Gói thầu: Gói thầu số 147.2020 - Cung cấp và lắp đặt tủ hợp bộ 22kV, 35kV, chống sét, rơle bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287938-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 147.2020 - Cung cấp và lắp đặt tủ hợp bộ 22kV, 35kV, chống sét, rơle bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20201192425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:00:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,688,443,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Rơ le quá dòng KTS F67 kèm cấu hình SCADA, Test EndToEnd 7 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Rơ le điện áp KTS F27/59/81kèm cấu hình SCADA, Test EndToEnd 1 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Rơ le KTS so lệch F87T kèm cấu hình SCADA, Test EndToEnd 1 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 kèm cấu hình SCADA, Test EndToEnd 1 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tủ hợp bộ MC lộ tổng 35kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE 1 tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tủ hợp bộ nối TC 35kV có DTĐ kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE 1 tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tủ hợp bộ MC lộ tổng 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE 5 tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tủ hợp bộ MC phân đoạn 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE 2 tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tủ hợp bộ MC XT22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE 19 tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tủ hợp MC TD22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE 2 tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tủ hợp bộ đo lường thanh cái 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE 4 tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tủ hợp bộ nối TC 22kV 2 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chống sét van 22kV (1p, class 3), kèm bộ đếm sét 6 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Chống sét van 35kV (1p, class 3), kèm bộ đếm sét 9 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Chống sét van 110kV 1p, class3 kèm bộ đếm sét, trụ đỡ 3 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10): Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt lộ tổng 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt XT 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 4 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Thay tủ biến điện áp đo lường TC 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công Thay tủ nối TC 22kV 2 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch cấp nguồn (AC-DC) ngăn tủ hợp bộ sau lắp đặt. 6 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu ngăn tủ MC hợp bộ sau lắp đặt. 6 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch dòng điện ngăn tủ hợp bộ 432,472,4,6,T402 sau lắp đặt. 5 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch điện áp ngăn tủ hợp bộ TU C42 sau lắp đặt. 1 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Đo, kiểm tra mạch điều khiển máy ngắt 3-35kV sau lắp đặt. 5 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Kéo rải cáp luồn trong ống trọng lượng cáp ≤1kg/m 10 100m Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra ≤04 ruột 10 1 đầu Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra 06-07 ruột 12 1 đầu Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra 10-14 ruột 4 1 đầu Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Giẻ lau công nghiệp 8 kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Mỡ tiếp xúc 1 kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Bình xịt RP7 6 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Silicol 6 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Mũi khoan Φ4 4 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Dây rút nhựa 200 mm 300 Sợi Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 4,0mm² 100 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 2,5mm² 300 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 1,5mm² 500 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 90 10 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 120mm2 1,6 10 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Băng keo đen 10 cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Băng keo giấy 2 Cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Gen số 1.000 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Giấy nhám mịn 10 Tờ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Khối lượng sửa chữa: Thay các máy cắt hợp bộ 432, 472, 474, 476, T402, TUC42, tủ nối J09 & J15 Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Cung cấp VT và thi công: Cồn công nghiệp 5 Lit Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Phần VTTB thu hồi Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10): Thu hồi nộp kho Cty: Tủ MC hợp bộ 22kV 5 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Phần VTTB thu hồi Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ biến điện áp đo lường TC 22kV 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Phần VTTB thu hồi Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ nối TC 22kV 2 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Phần VTTB thu hồi Công trình Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (E33) (MCT: SCL21LĐ10):Thu hồi nộp kho Cty: Cáp nhị thứ, điều khiển các loại (thực tế chủng loại cáp tại hiện trường) 700 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt lộ tổng 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 2 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt XT 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 5 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay tủ biến điện áp đo lường TC 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt lộ tổng 35kV kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay tủ hợp bộ TC 35kV có DTĐ kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Tháo và lắp rơ le cũ các ngăn XT 22kV, TC C42 sử dụng lại 5 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Tháo và lắp hợp bộ đo lường các ngăn XT 22kV, TC C42, C32 sử dụng lại 6 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Đo, kiểm tra các mạch cấp nguồn (AC-DC) ngăn tủ hợp bộ sau lắp đặt. 10 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu ngăn tủ hợp bộ MC 472,4,6,8,442,412,432, TUC42,332,TC35 sau lắp đặt. 10 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Thi công: Đo, kiểm tra các mạch dòng điện ngăn tủ hợp bộ 472,4,6,8,442,412,432,332 sau lắp đặt. 8 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Đo, kiểm tra các mạch điện áp ngăn tủ hợp bộ TU C42, C32 sau lắp đặt. 2 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Đo, kiểm tra mạch điều khiển máy ngắt 3-35kV sau lắp đặt. 8 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra ≤04 ruột 16 1 đầu Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra 06-07 ruột 6 1 đầu Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra 10-14 ruột 28 1 đầu Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Kéo rải cáp luồn trong ống trọng lượng cáp ≤1kg/m 8,3 100m Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Giẻ lau công nghiệp 10 kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Mỡ tiếp xúc 3 kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Bình xịt RP7 10 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Silicol 8 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Dây rút nhựa 200 mm 500 Sợi Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 4mm² 300 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 2,5mm² 150 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 1,5mm² 400 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 85 10 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Băng keo đen 10 cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Băng keo giấy 3 Cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Mực in gen số 2 Cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77 Khối lượng sửa chữa: Thay tủ hợp bộ máy cắt thanh cái 22/35kV tại các ngăn 472, 474, 476, 478, 432, 412, LBS 442-2, TUC42, 332, 372 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Cung cấp VT và thi công: Ống lồng gen số 2 Cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78 Khối lượng sửa chữa: Thay chống sét van TUC32 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12): Thi công: Thay Chống sét van 35kV Class 3 1 Bộ 3 pha Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79 Khối lượng sửa chữa: Thay chống sét van TUC32 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thi công: Thay bộ đếm sét 1 Bộ 3 pha Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80 Khối lượng sửa chữa: Thay chống sét van TUC32 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 120mm2 1,8 10Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81 Khối lượng sửa chữa: Thay chống sét van TUC32 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Cung cấp VT và thi công: Giấy nhám mịn 3 Tờ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82 Khối lượng sửa chữa: Thay chống sét van TUC32 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Cung cấp VT và thi công: Bình xịt RP7 1 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ hợp bộ MC 35kV 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ hợp bộ MC 22kV 7 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ biến điện áp đo lường TC 22kV 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ nối TC 35kV có DTĐ 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thu hồi nộp kho Cty: Cáp nhị thứ, điều khiển các loại (thực tế chủng loại cáp tại hiện trường) 400 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Ninh Hòa (E24) (MCT: SCL21LĐ12):Thu hồi nộp kho Cty: Chống sét van 35kV kèm bộ đếm sét 1 Bộ 3 pha Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F87T 1 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Băng keo đen 2 cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Đá cắt 3 Viên Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Mũi khoan Φ4 4 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 4mm² 5 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 1,5mm² 6 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 7 10 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Ghen số 8 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Băng keo giấy 9 Cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Dây rút nhựa 250 mm 10 Sợi Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99 Khối lượng sửa chữa: Thay rơ le bảo vệ so lệch F87T MBA T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu, điều khiển, bảo vệ của rơle sau lắp đặt. 11 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F67 2 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F27/59/81 1 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Băng keo đen 3 cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Đá cắt 3 Viên Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Mũi khoan Φ4 3 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 4mm² 45 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 1,5mm² 90 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 13,5 10 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Ghen số 150 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Băng keo giấy 3 Cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110 Khối lượng sửa chữa:Thay rơ le quá dòng ngăn 479, 480, rơ le điện áp TC C41 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Cung cấp VT và thi công: Dây rút nhựa 250 mm 150 Sợi Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt lộ tổng 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt XT 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 7 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13): Thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt tự dùng 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Thay tủ biến điện áp đo lường TC 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch cấp nguồn (AC-DC) ngăn tủ hợp bộ sau lắp đặt. 10 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu ngăn tủ MC hợp bộ sau lắp đặt. 10 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch dòng điện ngăn tủ hợp bộ sau lắp đặt. 9 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Đo, kiểm tra các mạch điện áp ngăn tủ hợp bộ TU C42 sau lắp đặt. 1 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Đo, kiểm tra mạch điều khiển máy ngắt 3-35kV sau lắp đặt. 9 HT Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Giẻ lau công nghiệp 10 kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Mỡ tiếp xúc 2 kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Bình xịt RP7 10 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Silicol 6 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Mũi khoan Φ4 2 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Dây rút nhựa 200 mm 300 Sợi Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 4mm² 50 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 2,5mm² 50 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Đầu cốt 1,5mm² 100 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 20 10 cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 120mm2 2 10Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Băng keo đen 10 cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Băng keo giấy 5 Cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công; Gen số 500 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Xăng A92 2 Lit Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Giấy nhám mịn 10 Tờ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136 Khối lượng sửa chữa:Thay tủ máy cắt hợp bộ thanh cái C42 các ngăn: 432 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, TUC42, 442-2 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Cồn công nghiệp 5 Lit Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137 Khối lượng sửa chữa:Thay chống sét van CS3T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Thay Chống sét van 35kV Class 3 1 Bộ 3 pha Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138 Khối lượng sửa chữa:Thay chống sét van CS3T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Thay bộ đếm sét 1 Bộ 3 pha Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139 Khối lượng sửa chữa:Thay chống sét van CS3T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 120mm2 1,2 10Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140 Khối lượng sửa chữa:Thay chống sét van CS3T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Giấy nhám mịn 3 Tờ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141 Khối lượng sửa chữa:Thay chống sét van CS3T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Băng keo đen 2 cuộn Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142 Khối lượng sửa chữa:Thay chống sét van CS3T1 Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Cung cấp VT và thi công: Bình xịt RP7 1 Chai Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ hợp bộ MC 22kV 9 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thu hồi nộp kho Cty: Tủ biến điện áp đo lường TC 22kV 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thu hồi nộp kho Cty: Rơ le so lệch 1 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thu hồi nộp kho Cty: Rơ le quá dòng 2 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thu hồi nộp kho Cty: Rơ le điện áp/tần số 2 Cái Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
148 Phần VTTB thu hồi Công trình: Sửa chữa TBA 110kV Mã Vòng (E27) (MCT: SCL21LĐ13):Thu hồi nộp kho Cty: Chống sét van 35kV kèm bộ đếm sét 1 Bộ 3 pha Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->