Gói thầu: Mua sắm và thí nghiệm vật tư các loại thuộc các hạng mục sửa chữa lớn đợt 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm và thí nghiệm vật tư các loại thuộc các hạng mục sửa chữa lớn đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty Điện lực Nghệ An - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 14:38:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,381,609,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,500,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lắp ngoài cùng ACSR-Hz-50/8 | 117.498 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần ACHz 70/11 | 6.915 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lắp ngoài cùng ACSR-Hz-35/6,2 | 10.067 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV ngoài trời chém ngang(Polymer), tiếp điểm mạ bạc | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹp | 963 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sứ chuỗi Polymer CN-35 + pk ( 1 chuỗi, 1 khóa néo, 2 móc chữ U, 1 vòng treo đầu tròn, 1 mắt nối đơn) | 510 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 51 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ống nối nhôm lõi thép 50 | 102 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp cáp AC 25-70 3bulong | 1.012 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sứ chuỗi néo Polymer 35kV | 135 | chuỗi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phụ kiện sứ chuỗi ( 1 khóa néo, 2 treo chữ U, 1 mắt nối đơn, 1 vòng treo) | 402 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sứ đứng polymer 24kV + ty + kẹp | 951 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp vặn xoắn 2*35 | 501 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp vặn xoắn 4*35 | 2.158 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp vặn xoắn 4*50 | 279 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp vặn xoắn 4*70 | 321 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp vặn xoắn 4*95 | 445 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A (Polyme, Lưỡi dao mạ bạc) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chống sét van 12kV | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chống sét van 42kV | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn (1 bộ gồm 2 dây đai 20x0,4mm, dài 1m + 2 khóa đai) | 122 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-AL 50 | 33 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm H95 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50 | 6 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghíp nối 1 bu lông 25-95 tap 16-70 | 116 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghíp nối 2 bu lông 25-95 tap 25-95 | 384 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khóa đỡ CVX 4*70 | 59 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Khóa đỡ CVX 4*95 | 19 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khóa néo CVX 4*35 | 72 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khóa néo CVX 4*95 | 24 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nối nhôm lõi thép 70 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sứ cách điện VHĐ-35kV+ty mạ kẽm | 8 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sứ chuỗi néo Polymer 24kV | 267 | chuỗi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sứ chuỗi kép Polymer CN-35 + pk (2 chuỗi, 2 khánh đơn, 10 móc chữ U, 1 khóa néo, 1 mắt nối đơn,, 1 vòng treo đầu tròn) | 18 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sứ chuỗi Polymer CN-24 + pk (1 chuỗi , 1 khóa néo, 2 treo chữ U, 1 mắt nối đơn, 1 vòng treo) | 255 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sứ đứng VHĐ 24kV + ty mạ | 4 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp cáp AC 25-50 3bulong | 366 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi