thảm Lá trắng : 85,97/100 = 0,8597 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,8597 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
40 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ: Thảm Mười giờ : 142,22/100 = 1,4222 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,4222 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
41 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc: Thảm Chuỗi ngọc : 68,89/100 = 0,6889 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,6889 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
42 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Si cẩm thạch: Thảm Si cẩm thạch : 26,50/100 = 0,265 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,265 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
43 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ánh dương: Thảm Ánh dương : 6,63/100 = 0,0663 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0663 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
44 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Thanh tú : Thảm Thanh tú : 5,37/100 = 0,0537 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0537 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
45 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Sen: Thảm Sen : 23,43/100 = 0,2343 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,2343 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
46 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đuôi phụng: Thảm Đuôi phụng : 5,44/100 = 0,0544 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0544 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
47 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (200 lần): Thảm Dừa cạn : 9,01/100x200 = 18,02, Thảm Lưỡi hổ : 24,95/100x200 = 49,9, Thảm Trang đỏ : 3,31/100x200 = 6,62, Thảm Dứa vàng sọc : 42,81/100x200 = 85,62, Thảm Chiều tím : 15,45/100x200 = 30,9, Thảm Đông hầu : 63,75/100x200 = 127,5, Thảm Lá trắng : 85,97/100x200 = 171,94, Thảm Mười giờ : 142,22/100x200 = 284,44, Thảm Chuỗi ngọc : 68,89/100x200 = 137,78, Thảm Si cẩm thạch : 26,50/100x200 = 53, Thảm Ánh dương : 6,63/100x200 = 13,26, Thảm Thanh tú : 5,37/100x200 = 10,74, Thảm Sen : 23,43/100x200 = 46,86, Thảm Đuôi phụng : 5,44/100x200 = 10,88 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 1.047,46 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.21
48 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (1 lần/tuần): Công viên thảm cỏ : 35326/10000 = 3,5326 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THẢNH (Theo mô tả tại chương V) 10.000m2 3,5326 MT1.02.07
49 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Dầu rái : 01 = 1, Cây Cau vua : 41 = 41 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 42 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
50 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Dầu rái : 138 = 138 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 138 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
51 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Muồng hoa vàng : 43/100 = 0,43, Sanh col : 37/100 = 0,37 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 0,8 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
52 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần): Cây Muồng hoa vàng : 43/100x180 = 77,4, Sanh col : 37/100x180 = 66,6 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ lần 144 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.08.32
53 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Cỏ Lá gừng : 598,36/100x200 = 1196,72, Cỏ Nhung : 591,38/100x200 = 1182,76 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 2.379,48 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.32
54 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Lá gừng : 598,36/100x8 = 47,8688, Cỏ Nhung : 591,38/100x8 = 47,3104 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 95,1792 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
55 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Lá gừng : 598,36/100x6 = 35,9016, Cỏ Nhung : 591,38/100x6 = 35,4828 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 71,3844 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
56 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Lá gừng : 598,36/100x6 = 35,9016, Cỏ Nhung : 591,38/100x6 = 35,4828 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 71,3844 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
57 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Lá gừng : 598,36/100x2 = 11,9672, Cỏ Nhung : 591,38/100x2 = 11,8276 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 23,7948 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
58 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 5,641 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
59 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cô tòng: Thảm Cô tòng : 5,76*0,75/100 = 0,0432 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0432 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Sanh: Thảm Sanh : 37,23*0,75/100 = 0,2792 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,2792 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
61 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ: Thảm Trang đỏ : 341,06*0,75/100 = 2,558 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 2,558 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
62 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phi lao : Thảm Phi lao : 55,61/100 = 0,5561 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,5561 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
63 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Viền Ắc ó : 564,10/100x200 = 1128,2, Thảm Cô tòng : 5,76*0,75/100*200 = 8,64, Thảm Sanh : 37,23*0,75/100*200 =55,845, Thảm Trang đỏ : 341,06*0,75/100*200 = 511,59, Thảm Phi lao : 55,61/100x200 = 111,22 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 1.815,495 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.32
64 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Dầu rái : 31 = 31, Cây Bằng lăng : 79 = 79 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 110 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
65 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Dầu rái : 269 = 269, Cây Phượng : 13 = 13, Cây Sao đen : 23 = 23 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 305 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
66 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2: Cây Phượng : 3 = 3 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây 3 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.10.02
67 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3: Cây Dầu : 7 = 7 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây 7 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.10.03
68 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Móng bò : 44 = 44 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 44 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
69 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần): Cỏ Hoàng lạc : 1439,59/100x200 = 2879,18 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 2.879,18 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.12
70 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Hoàng lạc : 1439,59/100x8 = 115,1672 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 115,1672 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
71 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Hoàng lạc : 1439,59/100x12 = 172,7508 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 172,7508 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
72 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần), Cỏ Hoàng lạc : 1439,59/100x6 = 86,3754 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 86,3754 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
73 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Hoàng lạc : 1439,59/100x2 = 28,7918 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 28,7918 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
74 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,039 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
75 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ: Thảm Trang đỏ : 19,12/100 = 0,1912 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,1912 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
76 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc: Thảm Chuỗi ngọc : 7,16/100 = 0,0716 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0716 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
77 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím: Thảm Chiều tím : 2,84/100 = 0,0284 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0284 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
78 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (200 lần): Viền Ắc ó : 103,90/100x200 = 207,8, Thảm Trang đỏ : 19,12/100x200 = 38,24, Thảm Chuỗi ngọc : 7,16/100x200 = 14,32, Thảm Chiều tím : 2,84/100x200 = 5,68 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 266,04 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.21
79 Quét rác trong công viên đườngg nhựa, đường đan, đường gạch sin (1 lần/tuần): Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin : 25415/1000 = 25,415 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 1000m2 25,415 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX40100.1
80 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (1 lần/tuần): Công viên thảm cỏ :491*36/10000 = 1,7676 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI (Theo mô tả tại chương V) 10.000m2 1,7676 MT1.02.07
81 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Sao đen : 681 = 681 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG ) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 681 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
82 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần): Cỏ dại : 9063,6/100x4 =543,816 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG ) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 362,544 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
83 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG ) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 2,9111 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
84 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG ) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 91,95 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
85 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (120 lần): Viền Phi lao : 291,11/100x120 = 349,332, Thảm Bông giấy : 9195/100x120 = 11,034 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG ) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 11.383,332 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.32
86 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (1 lần/tuần): Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin : 2800*2*48/1000 = 268,8 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG ) (Theo mô tả tại chương V) 10.000m2 268,8 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX40100.1
87 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Sao đen : 266 = 266, Cây Dầu : 16 = 16 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 282 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
88 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Dầu : 197 = 197 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 197 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
89 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Hồng lộc : 326/100 = 3,26, Cây Phi lao : 326/100 = 3,26 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 6,52 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
90 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần): Cây Hồng lộc : 326/100x180 = 586,8, Cây Phi lao : 326/100x180 = 586,8 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ lần 1.173,6 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.08.32
91 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (180 lần): Cỏ Lá gừng : 2.308,6/100x180 = 4.155,48, Cỏ Hoàng lạc : 381,28/100x180 = 686,304 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 4.841,784 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.32
92 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Lá gừng : 2.308,6/100x8 = 184,688, Cỏ Hoàng lạc : 381,28/100x8 = 30,5024 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 215,1904 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
93 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Lá gừng : 2.308,6/100x12 = 277,032, Cỏ Hoàng lạc : 381,28/100x12 = 45,7536 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 322,7856 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
94 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Lá gừng : 2.308,6/100x6 = 138,516, Cỏ Hoàng lạc : 381,28/100x6 = 22,8768 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 161,3928 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
95 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Lá gừng : 2.308,6/100x2 = 46,172, Cỏ Hoàng lạc : 381,28/100x2 = 7,6256 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 53,7976 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
96 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 18,334 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
97 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ắc ó: Thảm Ắc ó : 152,7/100 = 1,527 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,527 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
98 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dứa vàng sọc: Thảm Dứa vàng sọc : 196,9/100 = 1,969 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,969 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
99 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mai vạn phúc: Thảm Mai vạn phúc : 80,1/100 = 0,801 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,801 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
100 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phổi bò: Thảm Phổi bò : 92,2/100 =0,922 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,922 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
101 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (180 lần): Viền Phi lao : 1833,4/100 x180 = 3300,12, Thảm Ắc ó : 152,7/100x180 = 274,86, Thảm Dứa vàng sọc : 196,9/100x180 = 354,42, Thảm Mai vạn phúc : 80,1/100x180 = 144,18, Thảm Phổi bò : 92,2/100x180 = 165,96 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE) (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 4.239,54 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.32
102 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Lộc vừng : 14 = 14 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 14 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
103 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức : 26/100 = 0,26, Cây Phi lao : 17/100 = 0,17 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 0,43 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
104 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần): Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức : 26/100x180 = 46,8, Cây Phi lao : 17/100x180 = 30,6 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ lần 77,4 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.08.32
105 Duy trì cây cảnh trồng chậu: Sanh thế trực : 06/100 = 0,06 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100chậu/năm 0,06 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.14.01
106 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần): Sanh thế trực : 06/100x2 = 0,12 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100chậu/lần 0,12 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.13.01
107 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Cỏ Nhung : 331,67/100x200 = 663,34 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 663,34 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.32
108 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Nhung : 331,67/100x8 = 26,5336 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 26,5336 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
109 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Nhung : 331,67/100x12 = 39,8004 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 39,8004 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
110 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Nhung : 331,67/100x6 = 19,9002 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 19,9002 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
111 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Nhung : 331,67/100x2 = 6,6334 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 6,6334 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
112 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,4801 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
113 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đông hầu: Thảm Đông hầu : 187,38/100 = 1,8738 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,8738 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
114 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Si cầm thạch: Thảm Si cầm thạch : 108,49/100 = 1,0849 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,0849 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
115 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Viền Ắc ó : 48,01/100x200 = 96,02, Thảm Đông hầu : 187,38/100x200 = 374,76, Thảm Si cầm thạch : 108,49/100x200 = 216,98, Thảm Mười giờ : 6,99/100x200 = 13,98 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 701,74 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.32
116 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (1 lần/tuần): Quét rác thảm cỏ : 19029/10000 = 1,9029 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 10.000m2 1,9029 MT1.02.07
117 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Giáng hương : 9 *9/12= 6,75, Cây Cau trắng : 17 = 17 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 23,75 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
118 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Sala : 25 = 25, Cây Đa búp đỏ : 02 = 2, Cây Sứ : 08 = 8 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 35 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
119 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Vạn tuế : 18/100 = 0,18, Cây Nguyệt quế : 16/100 = 0,16, Cây Mai vạn phúc : 17/100 = 0,17, Cây Trang : 13/100 = 0,13, Cây Mai tứ quý : 01/100 = 0,01, Cây Cô tòng : 02/100 = 0,02, Cây Mai vàng : 01/100 = 0,01 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 0,68 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
120 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần): Cây Vạn tuế : 18/100x180 = 32,4, Cây Nguyệt quế : 16/100x180 = 28,8, Cây Mai vạn phúc : 17/100x180 = 30,6, Cây Trang : 13/100x180 = 23,4, Cây Mai tứ quý : 01/100x180 = 1,8, Cây Cô tòng : 02/100x180 = 3,6, Cây Mai vàng : 01/100x180 = 1,8 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 122,4 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.12
121 Duy trì cây cảnh trồng chậu: Sanh thế trực : (10*9/12)/100 = 0,075, Sanh thế trực : 2/100 = 0,02, Vạn tuế : 10/100 = 0,1, Mai vạn phúc : 04/100 = 0,04, Mai chiếu thủy : 12/100 = 0,12, Khế : 01/100 = 0,01, Sen : 01/100 = 0,01, Sanh 5 tầng : 02/100 = 0,02, Gừa : 02/100 = 0,02, Bồ đề : 02/100 = 0,02, Sanh col : 05/100 = 0,05, Mai vàng : 03/100 = 0,03, Tùng : 01/100 = 0,01, Bông giấy : 01/100 = 0,01, Nguyệt quế : 04/100 = 0,04 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100chậu/năm 0,575 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.14.01
122 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (01 lần): Sanh thế trực : 02/100= 0,02, Vạn tuế : 10/100 = 0,1, Mai vạn phúc : 04/100 = 0,04, Mai chiếu thủy : 12/100 = 0,12, Khế : 01/100 = 0,01, Sen : 01/100 = 0,01, Sanh 5 tầng : 02/100= 0,02, Gừa : 02/100 = 0,02, Bồ đề : 02/100 = 0,02, Sanh col : 05/100 = 0,05, Mai vàng : 03/100 = 0,03, Tùng : 01/100 = 0,01, Bông giấy : 01/100 = 0,01, Nguyệt quế : 04/100 = 0,04 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100chậu/lần 0,5 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.13.01
123 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (200 lần): Cỏ Nhung : 24,91/100x200 = 49,82, Cỏ Lá gừng+ cẩm tú mai : 236,42/100*200 *9/12=354,63 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 404,45 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.21
124 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Nhung : 24,91/100x8 = 1,9928 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 1,9928 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
125 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Nhung : 24,91/100x12 = 2,9892, Cỏ Lá gừng +cẩm tú mai: 236,42/100x12 = 28,3704 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 31,3596 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
126 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Nhung : 24,91/100x6 = 1,4946, Cỏ Lá gừng +cẩm tú mai : 236,42/100x6 = 14,1852 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 15,6798 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
127 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Nhung : 24,91/100x2 = 0,4982, Cỏ Lá gừng +cẩm tú mai : 236,42/100x2 = 4,7284 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 5,2266 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
128 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,4883 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
129 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím: Thảm Chiều tím : 17,12/100 = 0,1712 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,1712 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
130 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bạch trinh: Thảm Bạch trinh : 31,60/100 = 0,316 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,316 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
131 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ: Thảm Trang đỏ : 114,49/100 = 1,1449 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,1449 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
132 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng: Thảm Lá trắng : 9,02/100 = 0,0902 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0902 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
133 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần): Viền Ắc ó : 48,83/100x200 = 97,66, Thảm Chiều tím : 17,12/100x200 = 34,24, Thảm Bạch trinh : 31,60/100x200 = 63,2, Thảm Trang đỏ : 114,49/100x200 = 228,98, Thảm Lá trắng : 9,02/100x200 = 18,04 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 442,12 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.12
134 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m: Cây Kèn hồng : 09 *(9/12) = 6,75, Cây Sứ : 10 = 10, Cây Ssaka : 02 = 2, Cây Cau đuôi chồn : 60 = 60, Cây Sò đo cam : 01 = 1 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 79,75 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.03.01
135 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Xà cừ : 01 = 1, Cây Sứ : 22 = 22, Cây Osaka : 03 = 3, Cây Phượng : 04 = 4 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 30 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
136 Duy trì cây bóng mát loại 3: Cây Xà cừ : 06 = 6 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 6 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.05.01
137 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Sanh col : 19/100 = 0,19, Cây Tuyết sơn phi hồng : 14/100 *(9/12)= 0,105 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 0,295 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
138 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần): Cây Sanh col : 19/100x180 = 34,2, Cây Tuyết sơn phi hồng : 14/100x180 *9/12= 18,9 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ lần 53,1 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.08.32
139 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Cỏ Lá gừng : 339,55/100x200 = 679,1, Cỏ Hoàng lạc : 869,45/100x200 = 1738,9 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 2.418 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.32
140 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Lá gừng : 339,55/100x8 = 27,164, Cỏ Hoàng lạc : 869,45/100x8 = 69,556 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 96,72 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
141 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Lá gừng : 339,55/100x12 = 40,746, Cỏ Hoàng lạc : 869,45/100x12 = 104,334 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 145,08 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
142 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Lá gừng : 339,55/100x6 = 20,373, Cỏ Hoàng lạc : 869,45/100x6 = 52,167 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 72,54 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
143 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Lá gừng : 339,55/100x2 = 6,791, Cỏ Hoàng lạc : 869,45/100x2 = 17,389 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 24,18 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
144 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 4,5496 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
145 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím: Thảm Chiều tím : 29,22/100 = 0,2922 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,2922 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
146 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Kim đồng: Thảm Kim đồng : 81,71*9/12/100 = 0,6128 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,6128 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
147 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm dâm bụt: Thảm dâm bụt: 191*9/12/100= 1,4325 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,4325 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
148 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng: Thảm Lá trắng : 267,28/100 = 2,6728 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 2,6728 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
149 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ: Thảm Trang đỏ : 117,57*9/12/100 = 0,8818 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,8818 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
150 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần): Viền Ắc ó : 454,96/100x200 = 909,92, Thảm Chiều tím : 29,22/100x200 = 58,44, Thảm Kim đồng : 82,17/100x200 = 164,34, Thảm dâm bụt: 191/100x200 = 382, Thảm Lá trắng : 267,28/100x200 = 534,56, Thảm Trang đỏ : 117,57/100x200 =235,14 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 2.284,4 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.32
151 Quét rác trong công viên đườngg nhựa, đường đan, đường gạch sin (1 lần/tuần): Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin : 21667/1000 = 21,667 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 1000m2 21,667 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX4 0100.1
152 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (1 lần/tuần): Công viên thảm cỏ : 18432/10000 = 2,2187 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC (Theo mô tả tại chương V) 10.000m2 1,8432 MT1.02.07
153 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Sao đen : 44 = 44, Cây Sứ : 02 = 2 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 46 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
154 Duy trì cây cảnh tạo hình: Cây Phi lao : 51/100 = 0,51, Cây Sanh tháp : 12/100 = 0,12 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ năm 0,63 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.11.01
155 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần): Cây Phi lao : 51/100x180 = 91,8, Cây Sanh tháp : 12/100x180 = 21,6 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100 cây/ lần 113,4 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.08.12
156 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần): Cỏ Xuyến chi : 872,63/100x200 = 1.745,26, Cỏ Nhung : 280,37/100x200 = 560,74 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 2.306 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.12
157 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Xuyến chi : 872,63/100x8 = 69,8104, Cỏ Nhung : 280,37/100x8 = 22,4296 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 92,24 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
158 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Xuyến chi : 872,63/100x12 = 104,7156, Cỏ Nhung : 280,37/100x12 = 33,6444 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 138,36 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
159 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Xuyến chi : 872,63/100x6 =52,3578, Cỏ Nhung : 280,37/100x6 = 16,8222 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 69,18 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
160 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Xuyến chi : 872,63/100x2 = 17,4526, Cỏ Nhung : 280,37/100x2 = 5,6074 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 23,06 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
161 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 1,5725 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.06.01
162 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ: Thảm Mười giờ : 1,62/100 = 0,0162 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0162 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
163 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần): Viền Ắc ó : 157,25/100x200 = 314,5, Thảm Mười giờ : 1,62/100x200 = 3,24 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 317,74 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.12
164 Quét rác trong công viên đườngg nhựa, đường đan, đường gạch sin (1 lần/tuần): Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin : 2541/1000 =2,541 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 1000m2 2,541 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX4 0100.1
165 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (1 lần/tuần): Công viên thảm cỏ : 1385/10000 = 0,1385 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH (Theo mô tả tại chương V) 10.000m2 0,1385 MT1.02.07
166 Duy trì cây bóng mát loại 2: Cây Kèn hồng : 16 = 16 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 1 cây/ năm 16 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX3.04.01
167 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần): Cỏ Lá gừng : 166,63/100x200 = 333,26, Cỏ Nhung : 8,76/100x200 = 17,52 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 350,78 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.01.12
168 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần): Cỏ Lá gừng : 166,63/100x8 = 13,3304, Cỏ Nhung : 8,76/100x8 = 0,7008 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 14,0312 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.02.11
169 Làm cỏ tạp (12 lần): Cỏ Lá gừng : 166,63/100x12 = 19,9956, Cỏ Nhung : 8,76/100x12 = 1,0512 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 21,0468 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.04.01
170 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần): Cỏ Lá gừng : 166,63/100x6 = 9,9978, Cỏ Nhung : 8,76/100x6 = 0,5256 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 10,5234 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.06.01
171 Bón phân thảm cỏ (2 lần): Cỏ Lá gừng : 166,63/100x2 = 3,3326, Cỏ Nhung : 8,76/100x2 = 0,1752 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 3,5078 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX1.07.01
172 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đông hầu: Thảm Đông hầu : 7,71/100 = 0,0771 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ năm 0,0771 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.05.02
173 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần): Thảm Đông hầu : 7,71/100x200 = 15,42 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA (Theo mô tả tại chương V) 100m2/ lần 15,42 ĐỊNH MỨC THAM KHẢO CX2.01.12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->