Gói thầu: Gói thầu số 4: Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ công tác thu hồi đất giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ công tác thu hồi đất giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259768 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 16:23:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CÔNG TÁC CẮM MỐC GPMB: Cắm mốc cọc ranh giới thu hồi đất TBA và đường dây đấu nối | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | mốc | 60 | |
| 2 | Đánh dấu ranh giới diện tích đất ở, nhà cửa VKT trong hành lang | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | điểm | 8 | |
| 3 | Đánh dấu ranh giới hành lang đất trồng cây lâu năm, đất rừng sx trong hành lang tuyến (100m mỗi phía x 2 điểm, đoạn qua đất rừng SX 2km) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | điểm | 40 | |
| 4 | CÔNG TÁC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ XIN THU HỒI, GIAO ĐẤT: Lưới khống chế đo vẽ : | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | điểm | 2 | |
| 5 | Trích đo địa chính xây dựng trạm tỷ lệ: 1/500 (đo khép kín thửa tính hệ số 1,3 do toàn bộ xung quanh là ruộng nước) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | ha | 10,1 | |
| 6 | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng chân móng cột ĐZ tỷ lệ 1/500 (tính 1 thửa cho 5VT, 3 thửa x 6VT): 1/ >300-500 m2 -thửa, KL= 2; 2/ >500-1000 m2 -thửa, KL = 14; 3/ >1000-3000 m2- thửa, KL= 5; 4/ >3000-10000 m2- thửa, KL = 2. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 7 | Trích đo địa chính thửa đất nhà cửa, vật kiến trúc trong hành lang tỷ lệ 1/500 ( (tính 2 thửa x 4 hộ dân): 1) >500-1000 m2- Thửa, KL= 4; 2) >1000-3000 m2- Thửa, KL= 4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 8 | Trích đo địa chính đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp hành lang tỷ lệ 1/2000 (28m x 2km) phục vụ GPMB và chuyển đổi đất rừng sx sang mục đích đất năng lượng. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | ha | 6 | |
| 9 | Trích lục địa chính thửa đất chéo méo khó canh tác (tính 3 thửa x 6 vị trí; 40% đơn giá trích đo): 1) >100-300 m2- Thửa, KL= 9; 2) >300-500 m2- Thửa, KL= 9. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 10 | CÔNG TÁC THỰC HIỆN THU HỒI VÀ GIAO ĐẤT | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 71-75 của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi