Gói thầu: E-MSHH01-2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống PCCC tại Nhà máy thủy điện Sơn La theo một số Tờ trình - Công ty thủy điện Sơn La năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-MSHH01-2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống PCCC tại Nhà máy thủy điện Sơn La theo một số Tờ trình - Công ty thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất địên Công ty thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 08:09:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị về hệ thống Phòng cháy chữa cháy, cơ khí....cho các nhà máy.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị về hệ thống Phòng cháy chữa cháy, cơ khí....cho các nhà máy.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia/ Kỹ thuật viên của hãng sản phẩm do Nhà thầu chào theo quy định tại tiểu mục c – Mục 2.2 – Chương V. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên gia/ Kỹ thuật viên phải được đào tạo và cấp chứng chỉ bởi hãng sản phẩm do Nhà thầu chào theo quy định tại tiểu mục c – Mục 2.2 – Chương V và còn hiệu lực+ Đính kèm Bản scan chứng chỉ đào tạo và cung cấp bảng chính hoặc bản sao công chứng để Bên A kiểm tra đối chứng trong quá trình thương thảo nếu được sếp vị trí thứ nhất, được mời thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia/ Kỹ thuật viên của hãng sản phẩm do Nhà thầu chào theo quy định tại tiểu mục c – Mục 2.2 – Chương V. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên gia/ Kỹ thuật viên phải được đào tạo và cấp chứng chỉ bởi hãng sản phẩm do Nhà thầu chào theo quy định tại tiểu mục c – Mục 2.2 – Chương V và còn hiệu lực+ Đính kèm Bản scan chứng chỉ đào tạo và cung cấp bảng chính hoặc bản sao công chứng để Bên A kiểm tra đối chứng trong quá trình thương thảo nếu được sếp vị trí thứ nhất, được mời thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định 1302/QĐ-TĐSL ngày 01/12/2020 | 0 | . | . | . | |
| 2 | TTr420/PXTĐ - NMTĐSL | 0 | . | . | . | |
| 3 | Cảm biến báo khói dạng địa chỉ | 19 | Bộ | Thông số kĩ thuật :Điện áp làm việc : 15-32 VDCDòng làm việc bình thường : 0,36mADòng làm việc khi cháy : 6,5mADải nhiệt độ làm việc : 32° - 120°F (0° - 49°C).Dải độ ẩm làm việc: 10% - 93% .+) Tương thích với phần mềm Notifier đang vận hành+) Bao gồm cả đế.+) Kèm theo giấy kiểm định phương tiện PCCC, CO, CQ+) Kèm dịch vụ tháo lắp, thay thế, cấu hình để tích hợp cảm biến vào hệ thống báo cháy hiện vận hành. | +) Có giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất.+) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị.+) Kê khai nhân sự chủ chốt để thực hiện dịch vụ kỹ thuật.+) Cam kết cung cấp Têm kiểm định PCCC, C/O, C/Q Bản gốc. | |
| 4 | Module điều khiển thiết bị ngoại vi | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật:Điện áp làm việc : 15 - 32 VDC.Dải nhiệt độ làm việc : 32° - 120°F (0° - 49°C).Dải độ ẩm làm việc: 10% - 93% .Tương thích với phần mềm Notifier đang vận hành*) Kèm theo giấy kiểm định phương tiện PCCC, CO, CQ | +) Có giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất.+) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị.+) Cam kết cung cấp Têm kiểm định PCC, C/O, C/Q Bản gốc. | |
| 5 | Dịch vụ cài đặt các phần mềm thiếu của máy tính báo cháy Notifier. ONYXWORKS | 1 | Gói | Có Version phù hợp với phần mềm cài đặt trên CPU hệ thống báo cháy; kết nối truyền thông tốt giữa máy tính báo cháy với CPU và các thiết bị khác của hệ thống báo cháy(Version Onyxwork của máy tính báo cháy hiện tại là 3.11.124) | +) Kê khai nhân sự chủ chốt để thực hiện dịch vụ kỹ thuật. | |
| 6 | Nút nhấn Start Bơm 1 | 1 | Cái | Màu : XanhĐiện áp : 24VDCTiếp điểm : 1NO/1NCĐường kính ø 22mm*) Tương thích với thiết bị đang lắp trên hệ thống | +) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị. | |
| 7 | Đầu báo khói quang kèm đế | 30 | Cái | Cảm biến :Điện áp làm việc :15-30VDCDòng điện làm việc bình thường : 35uADòng điện khi có cháy :40mA với điện áp 24VDCNhiệt độ làm việc : -10 đến 50ºCĐộ ẩm 95%Màu sắc : TrắngLoại vật liệu chế tạo : ABSKích thước : đường kính 100mm, cao 46mmĐế cảm biến :được làm từ chất liệu nhựa ABScó khoảng cách lắp từ 48 đến 72mm+) Tương thích để lắp đầu báo khói quang +) Kèm theo giấy kiểm định phương tiện PCCC, C/O, C/Q. | +) Có giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất.+) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị.+) Kê khai nhân sự chủ chốt để thực hiện dịch vụ kỹ thuật.+) Cam kết cung cấp Têm kiểm định PCCC, C/O, C/Q Bản gốc. | |
| 8 | Quyết định 1372/QĐ-TĐSL ngày 16/12/2020 | 0 | . | . | . | |
| 9 | TTr65/PXSCĐ-NMTĐSL | 0 | . | . | . | |
| 10 | Đèn Exit LED | 35 | Cái | Công suất: 5WNguồn cung cấp: 220-240V/50-60Hz | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị. | |
| 11 | Pin sạc cho đèn EXIT | 10 | Khối | Điện áp: 2,4VDung lượng: 500mAhSize: AAA | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị. | |
| 12 | TTr152-PXSCCK-NMTĐ Sơn La | 0 | , | . | . | |
| 13 | Cửa chống cháy | 1 | Bộ | Kích thước : Rộng x Cao 1030mm x2580mm (bao gồm cả khung cửa);- Màu Ghi;- Chiều dầy cánh: 50mm;- Chất liệu: Thép mạ sơn tĩnh điện, giấy tổ ong honeycomb; - Chiều dày thép làm cánh: 1mm;- Chiều dày thép làm cửa: 1,2mm;- Giới hạn chịu lửa: 120 phút;- Khóa chống cháy;- Bản lề nổi: 1800;(bao gồm đầy đủ tất cả phụ kiện: tay đẩy cửa (thanh thoát hiểm đơn), tay co thủy lực, bulong nở lắp cửa, các phụ kiện keo, xilycon)*) Kèm theo tem chứng nhận kiểm định PCCC | Cam kết cung cấp Têm kiểm định PCCC | |
| 14 | Lan can cho cửa van hạ lưu | 6 | TM | Theo BV: PXSCCK-LCHL.06*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 15 | Lan can cho trạm bơm sự cố nhà máy | 1 | Bộ | Theo BV: PXSCCK-LCLTH.07*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 16 | Khóa cửa | 1 | Bộ | Bộ khóa tay gạt cửa sắt chống cháy JEP, mã hiệu: MC12*) Đầy đủ phụ kiện đi kèm. | . | |
| 17 | Cửa chống cháy 2 cánh | 1 | Bộ | Kích thước : Rộng x Cao 2400mm x2490mm (bao gồm cả khung cửa);- Màu Ghi;- Chiều dầy cánh: 50mm- Chất liệu: Thép mạ sơn tĩnh điện, giấy tổ ong honeycomb; - Chiều dày thép làm cánh: 1mm;- Chiều dày thép làm cửa: 1,2mm;- Giới hạn chịu lửa: 120 phút;- Khóa chống cháy;- Bản lề nổi: Bản lề INOX SU304/ 03 cái một cánh;*) Bao gồm đầy đủ tất cả phụ kiện: tay đẩy cửa, khóa cửa, tay co thủy lực, bulong nở lắp cửa, các phụ kiện keo, xilycon, tem chứng nhận kiểm định PCCC. | . | |
| 18 | Tấm nắp bịt tại cao trình 107m | 1 | Tấm | Theo BV: PXSCCK-TT.01*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 19 | Tấm sàn 1 | 2 | Tấm | Theo BV: PXSCCK-STRN.02*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 20 | Tấm sàn 2 | 2 | Tấm | Theo BV: PXSCCK-STRN.03*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 21 | Tấm sàn 3 | 2 | Tấm | Theo BV: PXSCCK-STRN.04*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 22 | Tấm sàn 4 | 3 | Tấm | Theo BV: PXSCCK-STRN.05*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 23 | Sàn thao tác sửa chữa bảo dưỡng xilanh van cung xả mặt đập tràn | 12 | Bộ | Theo BV: PXSCCK-STTXM.09*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 24 | Sàn thao tác sửa chữa bảo dưỡng xilanh cửa nhận nước | 24 | Bộ | Theo BV: PXSCCK-STTCNN.08*) Chi tiết theo bản vẽ đính kèm Tờ trình số: 152/PXSCCKSL ngày 16/11/2020. | . | |
| 25 | Bulong nở sắt | 538 | Bộ | M12x120 | . | |
| 26 | Bulong nở sắt | 1.440 | Bộ | M10x100 | . | |
| 27 | Khoan bê tông | 9 | Cái | Ø14 | . | |
| 28 | Khoan bê tông | 5 | Cái | Ø12 | . | |
| 29 | Que hàn chịu lực | 30 | Kg | L= 350, Φ3.2mm | . | |
| 30 | Khăn chùm đầu | 10 | Cái | - | . | |
| 31 | Găng tay Sợi len, hạt nhựa dính | 30 | Đôi | Sợi len, chống trơn, chống hóa chất, chống nóng, chịu nhiệt, chống dẫn điện | . | |
| 32 | Găng tay Sợi vải | 30 | Đôi | - | . | |
| 33 | Sơn xịt mạ kẽm | 10 | Lọ | Trắng bạc, Khối lượng 270gThời gian khô bề mặt : 5-10 phút.Thời gian khô hoàn toàn : khoảng 1 giờ | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị về hệ thống Phòng cháy chữa cháy, cơ khí....cho các nhà máy.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia/ Kỹ thuật viên của hãng sản phẩm do Nhà thầu chào theo quy định tại tiểu mục c – Mục 2.2 – Chương V. | 1 | + Chuyên gia/ Kỹ thuật viên phải được đào tạo và cấp chứng chỉ bởi hãng sản phẩm do Nhà thầu chào theo quy định tại tiểu mục c – Mục 2.2 – Chương V và còn hiệu lực+ Đính kèm Bản scan chứng chỉ đào tạo và cung cấp bảng chính hoặc bản sao công chứng để Bên A kiểm tra đối chứng trong quá trình thương thảo nếu được sếp vị trí thứ nhất, được mời thương thảo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi