Gói thầu: NPC-NCS110-G01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA: T1 TBA 110kV Lào Cai; T1, T2 TBA 110kV Giếng Đáy; T1 TBA 110kV Cẩm Phả; T1, T2 TBA 110kV Giáp Khẩu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-NCS110-G01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA: T1 TBA 110kV Lào Cai; T1, T2 TBA 110kV Giếng Đáy; T1 TBA 110kV Cẩm Phả; T1, T2 TBA 110kV Giáp Khẩu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 15:03:00 đến ngày 2021-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,579,079,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp tủ 24kV lộ tổng ghép nối cứng được với hệ thống tủ 24kV hiện hữu tại TBA 110kV Giáp Khẩu | ||
| 2 | Vỏ tủ công tơ trọn bộ (không bao gồm công tơ, bao gồm đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 3 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: 28 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 80 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 5 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 960 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 6 | Cáp trung tính Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | 16 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 7 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | 12 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 8 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | 30 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 9 | Đầu cốt đồng M300 | 8 | Cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 10 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song) | 6 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 11 | Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240 - Tclamp-R240/T240 | 3 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 12 | Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR330 - Tclamp-R240/T330 | 3 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | 80 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 60 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 15 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống gặm nhấm cho tất cả các thiết bị cung cấp mới, kể cả phần cáp liên quan đến MBA kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt các loại, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 16 | Cáp lực 24kV Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 để thí nghiệm | 6 | m | Cáp lực được cắt từ cuộn cáp cấp cho dự án NCS MBA T1, T2 TBA 110kV Giáp Khẩu, không sản xuất riêng | ||
| 17 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa M95 (kèm đầu cốt M95, bu lông+Đai ốc) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng. | 1 | HT | Hệ thống tiếp địa trạm | ||
| 18 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Giáp Khẩu (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA | ||
| 19 | Tháo ra lắp đặt lại cáp lực 24kV-1x500 hiện trạng để thi công mương cáp | 300 | m | Bao gồm tháo ra và lắp đặt lại sau khi thi công mương cáp | ||
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ chống sét van 110kV | 3 | Bộ | Phần tháo ra, lắp đặt lại thiết bị hiện trạng và tháo dỡ thu hồi | ||
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ chống sét van & Dao trung tính | 2 | Bộ | Phần tháo ra, lắp đặt lại thiết bị hiện trạng và tháo dỡ thu hồi | ||
| 22 | Tháo và lắp đặt lại thiết bị đầu báo nhiệt mặt MBA T1 và T2 | 8 | Cái | Bao gồm tháo ra và lắp đặt lại | ||
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp xuất tuyến 24kV -1x400mm2 | 540 | m | Phần tháo ra, lắp đặt lại thiết bị hiện trạng và tháo dỡ thu hồi | ||
| 24 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp 24KV-1x400mm2, 02 sợi/1 pha | 24 | Đầu | Phần tháo ra, lắp đặt lại thiết bị hiện trạng và tháo dỡ thu hồi | ||
| 25 | Tháo dỡ thu hồi toàn bộ cáp nhị thứ liên quan | 1.000 | m | Phần tháo ra, lắp đặt lại thiết bị hiện trạng và tháo dỡ thu hồi | ||
| 26 | Móng trụ đỡ thiết bị chống sét van và dao nối đất trung tính MT1-1 | 2 | Móng | Thi công xây dựng móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất trung tính tại vị trí mới theo bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV Phía MBA T1 | 3 | Móng | Thi công xây dựng móng trụ đỡ chống sét van 96kV phía MBA T1 tại vị trí mới theo bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Bể dầu sự cố (Theo thiết kế) | 1 | HT | Thi công xây dựng bể dầu sự cố theo bản vẽ thiết kế TBA Giáp Khẩu | ||
| 29 | Mương cáp chìm ngoài trời B500 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 1 | HT | Thi công xây dựng mương cáp B500 theo bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Mương cáp ngoài trời B1100 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 1 | HT | Thi công xây dựng mương cáp B1100 theo bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Mương cáp chìm ngoài trời B2650 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 1 | HT | Thi công xây dựng mương cáp B500 theo bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Phá dỡ hoàn trả đường trong trạm, sân bê tông, sân phân phối theo thiết kế | 1 | Lô | Phá dỡ và hoàn trả lại đường trong trạm, sân bê tông, sân phân phối theo thiết kế | ||
| 33 | Hố ga thu nước (HG1-H64) (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 34 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 35 | Biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV - 600-800-1200/5/5/5A (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây 2ACSR-300, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 9 | Bộ | VTTB Phần thiết bị/Phần thiết bị 35kV | ||
| 36 | Máy cắt ngoài trời 3 pha 38,5kV -1250A-25kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây 2ACSR-400, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 1 | Bộ | VTTB Phần thiết bị/Phần thiết bị 35kV | ||
| 37 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị/Phần thiết bị 24kV. Ghép nối cứng với hệ thống tủ hiện hữu tại trạm | ||
| 38 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm: - Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU) (02 bộ) + Số lượng đầu vào số (BI): ≥ 40 + Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20 - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote:1 cái - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: 20 cái. - Bộ thử nghiệm: 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ….: 1 lô theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 39 | Vỏ tủ công tơ trọn bộ (Không bao gồm công tơ; Bao gồm đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 40 | Cáp lực 24kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x630mm2 | 666 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 41 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-1x630mm² | 12 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 42 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-1x630mm² | 24 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 43 | Chuỗi cách điện néo 35kV kèm phụ kiện khóa néo dây 2ACSR-400 | 54 | Chuỗi | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 44 | Chuỗi cách điên đỡ 35kV kèm phụ kiện đỡ dây 2ACSR-400 | 18 | Chuỗi | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 45 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 66 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 46 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 144 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 47 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 (dây đấu nối thiết bị) | 643 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 48 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 (dây thanh cái) | 1.247 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 49 | Đầu cốt nhôm cho dây ACSR-400 | 78 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 50 | Khung định vi dây ACSR-400, d=200 | 80 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 51 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 và ACSR-240 | 6 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 52 | Kẹp song song dây ACSR-240 và ACSR-240 | 12 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 53 | Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và 2ACSR-400 | 15 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 54 | Kẹp cực sứ đứng dây 2ACSR-400 | 6 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 55 | Kẹp song song dây ACSR-400 và ACSR-400 | 60 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 56 | Kẹp cực dao cách ly 35kV dây 2xACSR-400 | 36 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 57 | Kẹp cực máy cắt 35kV dây 2xACSR-400 | 12 | Bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 58 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống gặm nhấm cho tất cả các thiết bị cung cấp mới, kể cả phần cáp liên quan đến MBA kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt các loại, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 59 | Cáp lực 24kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x630mm2 để làm thí nghiệm | 6 | m | Cáp lức cắt từ cuộn cáp lực cấp cho dự án NCS MBA T1, T2 TBA 110kV Giếng Đáy, không sản xuất riêng | ||
| 60 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa M95 ( bao gồm dây tiếp địa Cu/PVC -1x400 mm2 và đầu cốt, bulong, dây tiếp địa Cu/PVC -95mm2 và đầu cốt kèm đầy đủ bu lông+Đai ốc, vòng đệm M12x4, ống HDPE F85/65, F130/100,...) kết nối với hệ thống tiếp địa hiện trạng. | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 61 | Tháo dỡ thu hồi biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV hiện trạng | 9 | Bộ | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 62 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt ngoài trời 3 pha 35kV hiện trạng | 1 | Tủ | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 63 | Tháo dỡ thu hồi máy tạo trung tính 22kV hiện trạng | 2 | Máy | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 64 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV-1x500mm2 | 120 | m | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 65 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV-3x120mm2 | 10 | m | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 66 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV-3x50mm2 | 10 | m | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 67 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300 | 350 | m | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 68 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 35kV kèm phụ kiện hiện trạng | 54 | Chuỗi | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 69 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240 | 10 | m | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 70 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi cách điện néo 110kV | 12 | Chuỗi | bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | ||
| 71 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây ACSR-240 xuống thiết bị | 108 | m | bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | ||
| 72 | Phá dỡ mặt bằng hiện trạng phục vụ thi công | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 73 | Móng trụ đỡ biến dòng 35kV MT1 | 1 | Móng | Thi công xây dựng móng trụ đỡ biến dòng 35kV MT1 TBA 110kV Giếng Đáy theo bản vẽ thiết kế | ||
| 74 | Móng trụ đỡ máy cắt 35kV MT1 | 2 | Móng | Thi công xây dựng móng trụ đỡ máy cắt 35kV MT1 TBA 110kV Giếng Đáy theo bản vẽ thiết kế | ||
| 75 | Bể dầu sự cố (Theo thiết kế) | 1 | Bể | Thi công xây dựng bể dầu sự cố theo bản vẽ thiết kế TBA Giếng Đáy | ||
| 76 | Hoàn trả hiện trường sau thi công | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 77 | Cột pooctich BTLT cao 12m-PC-10kN | 16 | Cột | Bao gồm cung cấp cột pooctich BTLT cao 12m theo thiết kế | ||
| 78 | Cột pooctich BTLT cao 14m-PC-11kN | 8 | Cột | Bao gồm cung cấp cột pooctich BTLT cao 14m theo thiết kế | ||
| 79 | Móng cột pooctich MT-3 | 24 | Móng | Thi công xây dựng móng cột pooctich theo thiết kế | ||
| 80 | Gia công và lắp dựng xà thép 9m XT-9 | 2 | Bộ | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 81 | Gia công và lắp dựng xà thép 5m XT-5 | 6 | Bộ | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 82 | Gia công và lắp dựng xà thép 4m XT-4 | 4 | Bộ | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 83 | Mương cáp ngoài trời (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Xây dựng mương cáp ngoài trời theo bản vẽ thiết kế | ||
| 84 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 85 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Giếng Đáy (bao gồm cả đầu cốt mạng RJ45, phụ kiện chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, nhãn cáp, băng dính, ống HDPE 25/32 luồn cáp..) | 1 | lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA | ||
| 86 | Tủ máy xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị/Phần thiết bị 24kV | ||
| 87 | Biến dòng điện 35kV tỷ số 600-800-1200/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | quả | Phần thiết bị phân phối 35kV | ||
| 88 | Vỏ tủ công tơ trọn bộ CT2 (Không bao gồm công tơ, bao gồm đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 89 | Tủ sa thải phụ tải - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 1 cái - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 90 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 160 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 91 | Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC-Fr: 1x630mm2 | 43 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 92 | Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/PVC-Fr: 1x400mm2 | 99 | m | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 93 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x630mm2 | 6 | bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 94 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x630mm2 | 6 | bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 95 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | 6 | bộ | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 96 | Kẹp cực kép MC 35kV cho 2 dây ACSR 300 | 6 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 97 | Kẹp cực kép TI 35kV cho 2 dây ACSR 300 | 6 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 98 | Kẹp cực kép DCL 35kV cho 2 dây ACSR 300 | 12 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 99 | Kẹp nhôm định vị A-(2x330) | 5 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 100 | Kẹp nhôm T kép (T-(2x300)-(2x300)) | 3 | cái | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 101 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống gặm nhấm cho tất cả các thiết bị cung cấp mới, kể cả phần cáp liên quan đến MBA kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt các loại, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 102 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa cho thiết bị lắp mới (bao gồm dây tiếp địa M95 kèm đầu cốt M95, thanh tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng, cờ tiếp địa bu lông+Đai ốc, vòng đệm...) kết nối với hệ thống tiếp địa hiện trạng. | 1 | HT | Bổ sung Hệ thống tiếp địa trạm theo bản vẽ thiết kế | ||
| 103 | Tháo dỡ, thu hồiTủ xuất tuyến 22kV hiện hữu | 1 | Tủ | Phần tháo dỡ, thu hồi | ||
| 104 | Tháo dỡ, thu hồi Biến dòng điện 35kV hiện hữu | 3 | Quả | Phần tháo dỡ, thu hồi | ||
| 105 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR 185, 300 các loại, kẹp và cáp nhị thứ các loại | 1 | lô | Phần tháo dỡ, thu hồi | ||
| 106 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 96kV (bao gồm cả trụ đỡ) | 3 | Bộ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | ||
| 107 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp lực 1x400 | 90 | m | Tháo dỡ và lắp đặt lại | ||
| 108 | Tháo dỡ và lắp đặt lại sứ đứng 110kV | 3 | quả | Tháo dỡ và lắp đặt lại | ||
| 109 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ống nhôm D80/70 | 30 | m | Tháo dỡ và lắp đặt lại | ||
| 110 | Lắp đặt Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC-Fr: 1x630mm2 (Vật tư A cấp) | 143 | m | Lắp đặt vật tư A cấp | ||
| 111 | Móng trụ đỡ thiết bị chống sét và dao nối đất trung tính | 1 | Móng | Thi công móng trụ đỡ thiết bị chống sét và dao nối đất trung tính ở vị trí mới theo bản vẽ thiết kế | ||
| 112 | Móng trụ đỡ biến dòng 35kV | 1 | Móng | Thi công xây dựng móng trụ đỡ biến dòng 35kV theo bản vẽ thiết kế | ||
| 113 | Tường ngăn lửa (Theo thiết kế) | 1 | HT | Thi công xây dựng tường ngăn lửa theo bản vẽ thiết kế | ||
| 114 | Mương cáp chìm ngoài trời B600 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 1 | HT | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 115 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 116 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 117 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Cẩm Phả (bao gồm Phụ kiện, Đầu cốt mạng RJ45, băng dính, ống bảo vệ HDPE, ,…để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | Lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA | ||
| 118 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Bộ | VTTB Phần thiết bị/Phần thiết bị 24kV | ||
| 119 | Chống sét van 24kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị/Phần thiết bị 24kV | ||
| 120 | Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị/Phần thiết bị 35kV | ||
| 121 | Vỏ tủ công tơ đo đếm trọn bộ ( không bao gồm công tơ, bao gồm đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 122 | Tủ sa thải phụ tải - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô theo thiết kế | 1 | tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 123 | Dây ACSR-240/32 | 90 | m | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 124 | Cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | 426 | m | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 125 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | 6 | Bộ | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 126 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | 6 | Bộ | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 127 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 501 | m | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 128 | Lắp đặt Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC-Fr: 1x500mm2 (Vật tư A cấp) | 66 | m | Lắp đặt vật tư A cấp | ||
| 129 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | 9 | Cái | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 130 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | 9 | Cái | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 131 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả phần tự dùng, các cáp liên quan đến MBA kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M300,M120, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Vật liệu, phụ kiện | ||
| 132 | Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 để làm thí nghiệm | 6 | m | Cáp được cắt từ cuộn cáp lực cấp cho dự án NCS MBA T1 TBA 110kV Lào Cai, không sản xuất riêng | ||
| 133 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Lào Cai (bao gồm cả đầu cốt mạng RJ45, phụ kiện chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp , ống HDPE luồn cáp..) | 1 | Lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA | ||
| 134 | Tháo dỡ dao trung tính 72kV hiện trạng để cải tạo trụ đỡ, lắp lại vào vị trí mới theo thiết kế | 1 | Bộ | Phần tháo ra lắp đặt lại thiết bị hiện trạng | ||
| 135 | Tháo dỡ CSV 72kV hiện trạng để cải tạo trụ đỡ, lắp vào vị trí mới theo thiết kế | 1 | Bộ | Phần tháo ra lắp đặt lại thiết bị hiện trạng | ||
| 136 | Cải tạo trụ đỡ CSV+ Dao trung tính 72kV theo thiết kế, lắp đặt vào vị trí móng CSV+Dao trung tính 72kV mới | 1 | Lô | Bao gồm tháo, cái tạo bổ sung chi tiết nâng cao trụ và lắp đặt lại CSV+Dao trung tính | ||
| 137 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện 24kV hiện trạng | 1 | Tủ | Tháo dỡ thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 138 | Tháo dỡ, thu hồi Chống sét van 1 pha 35kV kèm bộ đếm sét hiện trạng | 3 | Bộ | Tháo dỡ thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 139 | Tháo dỡ, thu hồi Chống sét van 1 pha 22kV kèm bộ đếm sét hiện trạng | 3 | Bộ | Tháo dỡ thu hồi thiết bị hiện trạng | ||
| 140 | Móng trụ đỡ thiết bị chống sét và dao nối đất trung tính | 1 | Móng | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 141 | Thang máng cáp treo trần (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 142 | Bổ sung mương cáp đi trong nhà (L = 1,3m) Theo thiết kế | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 143 | Bổ sung Mương cáp ngoài trời theo thiết kế | 1 | HT | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 144 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 145 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 146 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi