Gói thầu: Chi phí đo lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý chôn mốc giới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239835-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
Tên gói thầu Chi phí đo lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý chôn mốc giới
Số hiệu KHLCNT 20201239575
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí sự nghiệp quy hoạch Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:45:00 đến ngày 2020-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐƯỜNG RẠCH NGỌN ĐÌNH: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4
2 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
3 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
4 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 3,2
5 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 3,2
6 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 50
7 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 50
8 ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐỒ: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4
9 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
10 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
11 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 2,1
12 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 2,1
13 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 45
14 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 45
15 ĐƯỜNG KÊNH CHỮ T: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 3
16 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
17 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
18 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 1,936
19 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 1,936
20 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 45
21 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 45
22 ĐƯỜNG KÊNH MƯỜI GIẢNG: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 3
23 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
24 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
25 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 2,212
26 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 2,212
27 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 45
28 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 45
29 ĐƯỜNG KÊNH A: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 2
30 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
31 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 1
32 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 1,694
33 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 1,694
34 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
35 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 25
36 ĐƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁ: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 3
37 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
38 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
39 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 2,867
40 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 2,867
41 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 60
42 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 60
43 ĐƯỜNG KÊNH TẬP ĐOÀN 5: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 2
44 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
45 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 1,047
46 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 1,047
47 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 20
48 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 20
49 ĐƯỜNG KÊNH TẬP ĐOÀN 7: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 3
50 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
51 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
52 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 3,037
53 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 3,037
54 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 50
55 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 50
56 ĐƯỜNG KÊNH CHÍN GÁI: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 2
57 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 2
58 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 1
59 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 2,027
60 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 2,027
61 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 30
62 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 30
63 ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 110KV PHÚ LÂM - MỸ THO: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 5
64 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 5
65 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
66 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 7,29
67 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 7,29
68 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 166
69 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 166
70 ĐƯỜNG XE LỬA DỰ KIẾN: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4
71 Đường chuyền cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 4
72 Đường chuyền cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V điểm 3
73 Bình đồ vị trí TL: 1/500 Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 12,945
74 Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Ha 12,945
75 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 135
76 Sản xuất , thi công cọc, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cọc 135
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->