Gói thầu: Chi phí đo lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý chôn mốc giới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Chi phí đo lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý chôn mốc giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253323 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh phí sự nghiệp quy hoạch Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:52:00 đến ngày 2020-12-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐƯỜNG D5: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2 | |
| 2 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 3 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 1 | |
| 4 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 0,28 | |
| 5 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 0,28 | |
| 6 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 12 | |
| 7 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 12 | |
| 8 | ĐƯỜNG D4: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2 | |
| 9 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 10 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 1 | |
| 11 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 0,56 | |
| 12 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 0,56 | |
| 13 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 22 | |
| 14 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 22 | |
| 15 | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-3: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2 | |
| 16 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 17 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 1 | |
| 18 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 2,4 | |
| 19 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 2,4 | |
| 20 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 70 | |
| 21 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 70 | |
| 22 | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3-4: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 3 | |
| 23 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 3 | |
| 24 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 3 | |
| 25 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 7 | |
| 26 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 7 | |
| 27 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 73 | |
| 28 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 73 | |
| 29 | ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 3 | |
| 30 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 3 | |
| 31 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 32 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 6,6 | |
| 33 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 6,6 | |
| 34 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 70 | |
| 35 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 70 | |
| 36 | ĐƯỜNG D3: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2 | |
| 37 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 38 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 1 | |
| 39 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 0,36 | |
| 40 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 0,36 | |
| 41 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 20 | |
| 42 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 20 | |
| 43 | ĐƯỜNG T12: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 3 | |
| 44 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 3 | |
| 45 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 46 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 6,057 | |
| 47 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 6,057 | |
| 48 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 70 | |
| 49 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 70 | |
| 50 | ĐƯỜNG T14: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 3 | |
| 51 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 3 | |
| 52 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 53 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 5,958 | |
| 54 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 5,958 | |
| 55 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 60 | |
| 56 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 60 | |
| 57 | ĐƯỜNG T11: Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 3 | |
| 58 | Đường chuyền cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 3 | |
| 59 | Đường chuyền cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | điểm | 2 | |
| 60 | Bình đồ vị trí TL: 1/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 7,8 | |
| 61 | Đo đạc ranh bao lập bản đồ vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 7,8 | |
| 62 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 79 | |
| 63 | Sản xuất , thi công cọc, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cọc | 79 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi