Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên quý I năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278749-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên quý I năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 10:01:00 đến ngày 2021-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 558,425,165 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Loại 0,13x18mm x 20Y, màu đen. | ||
| 2 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | 6 | hộp | Loại 3M Super 33+ hoặc tương đương: Màu đen; kích thước: 19mm x 20.4 mm x 0.177 mm; Chống chịu kiềm, axit, bào mòn, ăn mòn; Khả năng chịu nhiệt đến 105 độ C; Chịu được điện thế 600V; 10 cuộn/ hộp | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi USB2.0 sang RS485 | 3 | sợi | Chuẩn USB 2.0 tốc độ 480 Mbps; Sử dụng Chipset ATC 820; Dùng nguồn trực tiếp từ cổng kết nối USB 2.0; Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 230kbps; Truyền khoảng cách lên tới 1800m ở tốc độ 9.6kbps; Hỗ trợ nhiều thiết bị đầu cuối; Chiều dài cáp: 0.8M; Hỗ trợ chuyển đổi giao tiếp USB sang RS485; Kết nối PC đến thiết bị RS485; Tương thích ngược với USB v1.1. | ||
| 4 | Bộ giám sát, chuyển đổi nguồn một chiều | 1 | Bộ | Loại RUS-32B hoặc tương đương. Có 2 tín hiệu nguồn DC đầu vào, 1 nguồn DC đầu ra; Điện áp nguồn DC đầu vào: 220Vdc; Điện áp nguồn DC đầu ra: 220Vdc. | ||
| 5 | Bộ hộp mực 4 màu máy in Canon LBP613Cdw | 1 | bộ | Cartridge mực 045, chọn bộ các màu theo tiêu chuẩn máy in, bao gồm: Đen, xanh, vàng, đỏ. | ||
| 6 | Rơ le giám sát cuộn cắt | 1 | cái | Loại SPER 1C1 của ABB hoặc tương đương; Nguồn: 40-260Vdc; Điện áp mạch giám sát: (40-265)Vdc, dòng phản hồi mạch giám sát: 1,5mA. | ||
| 7 | Rơ le hòa đồng bộ | 1 | Cái | Loại SPM-D2-1010B/YB hoặc tương đương. Nguồn: 24Vdc/0,3A; Điện áp đo lường: 57/100 (120)Vac; Max: 150Vac; fN = 50/60Hz; Tín hiệu đầu vào: 18-250V; Đầu ra rơ le: 250Vac; Nhiệt độ làm việc: (-20÷70)°C; Có kèm phần mềm và dây kết nối với thiết bị; Tín hiệu đo lường đầu vào: 3/2-pha; Số lượng tín hiệu đầu vào: 5; Số lượngt ín hiệu đầu ra: 3; Có điều khiển tăng giảm tốc độ, điện áp. | ||
| 8 | Ổ cứng di động SSD | 2 | Cái | Dung lượng 1TB; Tốc độ: đọc 1050MB/s - Ghi 1000MB/s; Chuẩn kết nối USB Type C 3.2 Gen 2; Kích thước: 86 x 56 x 7.6 mm; Hỗ trợ: Windows 7 trở lên, Mac OS X 10.10 trở lên hoặc Android 5.1 (Lollipop) trở lên; Chống sốc và chống va đập. | ||
| 9 | Bơm di động loại lớn | 1 | Chiếc | Loại VR30-15-3 hoặc tương đương. Loại bơm chìm: Công suất: 3kW, 3 pha 380VAC; Lưu lượng ≥ 52.8m³/h; Cột áp ≥ 18.5m; Đường kính họng xả: 75mm; Thân bơm bằng Inox, buồng bơm bằng gang; Dây quấn bằng đồng; Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic chịu áp suất cao; Cách điện: Cấp F; Cấp bảo vệ: IP68; Có phao báo cạn và các phụ kiện đầy đủ theo tiêu chuẩn của NSX. | ||
| 10 | Bơm di động loại nhỏ | 2 | Chiếc | Loại HS3.75F hoặc tương đương: Loại bơm chìm: Công suất: 0.75kW; 1 pha 220VAC; Lưu lượng: ≥ 15m³/h; Cột áp ≥ 18m; Đường kính họng xả: 75mm; Thân bơm bằng Inox, buồng bơm bằng gang; Dây quấn bằng đồng; Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic chịu áp suất cao; Cách điện: Cấp F; Cấp bảo vệ: IP68; Có phao báo cạn và các phụ kiện đầy đủ theo tiêu chuẩn của NSX. | ||
| 11 | Bóng đèn LED 36V | 30 | cái | Điện áp: 36 -42VAC; Công suất: 12W; Đui xoáy E27; Kích thước: Ø70*110 mm (Rộng x dài) | ||
| 12 | Bóng đèn LED 9W | 50 | cái | LED A60N1/9W hoặc tương đương: Công suất 9W; Điện áp 150V - 250V/50Hz; Quang thông 830lm; Nhiệt độ màu: 6500K. Loại đui xoáy E27; Kích thước: (60x112)mm; Hệ số trả màu (CRI >= 80); | ||
| 13 | Bóng đèn tuýp LED T8 1200mm | 50 | cái | LED TUBE T8 120/18W của Rạng Đông sản xuất hoặc tương đương. Kích thước (26x1213)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa; Công suất 18W; Điện áp 170-250V/50-60Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông 1800lm; Tuổi thọ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80); | ||
| 14 | Bóng đèn tuýp LED T8 600mm | 50 | cái | LED TUBE T8 60/10W.DA hoặc tương đương; Công suất: 10W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 90/94 lm/W; Quang thông: 900/940lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85; Tuổi thọ(giờ): 30.000 (L70); Kích thước (ØxH): (26x603)mm | ||
| 15 | Cáp Ethernet 0,5m | 6 | sợi | Loại 1411854/94F/0.500 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a,4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu J45 đúc sẵn; Dài 0,5m; Đầu bấm thẳng | ||
| 16 | Cáp Ethernet 0,5m | 2 | sợi | Loại FL CAT5 FLEX CONF/ - 2744843 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT5e, đầu J45 đúc sẵn; Dài 0,5m; Đầu bấm chéo | ||
| 17 | Cáp Ethernet 1,5m | 2 | sợi | Loại FL CAT5 FLEX CONF/ - 2744843 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT5e, đầu J45 đúc sẵn; Dài 1,5m; Đầu bấm chéo | ||
| 18 | Cáp Ethernet 15m | 2 | sợi | Loại 1411854/94F/15.000 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu RJ45 đúc sẵn; Dài 15m; Đầu bấm thẳng | ||
| 19 | Cáp Ethernet 1m | 17 | sợi | Loại VS-IP20/10G-IP20/10G-94F/1 - 1418866 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu RJ45 đúc sẵn; Dài 1m; Đầu bấm thẳng | ||
| 20 | Cáp Ethernet 25m | 2 | sợi | Loại 1411854/94F/25.000 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu RJ45 đúc sẵn; Dài 25m; Đầu bấm thẳng | ||
| 21 | Cáp Ethernet 2m | 12 | sợi | Loại NBC-R4AC/10G-R4AC/10G-94F/2,0 - 1408360 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu RJ45 đúc sẵn; Dài 2m; Đầu bấm thẳng | ||
| 22 | Cáp Ethernet 3m | 13 | sợi | Loại 1411854/94F/3.000 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu RJ45 đúc sẵn; Dài 3m; Đầu bấm thẳng | ||
| 23 | Cáp Ethernet 4m | 2 | sợi | Loại 1411854/94F/4.000 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu J45 đúc sẵn; Dài 4m; Đầu bấm thẳng | ||
| 24 | Cáp Ethernet 5m | 5 | sợi | Loại VS-IP20/10G-IP20/10G-94F/5 - 1418879 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu J45 đúc sẵn; Dài 5m; Đầu bấm thẳng | ||
| 25 | Cáp Ethernet 6m | 4 | sợi | Loại 1411854/94F/6.000 của Phoenix hoặc tương đương; Chuẩn CAT6a, 4x2xAWG26/7; S/FTP, đầu J45 đúc sẵn; Dài 6m; Đầu bấm thẳng | ||
| 26 | Đèn pin | 10 | Bộ | Olight M23 Javelot hoặc tương đương: Công suất phát sáng: 1020 Lumens; Loại Led sử dụng: Cree XM-L2; 3 chế độ sáng + 1 chớp Khoảng chiếu xa ≥436m; Sử dụng 1 pin 18650; Kích thước 145 x 41mm; Khả năng chống bụi và nước: IPX8; Chóa phản xạ: SMO; Đầy đủ pin sạc và các phụ kiện kèm theo tiêu chuẩn của NSX. | ||
| 27 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Cái | Kiểu loại: XMT604B hoặc tương đương; Dải hiển thị: 0-500°C; Nguồn cấp: (85÷260) Vac/dc; Đầu ra: (4÷20)mA | ||
| 28 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ thanh dẫn dòng | 1 | Bộ | S315 của Seneca hoặc tương đương: Điện áp nguồn cấp: 80-265Vac; Tín hiệu đầu vào: (4-20)mA; Loại số, hiển thị 4 số; Cấp chính xác 0.05%; Mặt có các nút setup. Kích thước 96x48x40 mm | ||
| 29 | Đồng hồ hiển thị điện áp | 1 | Cái | Loại CDY-4U94X hoặc tương đương; Tỷ số biến TU: 230/0.1kV; Nguồn cấp: 220Vac; | ||
| 30 | Khởi động mềm | 1 | cái | Kiểu loại: SMC-3 150-C108NBD; Điện áp: 380V; Dòng điện: 108A | ||
| 31 | Màn hình giám sát Máy phát Diesel D5 | 1 | Cái | DST4400 hoặc tương đương. Loại hiển thị giám sát và điều khiển cho máy phát điện Diesel; Điện áp nguồn nuôi: 7-32VDC; Tần số 50 Hz; Màn hình LCD hoạt động dạng LED; Kích thước: 210X121x60 mm. Nhà thầu hỗ trợ hướng dẫn lắp đặt tại hiện trường. | ||
| 32 | Áo mưa | 10 | Bộ | Bộ quần áo mưa. Chất liệu: Vải dù tráng nhựa chống thấm.2 lớp dày dặn, bền đẹp, giữ ấm, chống lạnh và chống rét tuyệt đối. Size XL. | ||
| 33 | Dầu chống gỉ | 58 | bình | Loại RP7 hoặc tương đương, 300ml/lọ, dạng chai xịt… | ||
| 34 | Bu lông lục giác chìm hình trụ M4 x30 | 200 | Bộ | Bu lông lục giác chìm hình trụ; M4 x30 A2-70 | ||
| 35 | Bu lông lục giác chìm hình trụ M5 x40 | 200 | Bộ | Bu lông lục giác chìm hình trụ M5 x40; A2-70 | ||
| 36 | Bu lông lục giác chìm hình trụ M6 x50 | 200 | Bộ | Bu lông lục giác chìm hình trụ M6 x50; A2-70 | ||
| 37 | Bu lông lục giác chìm hình trụ M8 x60 | 200 | Bộ | Bu lông lục giác chìm hình trụ M8 x60; A2-70 | ||
| 38 | Bu lông lục giác chìm hình trụ M10x60 | 200 | Bộ | Bu lông lục giác chìm hình trụ M10x60; A2-70 | ||
| 39 | Bu lông M4x30 | 200 | Bộ | Bu lông M4x30; A2-70 | ||
| 40 | Bu lông M5x40 | 200 | Bộ | Bu lông M5x40; A2-70 | ||
| 41 | Bu lông M6x50 | 200 | Bộ | Bu lông M6x50; A2-70 | ||
| 42 | Bu lông M8x60 | 200 | Bộ | Bu lông M8x60; A2-70 | ||
| 43 | Bu lông M10x60 | 200 | Bộ | Bu lông M10x60; A2-70 | ||
| 44 | Chổi cước | 20 | Cái | Chổi cước cán nhựa, dài 1.2m | ||
| 45 | Chổi đánh gỉ | 24 | Viên | Chổi đánh gỉ D=100, sợi thép vàng sử dụng cho máy mài cầm tay | ||
| 46 | Chổi quét sơn 1" | 60 | cái | Chổi cước cán gỗ 1'' | ||
| 47 | Chổi quét sơn 1,5'' | 20 | Cái | Chổi cước cán gỗ 1,5'' | ||
| 48 | Chổi quét sơn 2'' | 60 | Cái | Chổi cước cán gỗ 2'' | ||
| 49 | Chổi quét sơn 2.5" | 30 | Cái | Chổi cước cán gỗ 2.5'' | ||
| 50 | Cồn Ethanol 90 độ | 20 | Kg | Đóng chai dung tích 500ml/chai | ||
| 51 | Đá cắt Ø100 | 110 | Viên | Đá cắt Ø100mm, Hải dương hoặc tương đương | ||
| 52 | Đá cắt F150 | 20 | Viên | Đá cắt Ø150mm, Hải dương hoặc tương đương | ||
| 53 | Đá cắt F180 | 50 | Viên | Đá cắt Ø180mm, Hải dương hoặc tương đương | ||
| 54 | Dầu bôi trơn | 60 | Lít | Castrol 14W40 hoặc tương đương | ||
| 55 | Dầu động cơ | 30 | Lít | Dầu 10W-40 hoặc tương đương | ||
| 56 | Dầu hộp số | 30 | Lít | Dầu HD50 hoặc tương đương | ||
| 57 | Dây thép (kẽm) 2mm | 2 | Kg | Ø2 | ||
| 58 | Dây thít nhựa L150 | 3 | túi | Loại L=150mm; Túi/500 cái | ||
| 59 | Dây thít nhựa L200 | 3 | túi | Loại L=200mm; Túi/100 cái | ||
| 60 | Dây thít nhựa L300 | 3 | túi | Loại L=300mm; Túi/100 cái | ||
| 61 | Dung dịch làm mát động cơ | 10 | Lít | Dung dịch làm mát động cơ DC A4 hoặc tương đương | ||
| 62 | Găng tay bảo hộ | 20 | Đôi | Găng tay sợi phủ cao su một mặt, chống thấm và chống nóng, phù hợp với công việc cơ khí, xây dựng…. | ||
| 63 | Găng tay len sợi | 100 | đôi | Sợi dệt kim7 40g, màu trắng | ||
| 64 | Giấy nhám P120 khổ 4" | 1 | Cuộn | P120 cuộn 20 m | ||
| 65 | Giấy nhám P80 khổ 4" | 1 | Cuộn | P80 cuộn 20 m | ||
| 66 | Giẻ lau | 225 | Kg | Vải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên | ||
| 67 | Gioăng tấm không Amiang tấm dày 1 mm | 1 | m2 | Dày 1 mm, rộng 1m | ||
| 68 | Gioăng tấm không Amiang tấm dày 2 mm | 1 | m2 | Dày 2 mm, rộng 1m | ||
| 69 | Gioăng Amiang tấm dày 2 mm | 4 | m2 | Dày 2 mm, rộng 1m; Loại chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 70 | Gioăng cao su tấm 3mm chịu nước, chịu dầu | 5 | m2 | Dày 3 mm, rộng 1m; Loại chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 71 | Hộp gioăng nhẫn | 2 | Hộp | 626 cái O-Ring Hộp Oil Seal có khả năng chịu dầu, áp và nhiệt | ||
| 72 | Keo 502 | 20 | Lọ | Loại thể tích 5ml/lọ | ||
| 73 | Keo dán gioăng | 29 | Lọ | Loại silicone 1 thành phần, sử dụng để dán gioăng, có khả năng chịu nhiệt độ lên tới 343°C; đóng gói 85 g/lọ | ||
| 74 | Keo gián gioăng chịu nhiệt nàu xám | 5 | tuýp | Selleys RVT Silicone hoặc tương đương; Đóng gói 85gr/lọ; Màu sắc: Grey Neutral | ||
| 75 | Keo siêu dính | 12 | Lọ | 3M - Scotch-Weld; PR100 hoặc tương đương; 20gam/lọ | ||
| 76 | Khớp nối giảm chấn cho bơm dầu M1 hệ thống điều tốc tổ máy | 2 | Cái | Khớp nối, hình cánh quạt 6 cánh. Chiều rộng nhất 110mm, mặt trong 58mm, vật liệu cao su chống va đập, chịu mài mòn; Chi tiết có bản vẽ kèm theo | ||
| 77 | Khớp nối giảm chấn cho bơm dầu M2 hệ thống điều tốc tổ máy | 2 | Cái | Khớp nối, hình cánh quạt 6 cánh. Chiều rộng nhất 154mm, mặt trong 80mm, vật liệu cao su chống va đập, chịu mài mòn; Chi tiết có bản vẽ kèm theo | ||
| 78 | Khớp nối giảm chấn hình hoa thị cho bơm dầu hệ thống thủy lực van đĩa | 2 | Cái | chiều dày 30.5mm, đường kính trong 90mm, vật liệu nhựa PU chống va đập, chịu mài mòn. Chi tiết có bản vẽ kèm theo | ||
| 79 | Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung | 14 | Kg | Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung SKF loại LGMT 2 hoặc tương đương | ||
| 80 | Mỡ công nghiệp | 25 | kg | Loại mỡ công nghiệp thông thường | ||
| 81 | Ống mềm 75mm | 2 | cuộn | Ống Pona75 hoặc tương đương: Ống dẹp cứu hỏa 75mm: Nhựa phủ cao su và dệt; dày: 1.5mm; Áp suất: 4 bar; Bề rộng ống: 75mm; Đường kính tròn: 90mm; Cuộn dài: 50m. | ||
| 82 | Phin lọc bộ lọc tinh nước kỹ thuật | 12 | Cái | Lưới inox, độ rộng mắt lưới 0,5mm, kích thước ngoài Ø80x295, vật liệu thép inox. Chi tiết có bản vẽ kèm theo | ||
| 83 | Pin sạc | 10 | Quả | ORB-186P36 hoặc tương đương; chuẩn 18650 Điện áp: 3.6V; Dòng điện ≥3600mAh; Kích thước 18.5 ± 0.1 x 68.7±0.5 | ||
| 84 | Que hàn thường | 20 | Kg | F3,2x350mm | ||
| 85 | Rắc co hàn lồng áp lực 1/2 inch | 6 | Cái | rắc co hàn áp lực ½ inch; Áp suất làm việc: 9000 LBS; Vật liệu: F304/L | ||
| 86 | Rulo lăn sơn 100mm | 40 | Cái | loại dài 100mm | ||
| 87 | Sơn chống gỉ epoxy màu ghi sáng | 10 | kg | Sơn chống gỉ Epoxy Đại Bàng mã màu S.EP-N1 G236 hoặc tương đương | ||
| 88 | Sơn ngập nước epoxy màu đỏ | 20 | kg | Sơn đại bàng Tar Epoxy S.TE màu đỏ + chất đóng rắn hoặc tương đương | ||
| 89 | Sơn ngập nước epoxy màu trắng | 20 | Kg | Sơn đại bàng Tar Epoxy S.TE màu trắng + chất đóng rắn hoặc tương đương | ||
| 90 | Sơn phủ Epoxy màu ghi sáng | 20 | kg | Sơn Epoxy Đại Bàng mã màu S.EP-P1 G236 hoặc tương đương | ||
| 91 | Xà phòng | 50 | Kg | Xà phòng (bột giặt) dùng trong sinh hoạt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi