Gói thầu: Gói thầu số 04-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 3 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 3 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 15:05:00 đến ngày 2021-01-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,807,288,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 404,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150 mm2 | 3.540 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Mai Dịch 40, Mai Dịch 41, Trung Hòa 47, Trung Hòa 48 | |
| 2 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | cái | nt | nt | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240) | 2 | bộ | nt | nt | |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (150-240)mm2 | 62 | bộ | nt | nt | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150 mm2 | 1.189 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Quan Hoa 30, Quan Hoa 31, Dịch Vọng 50, Dịch Vọng 51 | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 40 | m | nt | nt | |
| 7 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240) | 1 | bộ | nt | nt | |
| 8 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (150-240)mm2 | 34 | bộ | nt | nt | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 50 | cái | nt | nt | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 19 | cái | nt | nt | |
| 11 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 19 | cái | nt | nt | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 80 | bộ | nt | nt | |
| 13 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Nghĩa đô 33, Nghĩa đô 34, Nghĩa đô 35, Nghĩa đô 36 | |
| 14 | Tủ Pillar 400-600V (2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A, 12MCB 1P-63A ) (KT:1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 8 | tủ | nt | nt | |
| 15 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 42,5 | m | nt | nt | |
| 16 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | 2 | cái | nt | nt | |
| 17 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 1 | hộp | nt | nt | |
| 18 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 14 | hộp | nt | nt | |
| 19 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 17 | hộp | nt | nt | |
| 20 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240) | 1 | bộ | nt | nt | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 | 42 | cột | nt | nt | |
| 22 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 322 | cái | nt | nt | |
| 23 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 107 | cái | nt | nt | |
| 24 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 65 | cái | nt | nt | |
| 25 | Đai thép + khóa đai | 297 | bộ | nt | nt | |
| 26 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Nâng công suất và cải tạo đường trục hạ thế các TBA trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 (Phường Nghĩa Đô, Trung Hòa, Mai Dịch, Yên Hòa, Dịch Vọng) | |
| 27 | Tủ điện hạ thế 600V-1600A 3 ngăn trọn bộ (2 ngăn tổng, mỗi ngăn: 1MCCB 1600A + 4MCCB 400A + 1MCCB 160A và 1 ngăn liên lạc 1MCCB 1600A) | 1 | tủ | nt | nt | |
| 28 | Tủ Pillar 400-600V (2MCCB 400A + 1MCCB 250A + 3MCB 3F100A + 6MCB 1F63A) (KT: 1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 9 | tủ | nt | nt | |
| 29 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra (1MCCB 250A) | 1 | tủ | nt | nt | |
| 30 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x185 mm2 | 362 | m | nt | nt | |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 60 | m | nt | nt | |
| 32 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 15 | m | nt | nt | |
| 33 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | 2 | cái | nt | nt | |
| 34 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 10 | cái | nt | nt | |
| 35 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 6 | hộp | nt | nt | |
| 36 | Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50 mm2 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong Tủ RMU) | 2 | bộ | nt | nt | |
| 37 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(25-70) | 3 | bộ | nt | nt | |
| 38 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (150-240)mm2 | 8 | bộ | nt | nt | |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 1.220 | m | nt | nt | |
| 40 | Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 | 2 | cột | nt | nt | |
| 41 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 63 | cái | nt | nt | |
| 42 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 40 | cái | nt | nt | |
| 43 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 37 | cái | nt | nt | |
| 44 | Đai thép + khóa đai | 73 | bộ | nt | nt | |
| 45 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240) | 11 | bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế quận Cầu Giấy | |
| 46 | Tủ ATS 400A chuyển đổi 2 nguồn lưới bao gồm 2 bộ TI 3 pha 400/5A (KT: 1000x600x1500 mm) | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy giai đoạn 1- năm 2021 | |
| 47 | Tủ Pillar 400-600V (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A) (KT:1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 22 | tủ | nt | nt | |
| 48 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4.142 | m | nt | nt | |
| 49 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 243 | m | nt | nt | |
| 50 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 45 | hộp | nt | nt | |
| 51 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 97 | hộp | nt | nt | |
| 52 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | 78 | cái | nt | nt | |
| 53 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 18 | bộ | nt | nt | |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.434 | m | nt | nt | |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.488 | m | nt | nt | |
| 56 | Cột bê tông ly tâm 7,5B-160, chịu lực 4.3 | 7 | cột | nt | nt | |
| 57 | Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 | 19 | cột | nt | nt | |
| 58 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 2.336 | cái | nt | nt | |
| 59 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 1.092 | cái | nt | nt | |
| 60 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 656 | cái | nt | nt | |
| 61 | Đai thép + khóa đai | 1.310 | bộ | nt | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi