Gói thầu: Đại tu Đường ống thải xỉ dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Đường ống thải xỉ dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237444 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:07:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,044,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | TỔNG HỢP THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Chương V-Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Ống thép phi 530x10-APISLGRB | Dẫn chiếu đến Chương V | Mét | 105,24 | |
| 3 | TỔNG HỢP VẬT TƯ | Dẫn chiếu đến Chương V-Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT) | Hệ thống | 0 | |
| 4 | Chổi đánh gỉ sắt | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 322,65 | |
| 5 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 771,39 | |
| 6 | Găng tay vải bạt BHLĐ | Dẫn chiếu đến Chương V | Đôi | 8 | |
| 7 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 184,88 | |
| 8 | Gỗ ván 2500x250x30 | Dẫn chiếu đến Chương V | M3 | 0,68 | |
| 9 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 6,53 | |
| 10 | Khí Oxy (O2) | Dẫn chiếu đến Chương V | Chai | 16,73 | |
| 11 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 482,3 | |
| 12 | Sơn chống rỉ SPA - N1 (SEP) | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 742,09 | |
| 13 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến Chương V | Lít | 1.380,93 | |
| 14 | Thép tròn CT3 phi 8 | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 29,19 | |
| 15 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến Chương V | Lít | 387,18 | |
| 16 | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến Chương V-Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT) | Hệ thống | 0 | |
| 17 | Chương 1: Đường ống thải xỉ số 1 từ trụ đỡ số 1 đến trụ đỡ 94 và từ trụ đỡ 217 đến trụ đỡ 231 | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Dọn cỏ cây trên tuyến đường ống | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m2 | 9,03 | |
| 20 | Bắc dàn giáo thép phục vụ thi công đường ống thải xỉ số 1 | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m2 | 6,49 | |
| 21 | Đào đất tại các vị trí đường ống bị lấp, đào đất các hố hàn, đất cấp 3 bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Chương V | m3 | 66 | |
| 22 | Cắt ống Φ530x10 để gia công cút, chếch, cắt lỗ trên đường ống Φ530x10 cũ để đấu nối với các đường ống xả | Dẫn chiếu đến Chương V | 10mối | 13,6 | |
| 23 | Xoay, lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ đường ống thải xỉ số 1 ống Φ530x10 đoạn từ trụ đỡ 1 đến trụ đỡ 94 và từ trụ đỡ 217 đến trụ đỡ 231 | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m | 12,7 | |
| 24 | Lắp đặt cút, chếch thép Φ530x10 nối bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu đến Chương V | cái | 29 | |
| 25 | Gia công cút, chếch thép Φ530x10 bằng liên kết hàn | Dẫn chiếu đến Chương V | Tấn | 4,78 | |
| 26 | Cạo tẩy rỉ, vệ sinh toàn bộ đường ống cũ | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 2.150,98 | |
| 27 | Sơn toàn bộ bề mặt đường ống 01 lớp sơn chống rỉ SPA-N1-THHN và 02 lớp sơn ghi SAK-P1 | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 2.150,98 | |
| 28 | Bốc xếp cút, chếch cũ, mới bằng thép Φ530x10 lên ô tô tải tự đổ 12T vận chuyển 1Km | Dẫn chiếu đến Chương V | tấn | 7,81 | |
| 29 | Bốc cỏ cây và súc đất lên ô tô tải tự đổ 5T bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Chương V | m3 | 143,46 | |
| 30 | Vận chuyển cỏ cây và đất đi đổ bằng ô tô tải tự đổ 5T cự ly 1000m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m3 | 1,43 | |
| 31 | Vận chuyển cỏ cây đi đổ bằng ô tô tải tự đổ 5T cự ly | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m3 | 1,43 | |
| 32 | Chương 2: Đường ống thải xỉ số 2 từ trụ đỡ số 1 đến trụ đỡ 94 và từ trụ đỡ 217 đến trụ đỡ 231 | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Dọn cỏ cây trên tuyến đường ống | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m2 | 9,03 | |
| 35 | Bắc dàn giáo thép phục vụ thi công đường ống thải xỉ số 2 | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m2 | 6,49 | |
| 36 | Đào đất tại các vị trí đường ống bị lấp, đào đất các hố hàn, đất cấp 3 bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Chương V | m3 | 66 | |
| 37 | Cắt ống Φ530x10 để gia công cút, chếch, cắt lỗ trên đường ống Φ530x10 cũ để đấu nối với các đường ống xả | Dẫn chiếu đến Chương V | 10mối | 13,6 | |
| 38 | Xoay, lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ đường ống thải xỉ số 2 ống Φ530x10 đoạn từ trụ đỡ 1 đến trụ đỡ 94 và từ trụ đỡ 217 đến trụ đỡ 231 | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m | 12,7 | |
| 39 | Lắp đặt cút, chếch thép Φ530x10 nối bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu đến Chương V | cái | 30 | |
| 40 | Gia công cút, chếch thép Φ530x10 bằng liên kết hàn | Dẫn chiếu đến Chương V | Tấn | 4,9 | |
| 41 | Cạo tẩy rỉ, vệ sinh toàn bộ đường ống cũ | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 2.150,98 | |
| 42 | Sơn toàn bộ bề mặt đường ống 01 lớp sơn chống rỉ SPA-N1-THHN và 02 lớp sơn ghi SAK-P1 | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 2.150,98 | |
| 43 | Bốc xếp cút, chếch cũ, mới bằng thép Φ530x10 lên ô tô tải tự đổ 12T vận chuyển 1Km | Dẫn chiếu đến Chương V | tấn | 7,81 | |
| 44 | Bốc cỏ cây và súc đất lên ô tô tải tự đổ 5T bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Chương V | m3 | 143,46 | |
| 45 | Vận chuyển cỏ cây và đất đi đổ bằng ô tô tải tự đổ 5T cự ly 1000m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m3 | 1,43 | |
| 46 | Vận chuyển cỏ cây đi đổ bằng ô tô tải tự đổ 5T cự ly | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m3 | 1,43 | |
| 47 | Chương 3: Đường ống thải xỉ số 3 từ trụ đỡ số 1 đến trụ đỡ 94 và từ trụ đỡ 217 đến trụ đỡ 231 | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 49 | Dọn cỏ cây trên tuyến đường ống | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m2 | 9,03 | |
| 50 | Bắc dàn giáo thép phục vụ thi công đường ống thải xỉ số 3 | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m2 | 6,49 | |
| 51 | Đào đất tại các vị trí đường ống bị lấp, đào đất các hố hàn, đất cấp 3 bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Chương V | m3 | 66 | |
| 52 | Cắt ống Φ530x10 để gia công cút, chếch, cắt lỗ trên đường ống Φ530x10 cũ để đấu nối với các đường ống xả | Dẫn chiếu đến Chương V | 10mối | 13,6 | |
| 53 | Xoay, lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ đường ống thải xỉ số 3 ống Φ530x10 đoạn từ trụ đỡ 1 đến trụ đỡ 94 và từ trụ đỡ 217 đến trụ đỡ 231 | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m | 12,7 | |
| 54 | Lắp đặt cút, chếch thép Φ530x10 nối bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu đến Chương V | cái | 29 | |
| 55 | Gia công cút, chếch thép Φ530x10 bằng liên kết hàn | Dẫn chiếu đến Chương V | Tấn | 4,74 | |
| 56 | Cạo tẩy rỉ, vệ sinh toàn bộ đường ống cũ | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 2.150,98 | |
| 57 | Sơn toàn bộ bề mặt đường ống 01 lớp sơn chống rỉ SPA-N1-THHN và 02 lớp sơn ghi SAK-P1 | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 2.150,98 | |
| 58 | Bốc xếp cút, chếch cũ, mới bằng thép Φ530x10 lên ô tô tải tự đổ 12T vận chuyển 1Km | Dẫn chiếu đến Chương V | tấn | 7,81 | |
| 59 | Bốc cỏ cây và súc đất lên ô tô tải tự đổ 5T bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Chương V | m3 | 143,46 | |
| 60 | Vận chuyển cỏ cây và đất đi đổ bằng ô tô tải tự đổ 5T cự ly 1000m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m3 | 1,43 | |
| 61 | Vận chuyển cỏ cây đi đổ bằng ô tô tải tự đổ 5T cự ly | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m3 | 1,43 | |
| 62 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến Chương V-Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT) | Hệ thống | 0 | |
| 63 | Cẩu trục 15 T | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,89 | |
| 64 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 12,81 | |
| 65 | Máy mài tay 1.2 kw | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 95,25 | |
| 66 | Ô tô tải 5 T | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 10,32 | |
| 67 | Pa lăng xích 5 tấn | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 38,1 | |
| 68 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 168,66 | |
| 69 | Xe cẩu tự hành 12 tấn | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,49 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi