Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, thay thế máy cắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa, thay thế máy cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 07:58:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,487,160,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt khí SF6 3 pha (kèm trụ đỡ và phụ kiện), Bộ truyền động : Lò xo (3 pha 3 bộ truyền động): Uđm : ≥245kV/ Iđm : ≥3150A/ Icđm : ≥50kA/1s | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 271, 273, 232 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 2 | Kẹp cực bắt một dây ACSR- 500 trên đầu cực máy cắt 220kV | 18 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 271, 273, 232 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 3 | Dây đồng bọc M95 | 30 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 271, 273, 232 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | 25 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 271, 273, 232 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 5 | Máy cắt khí SF6 loại 3 pha 1 bộ truyền động lò xo, (kèm trụ đỡ và phụ kiện): Uđm ≥ 123kV/ Iđm ≥ 2000A, Icđm : ≥40kA/1s | 1 | Bộ (3 pha) | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 6 | Kẹp cực máy cắt loại 2xACSR500 có 03 đai bắt dây dẫn | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 7 | Dây dẫn ACSR500/64 | 144 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 8 | Khí SF6 | 20 | Kg | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 9 | Dây tiếp địa bằng đồng M120 có vỏ bọc mầu vàng xanh | 12 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 10 | Đầu cốt cho dây tiếp địa đồng M120 | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 11 | Máy cắt khí SF6 loại 3 pha 1 bộ truyền động (kèm trụ đỡ và phụ kiện): Uđm ≥ 126kV/ Iđm ≥ 3150A, Icđm : ≥ 40kA/1s | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 12 | Áp tô mát AC 3P-600V-16A | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 13 | Áp tô mát DC 2P-16A | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 14 | Kẹp cực máy cắt loại lắp 1 dây ACSR500 có 03 đai bắt dây dẫn | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 15 | Máy cắt khí SF6 loại 3 pha 3 bộ truyền động (kèm trụ đỡ và phụ kiện), Uđm ≥ 145kV/ Iđm ≥ 3150A, Icđm : ≥40kA/1s | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 16 | Dây dẫn ACSR500mm2 | 30 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 17 | Thép mạ kẽm U200 Gia công trụ đỡ MC133 dài 20m (U200x80x7,5x11.0x12m) | 492 | Kg | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 18 | Bu lông M24x50 | 8 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 19 | Dây đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC tiếp địa vỏ tủ MC M120 | 10 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 20 | Kẹp cực máy cắt loại lắp 1 dây ACSR500 có 03 đai bắt dây dẫn | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 21 | Máy cắt khí SF6 loại 3 pha 1 bộ truyền động-lò xo, (kèm trụ đỡ và phụ kiện): Uđm ≥145kV/ Iđm ≥2000A, Icđm : ≥40kA/1s. | 3 | bộ (3pha) | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 22 | Kẹp cực máy cắt loại lắp 1 dây ACSR500 có 03 đai bắt dây dẫn | 18 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 23 | Kẹp cực TI loại lắp 1 dây ACSR500 có 03 đai bắt dây dẫn và lắp được cho đầu ti tròn của TI Ø28 | 9 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 24 | Dây dẫn ACSR500/64 | 207 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 25 | Khí SF6 | 50 | Kg | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 26 | Thép U200x75x8,5x9 mm gia công trụ đỡ MC mạ kẽm nhúng nóng | 705 | Kg | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 27 | Dây tiếp địa bằng đồng M120 có vỏ bọc mầu vàng xanh | 9 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 28 | Đầu cốt cho dây tiếp địa đồng M120 | 18 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 29 | Bu lông M27+ Đai ốc, vòng đệm mạ kẽm nhúng nóng. | 24 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 30 | Đai ốc M27 mạ kẽm nhúng nóng. | 24 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật liệu sửa chữa, thay thế các MC 172, 173, 176 -Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh, Hạng mục 1: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC1 | |
| 31 | Máy cắt khi SF6, loại 3 pha 3 bộ truyền động, có tủ điều khiển chung, lắp đặt ngoài trời, 245kV; Iđm = 2000A, Inm = 50kA, cách điện bên ngoài bằng gốm màu nâu. Kèm 01 bộ giá đỡ máy cắt và phụ kiện lắp đặt (Đầu cốt kiểu ghíp bắt vào các đầu cực MC mới với dây AAC 800mm2: 06 cái; Dây đồng nối tiếp địa cho máy cắt kèm đầu cốt đủ để thi công: 01 lô) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 32 | Máy cắt khí SF6, loại 3 pha chung 1 bộ truyền động, 123kV; 2000A; 40kA/1s, cách điện bên ngoài bằng gốm màu nâu. Kèm 01 bộ giá đỡ máy cắt (phù hợp với móng hiện có) và phụ kiện lắp đặt (Đầu cốt kiểu ghíp bắt vào các đầu cực MC mới với dây AC 450mm2: 06 cái; Dây đồng nối tiếp địa cho máy cắt kèm đầu cốt đủ để thi công: 01 lô) | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 33 | Cuộn cắt 1, 2 của máy cắt (220VDC-338W; NMG 03859829N0) | YN1 | 12 | Cuộn | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 34 | Cuộn đóng của máy cắt (220VDC-338W; NMG 03859830N0) | Y01-Y02 | 6 | Cuộn | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 35 | Động cơ tích năng lò xo (kèm theo điện trở phi tuyến) 220VDC, I≤3A ở U đm; số ghi trên Stator: 226V00-1356-087, ALEXANDRE; MG 51221242F0 | M1 | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 36 | Tiếp điểm trạng thái MC ở chế độ cắt kèm theo dây nối nội bộ kiểu jắc cắm (10A; 7NO/7NC; NMG 03858992N0) + Tiếp điểm trạng thái MC ở chế độ đóng kèm theo dây nối nội bộ kiểu jắc cắm (10A; 7NO/7NC; NMG 03858992N0) | SQ1 và SQ2 | 6 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 37 | Nút ấn điều khiển cắt MC (5A-230VDC-1NO) | SB2 | 2 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 38 | Khóa điều khiển đóng/cắt tại chỗ (loại khóa có phản hồi) 5A-230VDC-2NO | SA1 | 2 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 39 | Khóa chế độ Local/Remote (6A-230VDC-8NO/1 trạng thái; K&N CA1013390-600 CA10+FT2+F9FA534 +S0 V7500) | SA3 | 2 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 40 | Bộ đếm số lần thao tác máy cắt (220VDC, IVO SI62; HENGLESTER 8721) | KN | 6 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 |
| 41 | Đồng hồ áp lực khí SF6 kèm theo cáp tín hiệu (8x1mm2) nối từ đồng hồ đến bộ truyền động MC (TRAFAG-D34554b), kèm Cụm van nạp khí SF6 và Ống đồng dẫn khí SF6 | 6 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 42 | Điện trở sấy tủ truyền động 220VAC-200W | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 43 | Điện trở sấy tủ điều khiển tại chỗ 220VAC-50W | 2 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 44 | Bộ cảm biến nhiệt độ + Roăng cửa tủ bộ truyền động, tủ nội bộ MC | 8 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 45 | Khí SF6 | 42 | Kg | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 46 | Mỡ tiếp xúc (nhôm-nhôm) | 2 | Kg | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp linh kiện linh kiện phục vụ sửa chữa MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 47 | Máy cắt khi SF6, loại 3 pha 3 bộ truyền động, có tủ điều khiển chung, lắp đặt ngoài trời, 245kV; Iđm = 2000A, Inm = 50kA, cách điện bên ngoài bằng gốm màu nâu, kèm giã đỡ và phụ kiện trọn bộ | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phương án lựa chon thay mới MC234, 271 trạm biến áp 220kV Huế, Hạng mục 2: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC2 | |
| 48 | Máy cắt 500kV (kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) Thông số kỹ thuật chính: - Bộ truyền động: Lò xo - Cách điện: SF6 - Uđm: 550kV - Iđm: 4000A - Inm: 50kA/3s - Chu trình thao tác: O-0.3sec-CO-3 min–CO. - Bộ chọn thời điểm đóng, cắt. - Điện áp điều khiển: 220VDC; - Điện áp động cơ tích năng: 220VAC - Kèm đầu cosse tiết diện 3 x TAL660mm2, loại kẹp thẳng, giá đỡ phù hợp hiện hữu. | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC4 | |
| 49 | Máy cắt khí SF6 - Uđm: 170 kV, Iđm: 3150A, Inm: 40kA/3s; - Truyền động từng pha; - U điều khiển: 110VDC; - Kèm giá đỡ, đầu cosse và bulong phù hợp cỡ dây ACSR 400 mm2 kèm theo MC T101: Bộ điều khiển đóng cắt giàn tụ bù ngang 110kV | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC4 | |
| 50 | Máy cắt khí SF6: + Uđm: 145 kV + Iđm: 2500A + Inm: 40kA/3s + Điện áp Un: 220VDC (kèm giá đỡ, đầu cosse cho dây 1x ACSR 410mm2và phụ kiện đấu nối phù hợp) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC4 | |
| 51 | Máy cắt 22kV Thông số kỹ thuật chính: - Loại ngoài trời, - Uđm: 24kV, - Iđm: 1250A - Icắtđm: 25kA/3s - Kèm giá đỡ, 03 đầu cosse và bulong phù hợp với cỡ dây 240mm2. | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3: Sửa chữa, thay thế máy cắt thuộc PTC4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi