Gói thầu: Sửa chữa MBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290887 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 14:56:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,864,106,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thép CT3 | Vật tư đóng kiện vận chuyển MBA, Vật tư sửa chữa | Kg | 150 | |
| 2 | Gỗ nhóm 4 | Vật tư sửa chữa | m3 | 1 | |
| 3 | Đinh 7 phân | Vật tư sửa chữa | kg | 5 | |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Vật tư sửa chữa | tấm | 5 | |
| 5 | Bulông các loại | Vật tư sửa chữa | Bộ | 100 | |
| 6 | Ni lông cuộn | Vật tư sửa chữa | kg | 7 | |
| 7 | Dầu MBA | Bảo dưỡng thay dầu OLTC, Vật tư sửa chữa | lít | 450 | |
| 8 | Vải phin trắng | Vật tư sửa chữa | mét | 25 | |
| 9 | Băng vải mộc | Vật tư sửa chữa | cuộn | 8 | |
| 10 | Giẻ lau sạch | Vật tư sửa chữa | kg | 45 | |
| 11 | Giấy cách điện 0,075mm | Quấn dây, Vật tư sửa chữa | kg | 700 | |
| 12 | Giấy chun cách điện (0,05x40)mm | Vật tư sửa chữa | kg | 15 | |
| 13 | Bìa cách điện (1÷4) mm | Vật tư sửa chữa | kg | 890 | |
| 14 | Băng vải mộc | Vật tư sửa chữa | cuộn | 35 | |
| 15 | Dây điện từ bổ xung cuộn 115kV | Vật tư sửa chữa | kg | 500 | |
| 16 | Dây điện từ bổ xung cuộn 38,5kV | Vật tư sửa chữa | kg | 400 | |
| 17 | Dây điện từ bổ xung cuộn 23kV | Vật tư sửa chữa | kg | 400 | |
| 18 | Đồng quấn vành điện dung 0,12mm | Vật tư sửa chữa | kg | 10 | |
| 19 | Cách điện cao áp và cách điện góc cao áp | Vật tư sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 20 | Băng tự co SSG10 | Vật tư sửa chữa | cuộn | 10 | |
| 21 | Keo Kazin | Vật tư sửa chữa | kg | 85 | |
| 22 | Giấy ráp | Vật tư sửa chữa | Tờ | 50 | |
| 23 | Gỗ ép thanh cách điện 50x50x3000 | Mạch từ ,Cách điện,chi tiết gỗ, Vật tư sửa chữa | tấm | 6 | |
| 24 | Gỗ ép thanh cách điện 1500x1500x50 | Vật tư sửa chữa | tấm | 6 | |
| 25 | Sắt thép cải tạo xà ép | Vật tư sửa chữa | Kg | 550 | |
| 26 | Que hàn | Vật tư sửa chữa | kg | 50 | |
| 27 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12 trở lên) | Vật tư sửa chữa | Bộ | 180 | |
| 28 | Dầu biến thế công nghệ | Lắp ráp, Vật tư sửa chữa | lít | 550 | |
| 29 | Dầu biến thế bổ xung hao hụt trong quá trình lọc | Vật tư sửa chữa | lít | 2.150 | |
| 30 | Gu dông phíp M12 x1000 | Vật tư sửa chữa | cây | 40 | |
| 31 | E cu phíp M12 | Vật tư sửa chữa | Cái | 350 | |
| 32 | Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC | Vật tư sửa chữa | kg | 300 | |
| 33 | Ống nối L500 | Vật tư sửa chữa | Cái | 16 | |
| 34 | Ống nối L300 | Vật tư sửa chữa | Cái | 30 | |
| 35 | Ống nối L185 | Vật tư sửa chữa | Cái | 12 | |
| 36 | Ống nối KSF 500 | Vật tư sửa chữa | Cái | 12 | |
| 37 | Ống nối KSF 300 | Vật tư sửa chữa | cái | 27 | |
| 38 | Đầu cốt SC 500 - 16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 18 | |
| 39 | Đầu cốt SC 300 - 16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 16 | |
| 40 | Đầu cốt SC 300 - 12 | Vật tư sửa chữa | Cái | 24 | |
| 41 | Đầu cốt SC 185 - 10 | Vật tư sửa chữa | Cái | 45 | |
| 42 | Sứ cao áp 115kV | Vật tư sửa chữa | Quả | 1 | |
| 43 | Kẹp cực phía 38,5kV | Vật tư sửa chữa | Bộ | 3 | |
| 44 | Kẹp cực phía 23kV | Vật tư sửa chữa | Bộ | 4 | |
| 45 | Amiang tấm | Vật tư sửa chữa | m2 | 11 | |
| 46 | Hạt hút ẩm (Silicazel) | Vật tư sửa chữa | kg | 30 | |
| 47 | Đá mài D150 | Vật tư sửa chữa | viên | 50 | |
| 48 | Đá cắt D100 | Vật tư sửa chữa | viên | 50 | |
| 49 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Vật tư sửa chữa | tấm | 10 | |
| 50 | Bộ gioăng cho MBA 25MVA- 110kV | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | |
| 51 | Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5 | Vật tư sửa chữa | tấm | 5 | |
| 52 | ty sứ đầu cực 115kV và 72,5kV | Vật tư sửa chữa | cái | 3 | |
| 53 | Oxy | Vật tư sửa chữa | chai | 6 | |
| 54 | Axetylen | Vật tư sửa chữa | chai | 2 | |
| 55 | Ni tơ | Vật tư sửa chữa | Chai | 5 | |
| 56 | Mác máy | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | |
| 57 | Sơn chống gỉ | Vỏ máy, Vật tư sửa chữa | kg | 60 | |
| 58 | Sơn màu ghi | Vật tư sửa chữa | kg | 45 | |
| 59 | Dầu pha sơn | Vật tư sửa chữa | kg | 30 | |
| 60 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Vật tư sửa chữa | bộ | 250 | |
| 61 | Van cánh bướm D80 | Vật tư sửa chữa | Cái | 24 | |
| 62 | Quạt làm mát | Vật tư sửa chữa | Cái | 8 | |
| 63 | ống xả khí Φ16 | Vật tư sửa chữa | m | 10 | |
| 64 | Sắt thép cải tạo vỏ máy | Vật tư sửa chữa | kg | 1.500 | |
| 65 | Que hàn | Vật tư sửa chữa | cái | 60 | |
| 66 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 2,5mm2 | Cáp mặt nhị thứ nội bộ MBA, Vật tư sửa chữa | m | 100 | |
| 67 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 3 x 2,5mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 130 | |
| 68 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 4mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 120 | |
| 69 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 40 | |
| 70 | ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ32 | Vật tư sửa chữa | Cái | 22 | |
| 71 | ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 30 | |
| 72 | Ốc xiết cáp PVC PG16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 21 | |
| 73 | Ốc xiết cáp PVC PG29 | Vật tư sửa chữa | Cái | 27 | |
| 74 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ32 | Vật tư sửa chữa | m | 40 | |
| 75 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ16 | Vật tư sửa chữa | m | 80 | |
| 76 | Rơ le ga | Các thiết bị ngoại vi, Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 77 | Rơ le áp suất đột biến | Vật tư sửa chữa | Cái | 2 | |
| 78 | Bình hút ẩm thùng dầu chính Loại 3,6kg | Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 79 | Bình hút ẩm thùng dầu OLTC Loại 1,2kg | Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 80 | Đồng hồ báo mức dầu OLTC | Các thiết bị đo lường, Vật tư sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 81 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 82 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Vật tư sửa chữa | Cái | 3 | |
| 83 | Tủ điều khiển tại chỗ | Vật tư sửa chữa | Tủ | 1 | |
| 84 | Tủ điều khiển xa MBA | Vật tư sửa chữa | Tủ | 1 | |
| 85 | Thép CT3 | Vật tư đóng kiện sau sửa chữa, Vật tư sửa chữa | Kg | 150 | |
| 86 | Gỗ nhóm 4 | Vật tư sửa chữa | m3 | 1 | |
| 87 | Đinh 7 phân | Vật tư sửa chữa | kg | 5 | |
| 88 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Vật tư sửa chữa | tấm | 5 | |
| 89 | Bulông các loại | Vật tư sửa chữa | Bộ | 100 | |
| 90 | Ni lông cuộn | Vật tư sửa chữa | kg | 7 | |
| 91 | Máy biến áp 110kV, S 25MVA | Phần nhất thứ, Thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | |
| 92 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25MVA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | |
| 93 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Phần mẫu hóa, Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 94 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 95 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 96 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 97 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 98 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 99 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 100 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 101 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | |
| 102 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Lương Sơn | MBA | 1 | |
| 103 | Bao gói, đóng kiện MBA | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Lương Sơn | MBA | 1 | |
| 104 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Nhân công sửa chữa | công | 30 | |
| 105 | Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Nhân công sửa chữa | công | 50 | |
| 106 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Nhân công sửa chữa | công | 65 | |
| 107 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Nhân công sửa chữa | công | 75 | |
| 108 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Nhân công sửa chữa | công | 135 | |
| 109 | Cẩu rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 38,5 kV; 22kV các pha A, B, C ra ngoài; | Nhân công sửa chữa | công | 51 | |
| 110 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Nhân công sửa chữa | công | 93 | |
| 111 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Nhân công sửa chữa | công | 57 | |
| 112 | Tháo dỡ các cuộn dây 115 kV; cuộn điều chỉnh 115 kV; cuộn 38,5 kV; cuộn 22kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Bối dây,Nhân công sửa chữa | công | 1.466 | |
| 113 | Cắt giấy cách điện | Nhân công sửa chữa | công | 95 | |
| 114 | Băng cách điện dây điện từ | Nhân công sửa chữa | công | 280 | |
| 115 | Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA.Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Nhân công sửa chữa | công | 530 | |
| 116 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Nhân công sửa chữa | công | 60 | |
| 117 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Nhân công sửa chữa | công | 50 | |
| 118 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Nhân công sửa chữa | công | 520 | |
| 119 | Quấn các bối dây hạ áp | Nhân công sửa chữa | công | 596 | |
| 120 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Nhân công sửa chữa | công | 210 | |
| 121 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Nhân công sửa chữa | công | 51 | |
| 122 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Nhân công sửa chữa | công | 50 | |
| 123 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Nhân công sửa chữa | công | 210 | |
| 124 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Nhân công sửa chữa | công | 480 | |
| 125 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Nhân công sửa chữa | công | 35 | |
| 126 | Lắp gông từ trên | Nhân công sửa chữa | công | 135 | |
| 127 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Mạch từ, Nhân công sửa chữa | công | 810 | |
| 128 | Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải 35kV | Tổ hợp, lắp ráp, Nhân công sửa chữa | công | 75 | |
| 129 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Nhân công sửa chữa | công | 65 | |
| 130 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Nhân công sửa chữa | công | 50 | |
| 131 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Nhân công sửa chữa | công | 30 | |
| 132 | Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển xa, mạch nhị thứ; | Nhân công sửa chữa | công | 135 | |
| 133 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Nhân công sửa chữa | công | 50 | |
| 134 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Nhân công sửa chữa | công | 150 | |
| 135 | Thử độ kín máy | Nhân công sửa chữa | công | 20 | |
| 136 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Nhân công sửa chữa | công | 35 | |
| 137 | Sấy MBA | Nhân công sửa chữa | công | 132 | |
| 138 | Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển. Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Nhân công sửa chữa | công | 60 | |
| 139 | Thiết bị phun sơn | Máy thi công | ca | 15 | |
| 140 | Máy cắt giấy | Máy thi công | ca | 26 | |
| 141 | Máy quấn dây trục đứng | Máy thi công | ca | 90 | |
| 142 | Máy quấn dây trục ngang | Máy thi công | ca | 63 | |
| 143 | Máy băng giấy cách điện | Máy thi công | ca | 30 | |
| 144 | Máy dập căn măng cá | Máy thi công | ca | 52 | |
| 145 | Cẩu trục 150 tấn | Máy thi công | ca | 2 | |
| 146 | Cẩu trục 50 tấn | Máy thi công | ca | 5 | |
| 147 | Cẩu trục 5 tấn | Máy thi công | ca | 18 | |
| 148 | Lò sấy chân không LCK-01 | Máy thi công | ca | 60 | |
| 149 | Lò sấy chân không LCK-02 | Máy thi công | ca | 33 | |
| 150 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Máy thi công | ca | 8 | |
| 151 | Máy mài cầm tay | Máy thi công | ca | 20 | |
| 152 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Lương Sơn về nơi sửa chữa | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Lương Sơn về nơi sửa chữa | T.bộ | 1 | |
| 153 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC | T.bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi