Gói thầu: Dịch vụ nghĩa trang đô thị tại nghĩa trang Ninh Hải, nghĩa trang Phi Liệt năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ nghĩa trang đô thị tại nghĩa trang Ninh Hải, nghĩa trang Phi Liệt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:03:00 đến ngày 2020-12-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quét đường trục chính bê tông (3 tuyến) | Quét đường trục chính bê tông (3 tuyến) | 10.000m2 | 41,6448 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 2 | Quét đường bê tông nội bộ | Quét đường bê tông nội bộ | 10.000m2 | 30,852 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 3 | Quét đường nôi bộ phía Đông (4 tuyến) | Quét đường nôi bộ phía Đông (4 tuyến) | 10.000m2 | 23,454 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 4 | Quét đường nội bộ bê tông (5 tuyến) | Quét đường nội bộ bê tông (5 tuyến) | 10.000m2 | 14,2632 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 5 | Thắp hương mộ vô chủ, mộ liệt sỹ vào dịp Tết Nguyên Đán, Lễ hội Thanh Minh, Lễ hội Vu Lan | Thắp hương mộ vô chủ, mộ liệt sỹ vào dịp Tết Nguyên Đán, Lễ hội Thanh Minh, Lễ hội Vu Lan | đ/ngôi | 48 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 6 | Làm cỏ tạp quanh khu mộ vô chủ, mộ liệt sỹ | Làm cỏ tạp quanh khu mộ vô chủ, mộ liệt sỹ | 100m2/lần | 636,4068 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 7 | Quét đường bê tông giữa các hàng mộ và giữa các khe mộ 5.443,42m2 | Quét đường bê tông giữa các hàng mộ và giữa các khe mộ 5.443,42m2 | 10.000m2 | 65,321 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 8 | Bảo vệ Nghĩa trang 11,36ha | Bảo vệ Nghĩa trang 11,36ha | đ/ha/tháng | 136,32 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 100 cây) | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 100 cây) | 100 cây/ năm | 1 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 10 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 100 cây) | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 100 cây) | 100 cây/ lần | 150 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 50 cây) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 50 cây) | 100 chậu/ năm | 0,5 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 12 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 50 cây). | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 50 cây). | 100 chậu/lần | 45 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 13 | Di chuyển mộ vô chủ | Di chuyển mộ vô chủ | ngôi | 10 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 14 | Quét đường bê tông khu A+B rộng 1,5m | Quét đường bê tông khu A+B rộng 1,5m | 10.000m2 | 29,826 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 15 | Quét đường bê tông rộng 5,5m | Quét đường bê tông rộng 5,5m | 10.000m2 | 116,9712 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 16 | Quét đường bê tông rộng 3,5m | Quét đường bê tông rộng 3,5m | 10.000m2 | 37,8 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 17 | Quét đường bê tông rộng 3m | Quét đường bê tông rộng 3m | 10.000m2 | 71,568 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 18 | Quét đường dạo giữa đường 353 với tường bao 506md | Quét đường dạo giữa đường 353 với tường bao 506md | 10.000m2 | 54,648 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 19 | Quét vỉa hè lát gạch BT đỏ từ cổng đến NQ | Quét vỉa hè lát gạch BT đỏ từ cổng đến NQ | 10.000m2 | 9,738 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 20 | Quét Bãi đỗ xe ô tô Ninh Hải | Quét Bãi đỗ xe ô tô Ninh Hải | 10.000m2 | 68,166 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 21 | Bảo vệ Nghĩa trang 7,81ha | Bảo vệ Nghĩa trang 7,81ha | đ/ha/tháng | 93,72 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 22 | Tiền điện 6 bóng 200w bật 3h/ ngày( 365 ngày) | Tiền điện 6 bóng 200w bật 3h/ ngày( 365 ngày) | đ/kwh | 1.314 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 23 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối (6 bóng/4 lần/ năm) | Kiểm tra bóng cao áp bị tối (6 bóng/4 lần/ năm) | bóng/ 01 lần | 24 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 24 | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 200 cây) | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 200 cây) | 100 cây/ năm | 2 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 25 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 200 cây) | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 200 cây) | 100 cây/ lần | 300 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 26 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 10 cây) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 10 cây) | 100 chậu/ năm | 0,1 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 27 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 10 cây) | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 10 cây) | 100 chậu/lần | 9 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ nhung, tưới bằng nước máy 140 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Tưới nước thảm cỏ nhung, tưới bằng nước máy 140 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 1.899,03 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 29 | Phát thảm cỏ nhung, bằng máy 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Phát thảm cỏ nhung, bằng máy 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 162,774 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 30 | Làm cỏ tạp 12 lần/năm (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Làm cỏ tạp 12 lần/năm (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 162,774 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 31 | Trồng dặm cỏ 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Trồng dặm cỏ 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 162,774 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 32 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 81,387 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 33 | Bón phân thảm cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Bón phân thảm cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 81,387 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi