Gói thầu: Gói thầu số 8PTV-HB: Quan trắc, đánh giá tác động do nổ mìn đến các công trình hiện hữu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8PTV-HB: Quan trắc, đánh giá tác động do nổ mìn đến các công trình hiện hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20191085960 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 18:49:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,910,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thiết bị giám sát liên tục về chấn động, đặt trong lỗ khoan đồng bộ cùng các thiết bị đi kèm | Tham chiếu đến mục II.1.1; II.1.3; II.3.2.3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thiết bị giám sát không liên tục về chấn động, đặt di động trên mặt đất (ngoài hở) đồng bộ cùng các thiết bị đi kèm. | Tham chiếu đến mục II.1.1; II.1.3; II.3.2.3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 3 | Trang bị và lắp đặt Bộ thiết bị giám sát không liên tục về chấn động, đặt di động trên mặt đất (ngoài hở), tối thiểu 3 bộ, tại 20 vị trí trạm, thời gian thực hiện dự kiến 252 ngày | Tham chiếu đến mục II.1.2; II.1.3; II.3.2.3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Khoảng | 1 | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay lấy mẫu, để lắp đặt 03 bộ thiết bị quan trắc; đường kính lỗ khoan 140mmm; chiều sâu trung bình 40 m/ hố. | Tham chiếu đến mục II.2; II.3.2.1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hố khoan | 3 | |
| 5 | Xây dựng các trạm quan trắc | Tham chiếu đến mục II.2; II.3.2.1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trạm | 8 | |
| 6 | Thực hiện khảo sát và lập báo cáo kết quả khảo sát hiện trạng các công trình hiện hữu tại thời điểm trước khi bắt đầu nổ mìn, sau nổ mìn đại trà lần 1, kết thúc công tác nổ mìn | Tham chiếu đến mục II.3.2.1; II.3.2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 3 | |
| 7 | Thực hiện khảo sát và lập báo cáo kết quả khảo sát các đợt trung gian trong quá trình thi công theo yêu cầu của Chủ đầu tư | Tham chiếu đến mục II.3.2.1; II.3.2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Thiết lập các bộ quy trình, quy chế (bao gồm cả biểu mẫu) để thực hiện công việc. | Tham chiếu đến mục II.3.2.1; II.3.2.3; I.3.2.4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 9 | Thu thập và xử lý số liệu quan trắc từ các trạm quan trắc cố định và di động; các giếng quan trắc mực nước ngầm; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo kết quả quan trắc và đưa ra cảnh báo, kiến nghị/ góp ý biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn; tuyên truyền nâng cao nhận thức, giải trình kết quả quan trắc theo ngày: | Tham chiếu đến mục II.3.2.1; II.3.2.3; I.3.2.4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1.080 | |
| 10 | Thu thập và xử lý số liệu quan trắc từ các trạm quan trắc cố định và di động; các giếng quan trắc mực nước ngầm; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo kết quả quan trắc và đưa ra cảnh báo, kiến nghị/ góp ý biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn; tuyên truyền nâng cao nhận thức, giải trình kết quả quan trắc theo tuần. | Tham chiếu đến mục II.3.2.1; II.3.2.3; I.3.2.4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 144 | |
| 11 | Thu thập và xử lý số liệu quan trắc từ các trạm quan trắc cố định và di động; các giếng quan trắc mực nước ngầm; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo kết quả quan trắc và đưa ra cảnh báo, kiến nghị/ góp ý biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn; tuyên truyền nâng cao nhận thức, giải trình kết quả quan trắc theo năm: | Tham chiếu đến mục II.3.2.1; II.3.2.3; I.3.2.4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 3 | |
| 12 | Thu thập và xử lý số liệu quan trắc từ các trạm quan trắc cố định và di động; các giếng quan trắc mực nước ngầm; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo kết quả quan trắc và đưa ra cảnh báo, kiến nghị/ góp ý biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn; tuyên truyền nâng cao nhận thức, giải trình kết quả quan trắc theo các đợt đột xuất theo yêu cầu của Chủ đầu tư | Tham chiếu đến mục II.3.2.1; II.3.2.3; I.3.2.4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 10 | |
| 13 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ (báo cáo cuối cùng) | Tham chiếu đến mục II.3.2.5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 14 | Thực hiện quan trắc nổ mìn thử nghiệm tại hiện trường | Tham chiếu đến mục II.3.2.6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi