Gói thầu: E-SCL02 2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 Công ty thuỷ điện Sơn La. Danh mục: Sửa chữa lớn Hệ thống thiết bị quan trắc công trình Nhà máy thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL02 2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 Công ty thuỷ điện Sơn La. Danh mục: Sửa chữa lớn Hệ thống thiết bị quan trắc công trình Nhà máy thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 13:28:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,180,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết quan trắc cho các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết quan trắc cho các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ THAY THẾ, BỔ SUNG | 0 | - | - | ||
| 2 | Quan trắc áp lực tĩnh và chế độ thấm | 0 | - | - | ||
| 3 | Cảm biến đo mức nước thấm | 3 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 4 | Quan trắc ứng suất biến dạng | 0 | - | - | ||
| 5 | Thiết bị đo khe Jontmeter 3D | 2 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 6 | Thiết bị đo Micro crackmeter | 2 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 7 | Thiết bị đo độ giãn nhiều điểm trong giếng khoan đứng Extensometer | 5 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 8 | Quan trắc chuyển vị | 0 | - | - | ||
| 9 | Thiết bị đo dọi Pendulum | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 10 | Hệ thống đo nghiêng hai trục Tuff titl | 2 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 11 | Quan trắc địa chấn | 0 | - | - | ||
| 12 | Bộ gia tốc kế + phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 13 | ATP USB NANODURA | 11 | Chiếc | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có Catalog kèm theo | |
| 14 | Bộ chuyển đổi quang điện | 3 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có Catalog kèm theo | |
| 15 | Máy tính thu thập dữ liệu địa chấn và xử lý hiện trường | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có Catalog kèm theo | |
| 16 | Ổ cứng di động | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống quan trắc Khí tượng Thủy văn | 0 | - | - | ||
| 18 | Cảm biến đo mực nước OTT SE200 | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 19 | Bộ thu thập dữ liệu và truyền phát thông tin | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 20 | Quả phao | 1 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Đối trọng | 1 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Dây cáp hạt vòng | 2 | Cuộn | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống ADAS | 0 | - | - | ||
| 24 | CR1000X | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 25 | Tủ Multiplexer | 12 | Tủ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có Catalog kèm theo | |
| 26 | Thiết bị dồn kênh (AM16/32B) | 5 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có giấy phép bán hang và cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại Mục 1.1 - Chường V - E. HSMT- Có Catalog kèm theo | |
| 27 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC /12VDC+ Battery | 7 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có Catalog kèm theo | |
| 28 | Bộ máy hút ẩm | 15 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Bộ chuyển đổi quang điện | 5 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | (*;#)- Có Catalog kèm theo | |
| 30 | Quạt tản nhiệt | 4 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Điều khiển thiết bị từ xa qua mạng | 5 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | VẬT LIỆU THAY THẾ, BỔ SUNG | 0 | - | - | ||
| 33 | Hàng kẹp | 700 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Cầu hàng kẹp | 120 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Chặn hàng kẹp | 120 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Nhãn hàng kẹp | 120 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Máng cáp nhựa | 20 | Cây | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Ổ cắm đơn | 15 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Atomat loại 1 | 2 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Atomat loại 2 | 25 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Tủ điện | 1 | Tủ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Tủ điện | 11 | Tủ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Tủ điện Composite tại HaDra | 1 | Tủ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Kìm bấm cos kim HSC8 6-6B 0.25-6 mm2 | 2 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Khây bộ tua vít cao cấp | 1 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Túi đựng đồ nghề đeo vai cao cấp Asaki AK-9988 | 2 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Hạt chống ẩm | 50 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Rệp nối dây | 5 | Hộp | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Đầu cốt kim | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Đầu cốt kim | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Đầu cốt kim đôi | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Đầu cốt kim đôi | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Đầu cốt sừng trâu | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Ống lồng đầu cốt | 1 | Cuộn | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Súng bắn keo Silicone | 5 | Súng | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Ống nhựa uPVC f200 | 8 | m | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Nối chuyển bậc f200-160 | 2 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Ba chạc chuyển bậc f200-160 | 2 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Nối góc 90o ống uPVC 200 | 4 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Thép tấm Inox dày 3mm | 3 | m2 | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Ống nhựa PVC f110 | 200 | m | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Nối góc 45o ống PVC 110 | 100 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Cáp tín hiệu LS - Vina | 50 | m | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Dây điện đơn | 200 | m | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Cáp nguồn | 200 | m | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Cáp nguồn | 500 | m | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Sắt | 20 | m | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Que hàn thép | 5 | Hộp | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Sơn chống rỉ | 8 | lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Sơn ngoài trời màu trắng | 20 | Kg | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Sơn ngoài trời màu đỏ | 15 | Kg | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Sơn bê tông màu đỏ | 2 | lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Sơn bê tông màu đen | 6 | lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Sơn bê tông màu trắng | 6 | lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Sơn chống rỉ | 10 | lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Sơn màu xám phủ bên ngoài thang sắt | 10 | lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Sơn sắt mạ kẽm | 15 | Lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Sươn sắt mạ kẽm | 3 | Lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Sơn bê tông | 30 | Lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Sơn bê tông | 20 | Lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Phụ gia đông cứng nhanh | 20 | Lít | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | VẬT LIỆU TIÊU HAO | 0 | - | - | ||
| 83 | Bút ghi ghen, biển cáp | 10 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Tem đánh dấu | 200 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Giẻ lau công nghiệp | 10 | Kg | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Dây thít Cáp | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Dây thít Cáp | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Dây thít Cáp | 10 | Túi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Khẩu trang hoạt tính | 50 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Găng tay bảo hộ | 50 | Đôi | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Keo Silicone | 20 | Lọ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Chổi quét sơn | 30 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Lu lăn sơn chỉ Mini 10cm | 15 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Bàn chải sắt cầm tay | 20 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Nở nhựa | 200 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Nở nhựa | 200 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Nở Inox | 200 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Nở Inox | 200 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Nở Inox | 200 | Bộ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Đá cắt sắt | 50 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Đá mài | 20 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Giấy nhám | 30 | Tờ | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Chổi đánh gỉ | 30 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Băng dính trắng | 5 | Cuộn | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Chổi quyét sơn | 20 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Cọ lăn sơn | 15 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Gạch chỉ | 500 | Viên | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Xi măng PC30 | 1.500 | Kg | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Cát vàng | 3 | m3 | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết quan trắc cho các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi