Gói thầu: Gói thầu SXKD2020-PTV18: Kết nối hệ thống tự động điều chỉnh phát điện AGC cho các Tổ máy 300 và 330MW về Trung tâm Điều độ Quốc Gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2020-PTV18: Kết nối hệ thống tự động điều chỉnh phát điện AGC cho các Tổ máy 300 và 330MW về Trung tâm Điều độ Quốc Gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080053 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 08:30:00 đến ngày 2021-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,543,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt máy tính chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ RTU và các bảng điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tủ | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 3 | Lắp đặt RTU; | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 2 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Converter quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 2 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 6 | Kéo rải cáp Cat6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | 10 m | 30,5 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 7 | Bấm đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | 1 giắc cắm | 26 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 8 | Kéo rải cáp nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | 10 m | 6 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 9 | Kéo rải cáp điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | 10 m | 30 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 10 | Kéo rải cáp Quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | km cáp | 1,8 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 11 | Hàn nối ODF quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | bộ MX | 2 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 12 | Cài đặt cấu hình máy chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 13 | Cài đặt, cấu hình RTU | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 2 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 14 | Cài đặt cấu hình thiết bị Converter quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 2 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục: Cài đặt, cấu hình thiết bị |
| 15 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục: Cài đặt, cấu hình thiết bị |
| 16 | Cài đặt phần mềm Gateway | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục: Cài đặt, cấu hình thiết bị |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh RTU | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 2 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh phần mềm Gateway | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 1 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 20 | Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn mạng thiết bị truyền dẫn quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | thiết bị | 2 | I. Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra, hiệu chỉnh và test tín hiệu Scada hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị |
| 21 | Cấu hình kết nối tín hiệu trên RTU, máy tính giam sát, truyền nhận dữ liệu hệ thống AGC và SCADA | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 336 | II. Cấu hình kết nối Gateway cho các tín hiệu SCADA và AGC |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh và chuẩn hóa tín hiệu trên trên RTU, máy tính giam sát, truyền nhận dữ liệu hệ thống AGC và SCADA | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 336 | II. Cấu hình kết nối Gateway cho các tín hiệu SCADA và AGC |
| 23 | Ngăn tổ máy (Sơ đồ các tín hiệu đo lường) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | ngăn | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0 |
| 24 | Ngăn tổ máy (Sơ đồ các tín hiệu trạng thái) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | ngăn | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0 |
| 25 | Ngăn tổ máy (Sơ đồ các tín hiệu điều khiển Set Point) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | ngăn | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0 |
| 26 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 27 | Kiểm tra cấu trúc chung bản tin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 28 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 29 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 30 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 31 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 32 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 33 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 34 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 35 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 36 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 37 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 38 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 39 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 40 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 41 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 42 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 43 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 44 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 1 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 45 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 1 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 46 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm | 2 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các tham số cấu hình RTU |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 6 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 14 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 6 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 6 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A0 |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 14 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A0 |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | tín hiệu | 6 | III. Khai báo, cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A0 |
| 53 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Khảo sát hiệu chỉnh CN xử lý tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Khảo sát chức năng nhiệm vụ |
| 54 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Khảo sát hiệu chỉnh CN xử lý tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Khảo sát chức năng nhiệm vụ |
| 55 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Khảo sát hiệu chỉnh CN xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Khảo sát chức năng nhiệm vụ |
| 56 | Module Chức năng Giám sát: Khảo sát hiệu chỉnh CN giám sát tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Khảo sát chức năng nhiệm vụ |
| 57 | Module chức năng giám sát: Khảo sát hiệu chỉnh CN giám sát tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Khảo sát chức năng nhiệm vụ |
| 58 | Module Chức năng Điều khiển: Khảo sát hiệu chỉnh CN xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Khảo sát chức năng nhiệm vụ |
| 59 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Xử lý tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Phân tích chức năng nghiệp vụ |
| 60 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Xử lý tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Phân tích chức năng nghiệp vụ |
| 61 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Phân tích chức năng nghiệp vụ |
| 62 | Module chức năng giám sát: Xử lý tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Phân tích chức năng nghiệp vụ |
| 63 | Module chức năng giám sát: Xử lý tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Phân tích chức năng nghiệp vụ |
| 64 | Module chức năng điều khiển: xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chức năng | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Phân tích chức năng nghiệp vụ |
| 65 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Form Xử lý tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Thiết kế Form/Giao diện |
| 66 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Form Xử lý tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Thiết kế Form/Giao diện |
| 67 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Form Xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Thiết kế Form/Giao diện |
| 68 | Module chức năng giám sát: Form xử lý giám sát tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Thiết kế Form/Giao diện |
| 69 | Module chức năng giám sát: Form xử lý giám sát tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Thiết kế Form/Giao diện |
| 70 | Module chức năng điều khiển: Form xử lý giám sát tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS chó tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Thiết kế Form/Giao diện |
| 71 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Lập trình Form Xử lý tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình Form/ Giao diện |
| 72 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Lập trình Form Xử lý tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình Form/ Giao diện |
| 73 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Lập trình Form Xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình Form/ Giao diện |
| 74 | Module Chức năng Giám sát: Lập trình Form Xử lý tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình Form/ Giao diện |
| 75 | Module Chức năng Giám sát: Lập trình Form Xử lý tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình Form/ Giao diện |
| 76 | Module Chức năng Điều khiển: Lập trình Form Xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | form/giao diện | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình Form/ Giao diện |
| 77 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Bảng Xử lý tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | bảng CSDL | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế Bảng CSDL |
| 78 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Bảng Xử lý tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | bảng CSDL | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế Bảng CSDL |
| 79 | Module xử lý tín hiệu sau thu thập: Bảng Xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | bảng CSDL | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế Bảng CSDL |
| 80 | Module Chức năng Giám sát: Bảng Xử lý Giám sát tín hiệu đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | bảng CSDL | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế Bảng CSDL |
| 81 | Module Chức năng Giám sát: Bảng Xử lý Giám sát tín hiệu trạng thái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | bảng CSDL | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế Bảng CSDL |
| 82 | Module Chức năng Điều khiển: Bảng Xử lý tín hiệu điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | bảng CSDL | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế Bảng CSDL |
| 83 | Các hàm thu thập dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 10 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế hàm/thủ tục |
| 84 | Các hàm xử lý tín hiệu sau thu thập | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 10 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế hàm/thủ tục |
| 85 | Các hàm chức năng giám sát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 4 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế hàm/thủ tục |
| 86 | Các hàm chức năng điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 4 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục: Thiết kế hàm/thủ tục |
| 87 | Lập trình hàm thu thập tín hiệu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 10 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình hàm/Thủ tục |
| 88 | Lập trình hàm xử lý tín hiệu sau thu thập | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 10 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình hàm/Thủ tục |
| 89 | Lập trình lập trình hàm chức năng giám sát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 4 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình hàm/Thủ tục |
| 90 | Lập trình hàm chức năng điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | hàm/thủ tục | 4 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Lập trình hàm/Thủ tục |
| 91 | Kiểm tra thử nghiệm chương trình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chương trình | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Kiểm thử và đóng gói chương trình |
| 92 | Tích hợp hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | chương trình | 2 | IV. Xây dựng logic điều khiển, giao diện vận hành AGC trên hệ thống điều khiển DCS cho tổ máy 300MW và 330MW hạng mục:Kiểm thử và đóng gói chương trình |
| 93 | Thử nghiêm hệ thống điều chỉnh phát điện AGC với Trung tâm điều độ A0 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | Hệ thống | 1 | V. Thử nghiêm hệ thống điều chỉnh phát điện AGC với Trung tâm điều độ A0 và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| 94 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 1.3.2 Nội dung yêu cầu đối với từng hạng mục công việc | Hệ thống | 1 | V. Thử nghiêm hệ thống điều chỉnh phát điện AGC với Trung tâm điều độ A0 và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| 95 | Máy tính gateway | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | bộ | 1 | Tương đương hoặc cao hơn |
| 96 | RTU (Intelligent RTU (I-RTU) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | bộ | 2 | Tương đương hoặc cao hơn |
| 97 | Switch: 24 Ports, 100Mbps | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | bộ | 1 | Tương đương hoặc cao hơn |
| 98 | Chuyển đổi quang điện: IMC-21-S-SC/Moxa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | bộ | 2 | Tương đương hoặc cao hơn |
| 99 | Tủ RTU | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | tủ | 1 | |
| 100 | Cáp điều khiển DVV/SB 10×1.5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | m | 300 | |
| 101 | Rơle trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | cái | 30 | |
| 102 | Dây nguồn 2x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | m | 60 | |
| 103 | Cáp quang 12 sợi, single Mode | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | m | 1.800 | |
| 104 | ODF 12 port | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | bộ | 2 | |
| 105 | cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | hộp | 1 | |
| 106 | Phần mềm Gateway | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương 5 mục 3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa | bộ | 1 | Tương đương hoặc cao hơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi