Gói thầu: Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4 từ 01 01 2021-31 12 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4 từ 01 01 2021-31 12 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149355 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:42:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,538,710,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm biến áp 500kV Phú Mỹ | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Điện lực Phú Mỹ, Thị trấn Phú Mỹ, -Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 2 | Trạm Biến Áp 220kV Long Bình | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: 18- Đường 2A-KCN Biên Hòa 2-P.An Bình-TP. Biên Hòa |
| 3 | Trạm biến áp220kV Long Thành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch 1, X. Hiệp Phước-H. Nhơn Trạch-T.Đồng Nai |
| 4 | Trạm biến áp 220KV Xuân Lộc | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Suối Cát, xã Suối Cát, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| 5 | Trạm biến áp 500kV Sông Mây | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Sông Mây, Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bơm, tỉnh Đồng Nai |
| 6 | Trạm biến áp 220KV Tân Thành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Ông Trịnh, Xã Tân Phước-Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 7 | Trạm biến áp 220KV TP Nhơn Trạch | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Bàu Sen, Xã Phú Thạnh, Huyện Nhơn Trạch-tỉnh Đồng nai |
| 8 | Trạm biến áp 220KV Mỹ Xuân | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Đường N2-3,KCN Mỹ Xuân A 2, Xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 9 | Trạm biến áp 220KV Vũng Tàu | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Hẻm 34 Bắc Sơn, đường 30/4, phường 11, thành phố Vũng tàu, tình Bà rịa-Vũng tàu |
| 10 | Trạm biến áp 220KV Châu Đức | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Bình Ba - Đá Bạc, Bình Ba, Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 11 | Trạm biến áp 500kV Tân Định | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Khu phố 1, Phường Phú Tân-Tp.Thủ Dầu Một-Tỉnh Bình Dương |
| 12 | Trạm biến áp220kV Mỹ Phước | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương |
| 13 | Trạm biến áp 220kV Bình Hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: P. An Phú-H. Thuận An-T.Bình Dương |
| 14 | Trạm biến áp 220KV Bình Long | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Ấp Thanh Tuấn-Xã Thanh Lương-Huyện Bình Long- Tỉnh Bình Phước |
| 15 | Trạm biến áp 220KV Thuận An | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Kp Bình Đức, Phường Bình Hòa, TX Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 16 | Trạm 220kV Trảng Bàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Xã Gia Lộc, Huyện Trảng bàng, Tỉnh Tây Ninh |
| 17 | Trạm 220kV Uyên Hưng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: KP6, Phường Uyên Hưng-TXTân Uyên-tỉnh Bình Dương |
| 18 | Trạm 220kV Tây Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT 784, KP Ninh Nghĩa, p.Ninh Thạnh, Tp Tây ninh, Tây Ninh |
| 19 | Trạm 220kV Bến Cát | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Bến Cát, Bình Dương |
| 20 | Trạm 500kV Tân Uyên | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT747 KP Cây Đa, phường Thạnh Phước, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| 21 | Trạm 500kV Chơn Thành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Minh Thành, Chơn Thành, Bình Phước |
| 22 | Trạm biến áp 500kV Phú Lâm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 5 –X. Bình Trị Đông B-H.Bình Chánh-TP.HCM |
| 23 | Trạm biến áp 220kV Nhà Bè | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 24 | Trạm biến áp 500kV Nhà Bè | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 25 | Trạm biến áp 500kV Cầu Bông | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Láng Cát, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TPHCM |
| 26 | Trạm biến áp 220kV Tao Đàn | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 3 Huyền Trân Công Chúa-Phường BThành-Q.1 –TP.HCM |
| 27 | Trạm Biến Áp 220kV Thủ Đức | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 07-Qlộ 52-P.Trường Thọ- Q.Thủ Đức-Tp. HCM |
| 28 | Trạm biến áp 220kV Cát Lái | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Tổ 9,KP4, P.Phú Hữu –Q.9 TP. HCM |
| 29 | Trạm 220kV Đức Hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Bầu công, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa-tỉnh Long an |
| 30 | Trạm biến áp 220kV Hóc Môn | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: QL 1A-KP2-P.Tân Thới Hiệp-Q.12-TP.HCM |
| 31 | Trạm biến áp 220kV Bình Chánh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 221 QL 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP.HCM |
| 32 | Trạm biến áp 220KV Long An | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp Bình Cang, xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
| 33 | Trạm biến áp 220KV Cần Đước | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Cần đước-Long An |
| 34 | Trạm biến áp 500KV Ô Môn | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Khu vực Thới Lợi, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 35 | Trạm biến áp 220KV Thốt Nốt | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91, khu vực Phụng Thạnh, phường Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
| 36 | Trạm biến áp 220kV Bạc Liêu 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Phường 7-TX.Bạc Liêu-T.Bạc Liêu |
| 37 | Trạm biến áp 220kV Trà Nóc | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91 Đường Lê Hồng Phong-P.Trà Nóc-Q.Bình Thuỷ-TP. Cần Thơ |
| 38 | Trạm biến áp 220KV Sóc Trăng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Km 2133-QL 1A-Phường 10-TP Sóc Trăng-T.Sóc Trăng |
| 39 | Trạm biến áp 220KV Ô Môn | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Thới An, Ô Môn, Cần Thơ |
| 40 | Trạm 220kV Cần Thơ | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: DT 925, Phường Trường Thạnh, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ |
| 41 | Trạm 500kV Mỹ Tho | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Bắc, Xã Điềm Hy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang |
| 42 | Trạm 500kV Duyên Hải | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Mù U, Xã Dân Thành, Huyện Duyên Hải-tỉnh Trà Vinh |
| 43 | Trạm biến áp 220kV Cai Lậy | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Khu 5-TT.Cai Lậy-H.CL- T.Tgiang |
| 44 | Trạm biến áp 220kV Mỹ Tho 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 3-X.Trung An-Tp.Mỹ Tho-T.TG |
| 45 | Trạm biến áp 220kV Cao Lãnh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: QL30, Ấp An Định, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 46 | Trạm biến áp 220kV Bến Tre 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 1, Xã Sơn Đông, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. |
| 47 | Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Tân Phú-X.Tân Hòa –TX.VLong-Tỉnh Vĩnh Long |
| 48 | Trạm biến áp 220KV Trà Vinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Ba Se, Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, TP Trà Vinh, tỉnh TV |
| 49 | Trạm biến áp 220KV Mỏ Cày | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấn Tân Lộc, Xã Tân Lộc, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre |
| 50 | Trạm biến áp 220KV Sa Đéc | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Sa Đéc-Đồng Tháp |
| 51 | Trạm biến áp 220kV Rạch Giá 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: 2 QL80, Ấp Phước Lợi-X.Mong Thọ-H. Châu Thành-T.Kiên Giang |
| 52 | Trạm biến áp 220kV Cà Mau 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp 10-X.Khánh An-H.U Minh-T.CMau |
| 53 | Trạm biến áp 220 Châu Đốc | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Xã Vĩnh Mỹ, Huyện Châu Đốc, Tỉnh An Giang |
| 54 | Trạm biến áp 220KV Kiên Bình | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp Cống Tre, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang |
| 55 | Trạm 220KV Long Xuyên 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Mỹ Hòa, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 56 | Nhà bảo vệ hệ thống kho vật tư Biên hòa (Khối tích: 90 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 57 | Nhà thủ kho hệ thống kho vật tư biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 58 | Nhà kho hở hệ thống kho vật tư Biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 59 | Nhà kho kín hệ thống kho vật tư Biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 60 | Nhà kho kín tại TTĐ Miền Tây 1. | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 61 | Nhà kho hở tại TTĐ Miền Tây 1. | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 62 | Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho vật tư Biên Hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 63 | Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho Miền Tây 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 64 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Đông 1 (Khối tích: 7.266 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 18 Đường 2A, KCN Biên Hoà 2, Phường An Bình, Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| 65 | Đội TTĐ Nhơn Trạch (Khối tích: 4.090 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường số 2-Khu Công Nghiệp 1, Ấp 1, Thị Trấn Hiệp Phước, H. Nhơn Trạch, T. Đồng Nai. |
| 66 | Đội TTĐ Xuân Lộc (Khối tích: 3.839 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường số 5, KCN Xuân Lộc, Ấp 6, Xã Xuân Tâm, H. Xuân Lộc, T. Đồng Nai |
| 67 | Trụ sở Truyền tải điện Miền Đông 2. Gồm Nhà điều hành (khối tích: 4.320 m³); Nhà sửa chữa cơ điện (khối tích: 1.854 m³; Nhà ăn (khối tích: 446 m³). | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 29 Đường số 1, KCN Việt Nam – Singapore, P.Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| 68 | Đội TTĐ Bù Đăng (Khối tích: 4.306 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Thôn Đức Lập, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phướ |
| 69 | Đội TTĐ Tây Ninh (Khối tích: 1.560 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố Linh Trung, Phường Linh Sơn, TP. Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| 70 | Đội TTĐ Đồng Xoài (Khối tích: 7.217 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố Tân Trà, Phường Tân Xuân, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước |
| 71 | Đội TTĐ Chơn Thành (Khối tích: 2.698 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước |
| 72 | Đội TTĐ Thủ Dầu Một (Khối tích: 3.193 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố 1 , Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| 73 | Nhà ĐHSX TTĐ TP Hồ Chí Minh (Khối tích: 11.448 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: E4/39/10, QL1A Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. HCM |
| 74 | Đội TTĐ Phú Lâm (Khối tích: 2.867 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: E4/39/12, QL1A Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. HCM |
| 75 | Đội TTĐ Nhà Bè (Khối tích: 2.250 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Ấp 4, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh |
| 76 | Đội TTĐ Thủ Đức (Khối tích: 6.552 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường số 2, Khu phố 6, Phường Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. HCM |
| 77 | Đội TTĐ Bình Chánh (Khối tích: 405 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: B6/35, QL1A Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 78 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Tây 1 (Khối tích: 8.404 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 41 Đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ |
| 79 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Tây 2 (Khối tích: 6.910m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Ấp Tân Phú, Xã Tân Hòa, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
| 80 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Tây 3 (Khối tích: 1.800 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số: 499B, Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang |
| 81 | Nhà ĐHSX Đội TTĐ Rạch Giá (Khối tích: 1.035 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 140, đường Trần Bạch Đằng, khu phố 5, phường An Hòa, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| 82 | Đội TTĐ Châu Đốc (Khối tích: 2.500m3) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Khóm Mỹ Hòa, Phường Vĩnh Mỹ, TP. Châu Đốc, Tỉnh An Giang |
| 83 | Đội TTĐ Cà Mau (Khối tích: 3.200 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 6 Khu công nghiệp Xã Khánh An, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. |
| 84 | Đội TTĐ Kiên Lương (Khối tích: 2.900 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: QL80, Ấp Cống Tre, Xã Kiên Bình, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang |
| 85 | Nhà điều hành sản xuất Công ty (Khối tích: 9.300 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 86 | Tòa nhà hội trường, nhà ăn Công ty (Khối tích: 8.064 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 87 | Tòa nhà phòng Điều độ, phòng truyền thống, phòng Sever, Tổ Thông tin/Phòng VT&CNTT (Khối tích: 10.640 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 88 | Nhà để xe máy của CBCNV Công ty truyền tải điện 4 (1.660 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 89 | Khu nhà kho lưu trữ văn thư, phòng Y tế, Tổ xe, phòng xét thầu (Khối tích: 6.468 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 90 | Nhà nghỉ Công ty (Khối tích: 960 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi