Gói thầu: Giám sát môi trường thủy văn và sinh thái giai đoạn vận hành NMTĐ Bản Chát và Huội Quảng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201271156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Giám sát môi trường thủy văn và sinh thái giai đoạn vận hành NMTĐ Bản Chát và Huội Quảng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 10:39:00 đến ngày 2021-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,876,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | COD | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 2 | BOD5 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 3 | DO | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 4 | NH4 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 5 | NO2 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 6 | NO3 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 7 | PO4 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 8 | Độ đục | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 9 | Độ dẫn điện | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 10 | Độ mặn | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 11 | Độ PH | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 12 | Coliform | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so với cột A2 của QCVN 08:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước mặt. | Mẫu | 60 | |
| 13 | pH | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 14 | Anomi | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 15 | TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 16 | TDS (Tổng chất rắn hòa tan) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 17 | NO3 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 18 | PO4 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 19 | BOD5 | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 20 | H2S | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 21 | Dầu mỡ động thực vật | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 22 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 23 | Tổng Coliform | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 14:2008/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải sinh hoạt. | Mẫu | 24 | |
| 24 | Nhiệt độ | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 25 | Màu | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 26 | pH | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 27 | BOD5 (20oC) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 28 | COD | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 29 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 30 | Asen | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 31 | Thủy ngân | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 32 | Chì | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 33 | Cadimi | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 34 | Crom (VI) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 35 | Crom (III) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 36 | Đồng | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 37 | Kẽm | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 38 | Niken | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 39 | Mangan | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 40 | Sắt | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 41 | Tổng xianua | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 42 | Tổng phenol | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 43 | Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 44 | Sunfua | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 45 | Florua | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 46 | Amoni (theo N) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 47 | Tổng nito | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 48 | Tổng photpho (theo P) | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 49 | Clorua | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 50 | Tổng PCB | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 51 | Coliform | Quan trắc tại hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được so cột A của QCVN 40:2011/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về chất lượng nước thải công nghiệp. | Mẫu | 24 | |
| 52 | Lưu lượng dòng chảy | Thu thập, đánh giá số liệu quan trắc (sự biến đổi theo thời gian, không gian) | Trạm/năm | 3 | |
| 53 | Mực nước | Thu thập, đánh giá số liệu quan trắc (sự biến đổi theo thời gian, không gian) | Trạm/năm | 3 | |
| 54 | Dòng chảy cát bùn | Thu thập, đánh giá số liệu quan trắc (sự biến đổi theo thời gian, không gian) | Trạm/năm | 3 | |
| 55 | Mặt cắt | Thu thập, đánh giá số liệu quan trắc (sự biến đổi theo thời gian, không gian) | Trạm/năm | 3 | |
| 56 | Cường độ và tần suất lũ | Thu thập, đánh giá số liệu quan trắc (sự biến đổi theo thời gian, không gian) | Trạm/năm | 3 | |
| 57 | Lấy mẫu và giám định mẫu sinh thái (động thực vật thủy sinh và trên cạn) trên lưu vực thủy điện BC và HQ | Quan trắc hiện trường và phân tích môi trường; Đánh giá kết quả thu được về hình thái, số lượng, chủng loại, … | Mẫu | 20 | |
| 58 | Thu thập, mua tài liệu | Thu thập tài liệu liên quan đến hệ sinh thái khu vực nghiên cứu. | Quyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi