Gói thầu: Mua sinh phẩm y tế bổ sung năm 2021 của Bệnh viện A Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sinh phẩm y tế bổ sung năm 2021 của Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:36:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 400 | Test | Phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung. Độ nhạy: 93.1%; Độ đặc hiệu: 98.8%, ; Kit xét nghiệm gồm 1 lọ dung dịch tách chiết A. 1 lọ dung dịch trung hòa B. Bảo quản 2-30°C. Hạn dùng 18 tháng. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Giới hạn phát hiện: 19.7 µg/ml Đạt tiêu chuẩn: ISO | ||
| 2 | Test nhanh chuẩn đoán HCV | 5.000 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Cộng hợp vàng: Keo vàng - Protein A; Vạch thử: Kháng nguyên tái tổ hợp HCV (kháng nguyên lõi, NS3, NS4, NS5); Vạch chứng: Kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê.Màng nitrocellulose: 25±5 x 4.5±0.9mm; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. Kit xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C Đạt tiêu chuẩn: ISO | ||
| 3 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 5.000 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%.Hộp 100 test. Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2 gp36 - keo vàng; Vạch thử 1: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 (gp41, p24); Vạch thử 2: kháng nguyên tái tổ hợp HIV -2 (gp36); Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. Kít thử hoạt động ổn định ít nhất 48 giờ sau khi mở túi nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, WHO | ||
| 4 | Test nhanh thử Morphin | 300 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. 2. Hoạt chất của thành phần chính • Một thanh thử gồm: Cộng hợp vàng (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng morphin – keo vàng (0,47μl), Vạch thử (thành phần chính): cộng hợp Morphine –BSA (0,31μg), Vạch chứng (thành phần chính): immunoglobulin dê kháng chuột (0,52μg).Được bộ y tế cấp Visa lưu hành. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | ||
| 5 | Test thử SYPHILIS 3.0 | 1.000 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 99.3% Độ đặc hiệu: ≥ 99.5%; Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai. Bảo quản ở nhiệt độ 2-30°C. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. Được đánh giá bởi WHO năm 2003. | ||
| 6 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 5.000 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%.Hộp 100 test. Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2 gp36 - keo vàng; Vạch thử 1: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 (gp41, p24); Vạch thử 2: kháng nguyên tái tổ hợp HIV -2 (gp36); Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. Kít thử hoạt động ổn định ít nhất 48 giờ sau khi mở túi nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, WHO | ||
| 7 | Test nhanh chẩn đoán HCG | 150 | Test | Phát hiện định tính HCG trong nước tiểu. Đọc kết quả sau 3 phút (nước tiểu). Giới hạn phát hiện 25mlU/ml. Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 100% ; thanh xét nghiệm bao gồm: - Cộng hợp vàng: kháng thể đơn dòng chuột kháng beta hCG – keo vàng (5 ± 1 µl); Vạch thử: kháng thể dê hCG (1,8 ± 0,36 µg); Vạch chứng: kháng thể kháng IgG chuột từ dê (0,9 ± 0,18 µg) Không phản ứng chéo với 200 mIU/ml hLH, 1000 mIU/ml hFSH và 1000 µIU/ml hTSH; mẫu có thể sử dụng trong vòng 14 ngày sau khi lấy (bảo quản ở -20°C). Đạt tiêu chuẩn: ISO | ||
| 8 | Test nhanh chẩn đoán cúm A,B | 400 | Test | Test chẩn đoán nhanh cúm A, B; Độ nhạy; 91.8%, Độ đặc hiệu: 98.9% so với phương pháp nuôi cấy vi rút và RT-PCR, Không có phản ứng chéo với 32 chủng vi khuẩn và virus đã được chứng minh • 1 thanh thử gồm: Cộng hợp vàng A (thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm A - keo vàng (0,11±0,02μg), Cộng hợp vàng B (thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm B - keo vàng (0,06±0,01μg), Vạch thử “A” (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm A (0,8±0,16μg), Vạch thử “B” (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm B (0,8±0,16μg), Vạch chứng (thành phần chính): kháng thể dê kháng immunoglobulin chuột (0,7±0,14μg).Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | ||
| 9 | Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus | 100 | Test | Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: 94%; Độ đặc hiệu: 98.3%. Không có phản ứng chéo với BSA (2.0 g/dL); E.Coli (108 CFU/ml)̊; Enterococcus faecalis (108 CFU/ml)… Thành phần: Cộng hợp vàng (thành phần chính): kháng thể chuột đơn dòng kháng Rotavirus (1± 0.2µg); vạch thử (thành phần chính):kháng thể thỏ kháng Rotavirus (4 ± 0.8µg); vạch chứng: kháng thể dê kháng chuột (2± 0.4µg). Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi