Gói thầu: SCTX 2021 và Quý 1 năm 2022-06-Cung cấp sổ sách các loại dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX 2021 và Quý 1 năm 2022-06-Cung cấp sổ sách các loại dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 16:53:00 đến ngày 2021-01-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,169,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,965,208 VNĐ ((Một triệu chín trăm sáu mươi năm nghìn hai trăm lẻ tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ ghi công tơ tự dùng tổng (132 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 11tờ/ 1tập x 12 tập | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 11 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 2 | Quyển | Sổ ghi công tơ tự dùng tổng (132 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 11tờ/ 1tập x 12 tập | |
| 2 | Sổ nhật ký vận hành (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 500 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 3 | Sổ nhật ký vận hành của Trưởng Kíp nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành của Trưởng Kíp nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 4 | Sổ nhật ký vận hành của trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành của trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 5 | Báo cáo vận hành trưởng kíp điện-điều khiển (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Báo cáo vận hành trưởng kíp điện-điều khiển (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 6 | Báo cáo vận hành trưởng kíp hóa -(35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Báo cáo vận hành trưởng kíp hóa -(35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 7 | Sổ giao nhận ca dùng cho công nhân gom vét than xà lan (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ giao nhận ca dùng cho công nhân gom vét than xà lan (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 8 | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xếp dỡ tại cảng (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xếp dỡ tại cảng (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 9 | Báo cáo vận hành Trưởng kíp Lò máy (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Báo cáo vận hành Trưởng kíp Lò máy (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 10 | Biên bản lấy mẫu than đường sắt -khổ A4 | khổ A4 | 3.000 | Tờ | Biên bản lấy mẫu than đường sắt -khổ A4 | |
| 11 | Nhật ký lấy mẫu than (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Nhật ký lấy mẫu than (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 12 | Biên bản lấy mẫu than đường sông -khổ A4 | khổ A4 | 3.000 | Tờ | Biên bản lấy mẫu than đường sông -khổ A4 | |
| 13 | Sổ ghi khiếm khuyết thiết bị và yêu cầu sửa chữa khắc phục (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ ghi khiếm khuyết thiết bị và yêu cầu sửa chữa khắc phục (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 14 | Sổ ghi nhật trình công việc (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 100 | Quyển | Sổ ghi nhật trình công việc (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 15 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 4 (52 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 4tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 4 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 4 (52 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 4tờ/1tập x12 tháng | |
| 16 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 3 (65 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 5tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 5 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 3 (65 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 5tờ/1tập x12 tháng | |
| 17 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 1 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 6 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 1 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | |
| 18 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 2 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 6 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 2 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | |
| 19 | Sổ theo dõi các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo ca (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ theo dõi các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo ca (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 20 | Lệnh công tác -khổ A4 | khổ A4 | 2.000 | Tờ | Lệnh công tác -khổ A4 | |
| 21 | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 22 | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 23 | Sổ theo dõi thông số TU, TY máy cắt (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Sổ theo dõi thông số TU, TY máy cắt (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 24 | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 10 | quyển | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 25 | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp chính, máy phát điện (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp chính, máy phát điện (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 26 | Nhật ký vận hành băng tải (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 112 | Quyển | Nhật ký vận hành băng tải (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 27 | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp tự dùng (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp tự dùng (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 28 | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị phụ tuabin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 60 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị phụ tuabin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 29 | Nhật ký vận hành cân nhập than đường sắt (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký vận hành cân nhập than đường sắt (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 30 | Nhật ký vận hành DIM (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Nhật ký vận hành DIM (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 31 | Nhật ký vận hành xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | quyển | Nhật ký vận hành xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 32 | Nhật ký vận hành chức danh -50 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 quyển có 50 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1.000 | Quyển | Nhật ký vận hành chức danh -50 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | |
| 33 | Nhật ký VH đầu máy điezel (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký VH đầu máy điezel (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 34 | Nhật ký vận hành điều độ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký vận hành điều độ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 35 | Nhật ký vận hành dùng cho công nhân vận hành cầu trục (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | quyển | Nhật ký vận hành dùng cho công nhân vận hành cầu trục (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 36 | Sổ nhật ký vận hành (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 2.000 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 37 | Nhật ký vận hành trạm bơm tuần hoàn -100 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 quyển có 100 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Nhật ký vận hành trạm bơm tuần hoàn -100 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | |
| 38 | Nhật ký vận hành đường ống, hồ thải xỉ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 30 | Quyển | Nhật ký vận hành đường ống, hồ thải xỉ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 39 | Nhật ký vận hành máy lật toa-đẩy toa (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký vận hành máy lật toa-đẩy toa (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 40 | Nhật ký vận hành trạm điều hòa không khí -(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 100 | Quyển | Nhật ký vận hành trạm điều hòa không khí -(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 41 | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 42 | Nhật ký vận hành trực phụ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Nhật ký vận hành trực phụ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 43 | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 44 | Nhật ký vận hành trưởng kíp hóa- (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 60 | Quyển | Nhật ký vận hành trưởng kíp hóa- (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 45 | Nhật ký theo dõi, QL khai thác, VH bãi tập kết chất thải (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 30 | Quyển | Nhật ký theo dõi, QL khai thác, VH bãi tập kết chất thải (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 46 | Phiếu công tác thiết bị cơ nhiệt hóa -khổ A4 | khổ A4 | 40.000 | Tờ | Phiếu công tác thiết bị cơ nhiệt hóa -khổ A4 | |
| 47 | Phiếu công tác thiết bị điện -khổ A4 | khổ A4 | 20.000 | Tờ | Phiếu công tác thiết bị điện -khổ A4 | |
| 48 | Sổ lưu báo cáo vận hành trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ lưu báo cáo vận hành trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 49 | Sổ biên bản đăng ký điện tín chạy tàu khổ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 4 | Quyển | Sổ biên bản đăng ký điện tín chạy tàu khổ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 50 | Sổ ghi chỉ số công tơ VISION (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi chỉ số công tơ VISION (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 51 | Sổ ghi sản lượng điện DC1 (35 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi sản lượng điện DC1 (35 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 52 | Sổ ghi sản lượng điện theo ca DC2 (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi sản lượng điện theo ca DC2 (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 53 | Nhật ký theo dõi thông số vận hành lò BKZ-220-100-10c (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh, 1 quyển có 35 tờ (Tham khảo mẫu) | 200 | Quyển | Nhật ký theo dõi thông số vận hành lò BKZ-220-100-10c (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | |
| 54 | Sổ ghi trị số cách địên các động cơ dự phòng (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 5 | Quyển | Sổ ghi trị số cách địên các động cơ dự phòng (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 55 | Sổ giao phiếu cân toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 2 | Quyển | Sổ giao phiếu cân toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 56 | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 57 | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 58 | Sổ theo dõi phiếu công tác (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ theo dõi phiếu công tác (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 59 | Sổ theo dõi dầu đốt lò (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 30 | Quyển | Sổ theo dõi dầu đốt lò (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 60 | Sổ theo dõi vật tư dưới máy 4 (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi vật tư dưới máy 4 (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 61 | Sổ theo dõi thiết bị chống sét (72 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6 tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 72 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6 tờ/1tập x12 tháng | 5 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị chống sét (72 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6 tờ/1tập x12 tháng | |
| 62 | Sổ theo dõi kiểm tra thiết bị định kỳ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 | Quyển | Sổ theo dõi kiểm tra thiết bị định kỳ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 63 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 1-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 1-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 64 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 2-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 2-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 65 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 3-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 3-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 66 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 4-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 4-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 67 | Sổ theo dõi mức tiêu thụ giấy tự ghi (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ theo dõi mức tiêu thụ giấy tự ghi (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 68 | Nhật ký huy động C/S phát thực tế các tổ máy DC2 -Khổ A4 in 1 mặt, | Khổ A4 in 1 mặt | 1.000 | Tờ | Nhật ký huy động C/S phát thực tế các tổ máy DC2 -Khổ A4 in 1 mặt, | |
| 69 | Sổ theo dõi thông số vận hành máy phát điện (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ theo dõi thông số vận hành máy phát điện (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 70 | Sổ theo dõi toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ theo dõi toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 71 | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước thải (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước thải (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 72 | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước trong lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước trong lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 73 | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước ngoài lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước ngoài lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 74 | Thông số vận hành lò hơi (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành lò hơi (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 75 | Thông số vận hành lọc bụi VH2 -35 tờ /quyền khổ A4 in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 quyển có 35 tờ /quyền khổ A4 in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành lọc bụi VH2 -35 tờ /quyền khổ A4 in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | |
| 76 | Thông số vận hành lọc bụi VH1 (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 5 | Quyển | Thông số vận hành lọc bụi VH1 (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 77 | Nhật ký theo dõi thông số vận hành tuabin K100-90-7 (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | Kích thước 300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh, 1 quyển có 35 tờ (Tham khảo mẫu) | 100 | Quyển | Nhật ký theo dõi thông số vận hành tuabin K100-90-7 (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | |
| 78 | Thông số vận hành tua bin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành tua bin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 79 | Thông số VH trạm sản xuất Hydro (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số VH trạm sản xuất Hydro (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 80 | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 81 | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 82 | Nhật ký sửa chữa (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 10 | Quyển | Nhật ký sửa chữa (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi