Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu hệ thống Cửa van cung đập tràn Nhà máy thủy điện Bản Chát năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu hệ thống Cửa van cung đập tràn Nhà máy thủy điện Bản Chát năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291091 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 15:51:00 đến ngày 2021-01-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,381,871 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Công tắc hành trình | 6 | Cái | Loại công tắc hành trình: có cần điều chỉnh; Cấu hình kết nối: SPDT; Dòng điện AC tối đa: 10A; Điện áp AC tối đa: 500V; Dòng điện DC tối đa: 800mA; Điện áp DC tối đa: 250V; Lực tối đa tác động lên: 13.34N; Góc tác động lớn, mở rộng 90o độ về hai phía; Tiêu chuẩn chống nước IP67; Nhiệt độ tiêu chuẩn: từ -10oC đến 80oC | ||
| 2 | Đồng hồ áp lực | 2 | Cái | Dải đo: 0-250 kg/cm2; Kiểu loại: Y100; Đường kính ren: 16.6mm; Bước ren: 1,25mm; Đầu ren ở trung tâm mặt sau, có dung dịch giảm chấn; CCX:27.5 | ||
| 3 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa | 50 | m | Ống ruột gà lõi thép Ø19 không bọc nhựa | ||
| 4 | Bu lông thép trắng M20x65mm | 320 | Bộ | Loại: M20x65mm, vật liệu: SUS304, TCVN 85-63. Bao gồm cả đai ốc, đệm vênh, đệm phẳng. | ||
| 5 | Bu lông thép trắng M20x90mm | 280 | Bộ | Loại: M20x90mm, vật liệu: SUS304, TCVN 85-63. Bao gồm cả đai ốc, đệm vênh, đệm phẳng. | ||
| 6 | Bu lông thép trắng M20x170mm | 100 | Bộ | Loại: M20x170mm, vật liệu: SUS304, TCVN 85-63. Bao gồm cả đai ốc, đệm vênh, đệm phẳng. | ||
| 7 | Thép I 150x70x5x7mm | 4 | m | Kích thước 50x70x5x7mm, Vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 8 | Bu lông nở | 32 | Bộ | Loại M12x100m | ||
| 9 | Lõi lọc cho bộ lọc dầu hệ thống (1L1) | 1 | Cái | Model lõi lọc: ERA41NME UFI 0211 hoặc tương đương | ||
| 10 | Lõi lọc cho bộ lọc dầu bơm lọc tuần hoàn (2L1) | 1 | Cái | Model lõi lọc: ERA32NME UFI 0211 hoặc tương đương | ||
| 11 | Bộ lọc tách khí | 1 | Cái | Model: CBS21WXC, 0311 hoặc tương đương | ||
| 12 | Hạt hút ẩm silicagen | 5 | Kg | Dạng viên tròn, kích thước D=2mm | ||
| 13 | Sơn chống gỉ mã màu G-332 | 78 | Kg | Sơn chống gỉ Đại Bàng Epoxy S.EP-N1, mã màu G-332 hoặc tương đương, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 14 | Sơn phủ chịu nước mầu đen | 479 | Kg | Sơn phủ chịu nước màu đen Đại Bàng Tar Epoxy S.TE-N1, Mã màu De03, hoặc tương đương, kèm chất đóng rắn. | ||
| 15 | Sơn phủ mầu vàng | 14 | Kg | Sơn phủ màu vàng Đại Bàng Epoxy S.EP-P1, mã mầu V-03 hoặc tương đương, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 16 | Sơn phủ mầu ghi | 9 | Kg | Sơn phủ màu ghi Đại Bàng Epoxy S.EP-P1, mã mầu G-236 hoặc tương đương, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 17 | Sơn chống gỉ giàu kẽm | 393 | Kg | Sơn chống gỉ giàu kẽm Đại Bàng Epoxy S.EP-ZN, mã màu Tr-01 (120-3) hoặc tương đương, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 18 | Sơn phủ chịu nước mầu xanh lam | 908 | Kg | Sơn phủ chịu nước màu xanh Đại Bàng Epoxy S.TE-N1, mã mầu CT-04, (170 70 35) hoặc tương đương, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 19 | Ống cao su mềm thủy lực đường nâng của van | 4 | Sợi | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 3/4” (DN20); áp lực 420 bar/6090PSI; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng bằng thép không gỉ, làm kín bằng mặt côn; chiều dài sợi L=3m | ||
| 20 | Ống cao su mềm thủy lực đường hạ cửa van | 4 | Sợi | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 1” (DN25); áp lực 165 bar/2390PSI; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng bằng thép không gỉ, làm kín bằng mặt côn; chiều dài sợi L=3m | ||
| 21 | Ống cao su mềm thủy lực đường dầu điều khiển | 4 | Sợi | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 3/8” (DN13); áp lực 57Mpa; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng bằng thép không gỉ, làm kín bằng mặt côn; chiều dài sợi L=3m | ||
| 22 | Van tay thủy lực | 1 | cái | Van tay thép không gỉ 3/4“ (DN20), 316, PN400; 02 đầu ren trong. | ||
| 23 | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 3/4” (DN20) | 2 | Sợi | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 3/4” (DN20); áp lực 420 bar/6090PSI; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng bằng thép không gỉ, làm kín bằng mặt côn; chiều dài sợi L=3m | ||
| 24 | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 1” (DN25) | 2 | Sợi | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 1” (DN25); áp lực 165 bar/2390PSI; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng bằng thép không gỉ, làm kín bằng mặt côn; chiều dài sợi L=3m | ||
| 25 | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 3/8” (DN13) | 1 | Sợi | Ống cao su mềm lõi sắt thủy lực 3/8” (DN13); áp lực 330 bar/4785PSI; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng bằng thép không gỉ, làm kín bằng mặt côn; chiều dài sợi L=3m | ||
| 26 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | Băng dính cách điện màu đen; nhiệt độ hoạt động từ -18 độ đến 105 độ C; kích thước 19mmx20,4mmx0,177mm | ||
| 27 | Cồn công nghiệp | 14 | kg | Cồn 90 độ | ||
| 28 | Cát chuẩn | 179 | m3 | Hạt cát kỹ thuật sử dụng trong quá trình đánh rỉ làm sáng kim loại | ||
| 29 | Đá cắt | 5 | Viên | Loại F180 Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 30 | Đá mài | 5 | Viên | Loại F180 Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 31 | Chổi đánh gỉ | 20 | Cái | Loại F100mm | ||
| 32 | Que hàn thường | 5 | Kg | Loại que hàn thường J-421 hoặc tương đương, đường kính Ꝋ 3,2x350mm | ||
| 33 | Que hàn chịu lực | 10 | Kg | Loại que hàn chịu lực E-7018 hoặc tương đương, kích thước F4x350mm. | ||
| 34 | Giấy nhám mịn P800 | 20 | Tờ | P800, kích thước 250x280mm | ||
| 35 | Chất tẩy gỉ | 10 | Lọ | Loại RP7 hoặc tương đương, 300ml/lọ, dạng chai xịt | ||
| 36 | Ru lô lăn sơn | 300 | Cái | Loại dài 100mm | ||
| 37 | Chổi quét sơn | 375 | Cái | Loại 2”, cán gỗ | ||
| 38 | Mỡ bôi trơn | 15 | Kg | Mỡ bôi trơn được chế tạo từ dầu gốc khoáng chất lượng cao kết hợp với chất làm đặc gốc xà phòng Lithium; Ổn định oxy hóa tuyệt vời; Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ – 30 đến + 120 ° C; Ổn định cơ học tốt; Khả năng chống nước và chống gỉ tuyệt vời; Mỡ có màu hổ phách; Đóng gói hộp 1kg/1 hộp | ||
| 39 | Bàn chải sắt | 20 | Cái | Cán gỗ, 6 hàng dọc, 15 hàng ngang. | ||
| 40 | Dây thép mạ kẽm | 3 | Kg | Loại Ф2mm | ||
| 41 | Giẻ lau | 84 | Kg | Vải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên | ||
| 42 | Xà phòng | 10 | Kg | Bột giặt loại dùng cho sinh hoạt | ||
| 43 | Keo silicon chịu nước | 5 | Lọ | Độ lỏng Không lún; Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC 5 phút; Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC 1.25 ± 0.05; Độ cứng (JIS type A) 20; Sức căng (Mpa) 1.6; Độ co giãn 600%; Nhiệt độ bề mặt thi công +5ºC đến +40ºC; Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa) -50ºC đến 220ºC | ||
| 44 | Giấy lọc dầu 300x300 | 500 | Tờ | Giấy lọc dùng lọc các loại dầu bôi trơn, thủy lực, kích thước 300x300, độ dày 0,5mm, vật liệu Polypropylene chịu được hóa chất tốt, có độ dai, chịu sức căng tốt, chịu được áp từ 1,8-2,8kg/cm2. | ||
| 45 | Keo dán gioăng | 3 | lọ | Quy cách: tuýp 85r; Hạn sử dụng: 12 tháng; Hệ đóng rắn: Axit Acetic; Mùi: Mùi dấm chua; Tỷ trọng: 1.06 ± 0.03; Độ cứng: ≈29; Độ đàn hồi: ≈400%; Độ bền kéo: ≈2.0 Mpa; Thời gian thi công: 5 phút; Thời gian dính chặt: 20 phút; Nhiệt độ làm việc: -20ºC => 50ºC; Nhiệt độ vận hành: -40ºC => 343ºC | ||
| 46 | Bạt dứa 2 lớp màu xanh | 200 | m2 | Loại có 2 lớp khổ rộng 4m, chất liệu polyethylene hoặc PP nguyên hoặc tái chế chịu được sự khắc nghiệt của thời gian, chống thấm nước tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi