Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 11:11:00 đến ngày 2021-01-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,240,491,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 228,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây dẫn ACHZ-70/11 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 22kV) | 1.714 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Dây AC 70/11-XLPE 2.5/HDPE-22kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 22kV) | 2.751 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Dây Cu/PVC -35mm2 (đấu CSV) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 22kV) | 6 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Dây dẫn ACHZ-70/11 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 9.003 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Dây AC 70/11-XLPE 4.3/HDPE-35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 30 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Dây Cu/PVC -35mm2 (đấu CSV) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 15 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZHT) | 355 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZHT) | 4.915 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Dây AC 70/11-XLPE 4.3/HDPE-35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 127 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Dây Cu/PVC -50mm2 (đấu CSV) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 18 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Dây Cu/PVC -95mm2 (đấu trung tính) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 18 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95) Cho MBA 180kVA (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 7 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120) Cho MBA 250kVA (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 35 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Dây AC 70/11-XLPE 2.5/HDPE-22kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 42 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Dây Cu/PVC -50mm2 (đấu CSV) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 6 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Dây Cu/PVC -95mm2 (đấu trung tính) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 6 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120) Cho MBA 250kVA (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 14 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Chống sét van 10kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 22kV) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 2 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Chống sét van 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 4 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Chống sét van 10kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 5 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Tủ điện phân phối NT 500V-300A, 3 lộ ra: 2x150A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 1 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 3 lộ ra: 2x200A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 5 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Chống sét van 10KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Chống sét van 35KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 5 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cầu chì tự rơi có cắt tải 35KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 3 lộ ra: 2x200A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 2 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Chống sét van 10KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cầu chì tự rơi có cắt tải 22KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 22kV) | 36 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 22kv cho dây bọc( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 22kV) | 63 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty + kẹp quai (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 22kV) | 29 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Chuỗi néo Polymer 35kV + + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 144 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty + kẹp quai (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 127 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty sứ (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - DZTT 35kV) | 8 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty + kẹp quai (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 72 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty sứ (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 30 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 35kV) | 9 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty + kẹp quai (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 36 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sứ đứng VHĐ 22KV +ty sứ (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 4 Thái Sơn, 2 Giang Sơn Đông, 2 Hòa Sơn, 3 Mỹ Sơn, 3 Bắc Sơn, 4 Trù Sơn, 7 Đại Sơn, 2 Yên Sơn, 2 Văn Sơn do ĐL Đô Lương quản lý - TBA 22kV) | 10 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 28 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 63 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE 35KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 108 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE 24KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 162 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 30 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 60 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZHT) | 2.994 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZHT) | 344 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 8 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 20,278 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 30 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Máy biến áp 250kvA-35/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Máy biến áp 250kvA-10(22)/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 4 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Tủ hạ thế 500V-400A (3 lộ ra: 2*250A+1DP) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 9 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Tủ hạ thế 500V-500A (3 lộ ra: 2*300A+1DP) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Chống sét van HE 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Chống sét van HE 10kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Chống sét van 24kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Chống sét van HE 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Chống sét van HE 12kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 9 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Cầu chì tự rơi 35kV cắt tải (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 4 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Cầu chì tự rơi 24kV cắt tải (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 65 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 72 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Sứ VHĐ 35kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 20 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Sứ VHĐ 24kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 30 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV+ phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 9 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Sứ VHĐ 24kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 8 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 91 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 137 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 88 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) | 180 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 35 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE 24KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 120 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 15 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 30 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZHT) | 310 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZHT) | 215 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZHT) | 3.552 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-20/35(40,5)kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 1.913 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Dây nhôm AC 70/11/XLPE4.3/HDPE 35KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 60 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT) | 5,484 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT) | 9 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Máy biến áp 250kvA-35/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 1 | máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Tủ hạ thế 500V-400A (3 lộ ra: 3*200A) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 5 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Chống sét van HE 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 4 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Chống sét van HE 10kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Chống sét van 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 4 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Chống sét van 12kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 4 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT) | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Chống sét van HE 42kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT) | 3 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 5 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Đầu cáp 35Kv - 3*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT cáp ngầm) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Cầu chì tự rơi 35kV cắt tải (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 5 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 66 | Quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Sứ VHĐ 35kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 29 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV+ phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần TBA) | 3 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT) | 72 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Sứ VHĐ 35kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT) | 4 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV+phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4, 8, Tân Hoa 1, DC Tân Hoa, Đại Vinh 1, Bắc Văn 3, Quỳnh Thanh 1 do ĐL Quỳnh Lưu quản lý - Phần ĐZTT) | 87 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 50/8:(195) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 0,37 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 17,341 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 30 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-22/35(40,5)kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 808 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 24 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 12 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 267 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE2.5/HDPE-70/11 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 24 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 1*240 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 339 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 48 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Dây đồng Cu/PVC 1x95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 36 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) | 3,774 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95(dây cung) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) | 0,061 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Dây đồng Cu/PVC 1x35( dùng cho tiếp địa hạ thế RIIT) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) | 12 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Máy biến áp 320kVA-35/0.4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 10 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Tủ hạ thế 500V-500A(3*200A; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Tủ hạ thế 500V-400A(2*250+1DP; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 11 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Chống sét van 42 kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 11 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Chống sét van 24 kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO35kV-polymer 100A (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 11 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO 24kV-polymer 100A (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Chống sét van 42 kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 11 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Chống sét van 24kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Chống sét van 42 kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 4 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Chuỗi néo Polymer 35kV/11KN + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kV; 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 9 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Chuỗi néo Polymer 24kV/100KN + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kV; 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 162 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Cách điện đứng polymer 24kV + ty + kẹp dây (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 6 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 55 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Cách điện đứng VHĐ-24kV + ty mạ kẽm (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 5 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 246 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 15 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 143 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Cách điện đứng polymer 24kV + ty + kẹp dây (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 10 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) | 8 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 9 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 8 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 48 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Đầu cáp 35kV ngoài trời 3*70mm2 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Hộp nối cáp 35kV ngoài trời 3*70mm2 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, XÀ Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT cáp ngầm) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi