Gói thầu: Cung cấp hàng quản trị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng quản trị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả thu từ bảo hiểm y tế) của Bệnh viện Thống Nhất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 18:24:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bấm kim số 10 | 500 | Cái | Thân cầm bấm bằng nhựa cứng, máy bằng thép cao cấp, bóng sáng không gỉ có độ cứng cao. Thích hợp với kim bấm số 10. Một lần bấm ≥ 15 tờ A4. | ||
| 2 | Bấm kim số 3 | 10 | Cái | Thân cầm bấm bằng nhựa cứng, máy bằng thép cao cấp, bóng sáng không gỉ có độ cứng cao. Thích hợp với kim bấm số 3. Một lần bấm ≥ 25 tờ A4. | ||
| 3 | Bấm lỗ | 50 | Cái | Thân máy bấm được làm bằng thép cao cấp có độ cứng cao. Bấm được 2 lỗ, đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt. 1 lần bấm ≥ 30 tờ A4. | ||
| 4 | Bàn chải | 100 | Cái | Thân bằng nhựa cứng, sợi bằng nhựa mềm | ||
| 5 | Bàn chải chà cá lớn | 10 | Cái | Thân bằng gỗ lớn, sợi bằng nhựa mềm | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt mỏng | 300 | Cuộn | 2 mặt dính, có độ bám dính cao. Sau khi sử dụng không bị thấm nước. 12mm x 9yards. | ||
| 7 | Băng keo dán gáy | 150 | Cuộn | Làm bằng simili có 1 mặt dính, độ bám dính cao, chất dính được làm từ cao su tự nhiên, lõi bằng giấy. 48mm x 12yards. | ||
| 8 | Băng keo giấy | 100 | Cuộn | Làm bằng giấy, có 1 mặt dính, độ bám dính cao, dễ ghi bằng bút lên bề mặt giấy. 24mm x 22yards. | ||
| 9 | Băng keo nhỏ | 50 | Cuộn | 1 mặt dính, có độ bám dính cao, lõi làm bằng nhựa. 24mm x 46yards. | ||
| 10 | Băng keo trong 2p4 | 400 | Cuộn | 1 mặt dính, có độ bám dính cao, lõi bằng giấy. Sau khi sử dụng không bị thấm nước. 24mm x 40yards. | ||
| 11 | Băng keo trong 5 phân | 600 | Cuộn | 1 mặt dính, có độ bám dính cao, lõi làm bằng giấy. Màng keo có dày, dính chắc chắn. 48mm x 80yards. | ||
| 12 | Bảng tên | 6.500 | Cái | Thẻ bằng nhựa kích thước 7cm x 10cm, dây poly có móc kẹp | ||
| 13 | Bảng tên có kẹp | 200 | Cái | Thẻ bằng nhựa kích thước 7cm x 10cm, có kẹp bằng sắt | ||
| 14 | Bao nylon dệt | 200 | Cái | làm bằng nylon dày, kích thước 80cm x120cm | ||
| 15 | Bao tập | 300 | Tờ | Bằng nhựa trong, kích thước 15,6cm x 20,5cm | ||
| 16 | Bìa 1 kẹp | 150 | Cái | Bìa làm bằng simily dày khổ A4, kẹp làm bằng thép không gỉ | ||
| 17 | Bìa 2 kẹp | 100 | Cái | Bìa làm bằng simily dày khổ A4, kẹp làm bằng thép không gỉ | ||
| 18 | Bìa 20 lá | 50 | Cái | Bìa bằng nhựa cứng khổ A4, 20 lá làm bằng PE trong suốt | ||
| 19 | Bìa 40 lá | 50 | Cái | Bìa bằng nhựa cứng khổ A4, 40 lá làm bằng PE trong suốt | ||
| 20 | Bìa 60 lá | 100 | Cái | Bìa bằng nhựa cứng khổ A4, 60 lá làm bằng PE trong suốt | ||
| 21 | Bìa còng 3,5cm | 50 | Cái | Bìa làm bằng chất liệu simili khổ A4 cao 3,5cm, còng làm bằng thép không gỉ | ||
| 22 | Bìa còng 5cm | 50 | Cái | Bìa làm bằng chất liệu simili khổ F4 cao 5cm, còng làm bằng thép không gỉ | ||
| 23 | Bìa còng 7cm | 100 | Cái | Bìa làm bằng chất liệu simili khổ F4 cao 7cm, còng làm bằng thép không gỉ | ||
| 24 | Bìa hồ sơ 3 dây | 300 | Cái | Bìa làm bằng giấy catton cứng kích thước 23,5cm x 33,5cm có 3 dây cột mỗi cạnh | ||
| 25 | Bìa kẹp hồ sơ 2 lá | 200 | Cái | Làm bằng nhựa trắng dày khổ A4 | ||
| 26 | Bìa kiếng A4 | 3.000 | Cái | Bằng nhựa trong khổ A4 dày 1,5 dem | ||
| 27 | Bìa lá A4 | 2.000 | Cái | Bằng nhựa PP đặc biệt chịu va đập cao. Khổ A4. | ||
| 28 | Bìa lá F4 | 3.000 | Cái | Bằng nhựa PP đặc biệt chịu va đập cao. Khổ F4 | ||
| 29 | Bìa lỗ | 20.000 | Tờ | Làm bằng nhựa trắng dày khổ A5 | ||
| 30 | Bìa nút | 1.000 | Cái | Bằng nhựa PP đặc biệt chịu va đạp cao, kiểu dạng cặp. Kích thước 36cm x 26cm. | ||
| 31 | Bình thủy | 10 | Cái | Phích thân và vai làm bằng nhựa cao cấp. Lõi là thủy tinh cao cấp giữ nhiệt tốt. Dung tích 2 lít. | ||
| 32 | Bình xịt muỗi | 30 | Chai | Diệt tất cả côn trùng, không gây độc hại. Thể tích 600ml. | ||
| 33 | Bình xịt phòng | 30 | Bình | Mùi thơm dể chịu, sản xuất theo tiêu chuẩn TCCL, TCCS 08-2013/AMG | ||
| 34 | Bồn tiểu nam | 150 | Cái | Bằng nhựa PP, hình chữ nhật có quai | ||
| 35 | Bồn tiểu nữ | 150 | Cái | Bằng nhựa PP, hình tròn dẹp | ||
| 36 | Bùi nhùi bằng sợi kẽm | 300 | Cái | Bằng sợi kẽm | ||
| 37 | Bút chì đen | 300 | Cây | Bút chì có độ cứng 2B, kèm tẩy. Nét chì không lem, sắc nét rõ ràng. | ||
| 38 | Bút dạ quang | 100 | Cây | Thân bút bằng nhựa cứng có kích thước 11cm x 2,5cm x 1,5cm. Đầu bút bằng polyester, dạng vát xéo. Nét viết đều và liên tục. Mực bút nguyên chất không pha loãng, không độc hại. Màu mực đậm, tươi, phản quang tốt. Không để lại nét mực (mực bút dạ quang) khi photocopy, thích hợp sử dụng trên nhiều chất liệu giấy khác nhau. | ||
| 39 | Bút để bàn | 1.500 | Bộ | Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục. Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao. Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm. 2 bút đầu bi 0,7mm. | ||
| 40 | Bút lông dầu | 650 | Cây | Thân bút bằng nhựa PP có 2 đầu bút 6mm và 0,8mm bằng vật liệu polyester. Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục, không độc hại. | ||
| 41 | Bút lông Highper | 1.500 | Cái | Thân bút bằng nhựa PP, có 2 đầu 0,4mm và 1mm. Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục, không độc hại. | ||
| 42 | Bút lông kim | 2.000 | Cái | Thân bút bằng nhựa PP, có 2 đầu 0,4mm và 1mm. Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục, không độc hại. | ||
| 43 | Bút lông viết bảng | 1.700 | Cây | Thân bút bằng nhựa PP, có 1 đầu nét bút 2,5mm. Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục, dễ lau chùi, không độc hại. | ||
| 44 | Bút nước | 50 | Cây | Bút UB 157, thân bút bằng nhựa PP có 1 đầu bút 5mm bằng vật liệu polyester. Bút viết trơn êm, mực ra đều liên tục không lem, không độc hại. | ||
| 45 | Bút sáp đỏ | 20 | Hộp | Thân bút sáp, chiều cao bút 6cm. Bút viết trơn êm, Đậm và rỏ nét, không độc hại. | ||
| 46 | Bút xanh đỏ | 15.000 | Cái | Thân bút bằng nhựa cứng. Bút bi dạng bấm cò. Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục. Đầu bút có kích thước 0,8mm, độ dài viết được 1200m - 1500m. Mực đạt tiêu chuẩn ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 47 | Bút xóa | 150 | Cái | Thân bằng nhựa dẻo có đầu bằng kim loại. Lò xo đàn hồi tốt, nét xoá mau khô, không độc hại. | ||
| 48 | Ca nhựa | 50 | Cái | Làm bằng nhựa PP, đường kính 18 (cm), có tay cầm. | ||
| 49 | Cắt băng keo 2P4 | 10 | Cái | Làm bằng nhựa PP, kích thước 8 x 17 x 10 (cm), có 2 lỏi để sử dụng 2 loại băng keo. | ||
| 50 | Cắt băng keo 5P | 20 | Cái | Làm bằng sắt, kích thước 6 x 16 x 10 (cm), có 1 lỏi lớn hơn 8cm sử dụng băng keo. | ||
| 51 | Cây sỏ chỉ | 10 | Cái | Làm bằng sắt, chiều dài 10 (cm), có nắp đậy sau khi dủ dụng. | ||
| 52 | Chặn sách | 1.000 | Bộ kép | Bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước 177 x 148 x 202 (mm) | ||
| 53 | Chiếu | 100 | Cái | Bằng cói, kích thước 1 x 2 (m) | ||
| 54 | Chổi lông | 10 | Cây | Thân cây bằng nhựa, có nhiều lông mềm. | ||
| 55 | Chuốt bút chì | 50 | Cây | Thân bằng nhựa, lưỡi dao bằng thép không gỉ. Có hộp đựng dăm bào | ||
| 56 | Cờ Đảng | 10 | Lá | Có 2 màu, vải mềm không phai màu. 1mx2m | ||
| 57 | Cờ phướng | 24 | Bộ | Có năm màu, vải mềm không phai màu. Kích thước 0,4mx0,6m | ||
| 58 | Cờ Tổ quốc | 10 | Lá | Có 2 màu, vải mềm không phai màu. 2mx3m | ||
| 59 | Cước xanh | 300 | Cái | Loại làm bằng cước tốt | ||
| 60 | Dao bào | 20 | Cái | Cán bằng nhựa cứng, lưỡi bằng thép không gỉ | ||
| 61 | Dao cạo râu | 2.000 | Cái | Thân bằng nhựa, lưỡi bằng thép không gỉ. Loại dùng 1 lần. | ||
| 62 | Dao lam | 100 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, kích thước 3 x 5 (cm) siêu mỏng. | ||
| 63 | Dao phay chặt xương | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ,kích thước 7 x 30 (cm) cán gổ | ||
| 64 | Dao rọc giấy | 80 | Cái | Khung bằng nhựa cứng, kích thước 0,9cm x 13,7cm, lưỡi dao bằng thép carbon bền, sắc bén, bề mặt sáng bóng, không trầy xước, không bị rỉ sét. | ||
| 65 | Dao TL20 | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ,kích thước 2 x 20 (cm) cán nhựa | ||
| 66 | Dao TL30 | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ,kích thước 3 x 30 (cm) cán nhựa | ||
| 67 | Decal 3.8*6.3cm | 1.000 | Cuộn | KT: 63m*38mm, bo góc, KT lõi 1 inch, khối lượng 500g, chiều dài 50m, số lượng tem 1219 tem | ||
| 68 | Đèn pin đại | 10 | Cái | Dài 25 cm, dùng 2 pin đại | ||
| 69 | Đèn pin tiểu | 10 | Cái | Dài 10 cm, dùng 2 pin tiểu | ||
| 70 | Dép nam | 400 | Đôi | Bằng nhựa bền, đủ số, màu (xanh, trắng) | ||
| 71 | Dép nữ | 300 | Đôi | Bằng nhựa bền, đủ số, màu (xanh, trắng) | ||
| 72 | Diêm quẹt | 50 | Hộp | Diêm hộp | ||
| 73 | Dù đi mưa | 10 | Cái | Làm bằng nylon, cao 1 mét, đường kính khi sửa dụng dù là 1,4m | ||
| 74 | Găng tay len | 50 | Đôi | Bằng len | ||
| 75 | Găng tay nhựa | 200 | Đôi | Bằng nhựa dẻo, dài 40cm | ||
| 76 | Găng tay vải bảo hộ lao động | 20 | Cái | Vải bố loại tốt dầy. | ||
| 77 | Ghế nhựa có dựa | 200 | Cái | Ghế được làm từ 100% nhựa PP, có dựa, nhiều màu | ||
| 78 | Ghế nhựa không dựa | 400 | Cái | Ghế được làm từ 100% nhựa PP, không dựa, nhiều màu | ||
| 79 | Giá treo quần áo | 100 | Cái | Bằng inox, dài 50cm | ||
| 80 | Giấy A4 double A | 250 | Ram | Màu trắng, khổ A4, định lượng 80gsm. Thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 81 | Giấy A4 màu | 1.000 | Gram | Giấy nhiều màu, khổ A4, định lượng 70gsm. Thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 82 | Giấy A4 trắng | 24.000 | Gram | Màu trắng, khổ A4, định lượng 70gsm. Thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 83 | Giấy A5 màu | 500 | Ram | Màu trắng, khổ A5, định lượng 70gsm. Thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 84 | Giấy A5 trắng | 6.000 | Gram | Màu trắng, khổ A5, định lượng 70gsm. Thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 85 | Giấy bìa A4 màu xanh | 2.500 | Tờ | Màu xanh, khổ A4, định lượng 240gsm. | ||
| 86 | Giấy bìa A4 trắng | 3.000 | Tờ | Màu trắng, khổ A4, định lượng 240gsm | ||
| 87 | Giấy bìa A5 | 800 | Xấp | Màu xanh, khổ A5, định lượng 240gsm | ||
| 88 | Giấy decal A4 | 5.000 | Tờ | Có lớp keo tự dán khổ A4 | ||
| 89 | Giấy hoa | 150 | Tờ | Kích thước 0,6m x 1m định lương 80 | ||
| 90 | Giấy in màu | 150 | Xấp | Màu trắng, khổ A4, định lượng 180gsm. Thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 91 | Giấy in nhiệt 5,7cm | 200 | Cuộn | Kích thước 5,7cm x 4,5 cm | ||
| 92 | Giấy in nhiệt 7.5cm | 15.000 | Cuộn | Kích thước 7,5cm x 3.000cm | ||
| 93 | Giấy niêm phong | 20 | Xấp | Làm bằng chất liệu giấy Pelure. Khổ A4. | ||
| 94 | Giấy note (trung) | 100 | Cái | Kích thước 0,75cm x 0,75 cm, giấy màu vàng | ||
| 95 | Giấy note 5 màu 1cm | 350 | Cái | làm bằng nylon kích thước 1cmx4cm, có năm màu | ||
| 96 | Giấy than | 300 | Tờ | Màu xanh có kích thước 210mm x 330mm | ||
| 97 | Giấy thuốc phiến | 20 | Gram | Khổ 60mm x 84mm, định lượng 70 | ||
| 98 | Giấy vệ sinh | 30.000 | Cuộn | Giấy mềm, 2 lớp | ||
| 99 | Giấy vệ sinh (cuộn lớn) | 1.000 | Cuộn | Giấy mềm, 2 lớp, cuộn lớn | ||
| 100 | Giấy y tế 25*40 | 4.500 | Kg | Màu trắng, kích thước 25cm x 40cm | ||
| 101 | Giấy y tế 40*60 | 300 | Kg | Màu trắng, kích thước 40cm x 60cm | ||
| 102 | Gỡ kim | 15 | Cái | Thân bọc nhựa, móc bằng kim loại | ||
| 103 | Gôm | 100 | Cục | Gôm dẻo dai, có kích thước 4cm x 2 cm x 1cm | ||
| 104 | Hồ dán | 30.000 | Tuýp | Dạng tuýp, có dung tích 30ml | ||
| 105 | Hộp chống sốc | 10 | Cái | Làm bằng Inox 10x20, có nắp đậy. | ||
| 106 | Hộp đựng máu | 5 | Cái | Làm bằng nhựa, Kích thước 32cm x 25 cm. | ||
| 107 | Hộp đựng xà bông | 150 | Cái | Làm bằng nhựa ,Kích thước 13cm x 0,8 cm, có đế nhựa thoát nước, có nắp đậy bằng mica | ||
| 108 | Hộp nhựa có nắp đậy (57*39*22,5) | 50 | Cái | Hộp nhựa có 2 quai, màu trắng. | ||
| 109 | Hộp nhựa đưng khăn lau tay có nắp đậy | 30 | Cái | Hộp nhựa có 2 quai, màu trắng | ||
| 110 | Kéo | 350 | Cây | Dài 25cm, cán bằng nhựa và lưỡi bằng thép không gỉ | ||
| 111 | Kéo làm cá | 20 | Cái | Làm bằng thép màu đen,Kích thước 18cm x 10 cm | ||
| 112 | Keo nước | 2.500 | Chai | Dạng chai dung tích 30ml | ||
| 113 | Kẹp accor | 100 | Cái | Thân vỏ nhựa, nhiều màu, tích hợp nẹp cài, xỏ 2 lổ | ||
| 114 | Kẹp bướm 15mm | 150 | Hộp | Bằng kim loại bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ, bề rộng kẹp 15mm | ||
| 115 | Kẹp bướm 25mm | 300 | Hộp | Bằng kim loại bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ, bề rộng kẹp 25mm | ||
| 116 | Kẹp bướm 32mm | 200 | Hộp | Bằng kim loại bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ, bề rộng kẹp 32mm | ||
| 117 | Kẹp giấy 25mm | 3.000 | Hộp | Bằng kim loại dài 25mm | ||
| 118 | Kẹp giấy 40mm | 10 | Hộp | Bằng kim loại dài 40mm | ||
| 119 | Khăn giấy hộp | 150 | Hộp | Làm bằng giấy mịn dai | ||
| 120 | Khăn giấy vuông | 1.000 | Bịch | Kích thước 30 x 30 (cm) | ||
| 121 | Khăn lau 40*50 | 100 | Cái | Bằng sợi cotton, dày không phai màu, kích thước 40*50 cm | ||
| 122 | Khăn lau 50*100 | 30 | Cái | Bằng sợi cotton, dày không phai màu, kích thước 50*100 cm | ||
| 123 | Khăn màu | 200 | Cái | Bằng sợi cotton, dày không phai màu, kích thước 30*60 cm | ||
| 124 | Kim bấm số 10 | 7.500 | Hộp | Bằng kim loại bóng, sáng không gỉ dùng cho máy bấm số 10 | ||
| 125 | Kim bấm số 23/13 | 20 | Hộp | Làm bằng thép không gỉ, bấm được 120 tờ | ||
| 126 | Kim bấm số 3 | 10 | Hộp | Bằng kim loại bóng, sáng không gỉ dùng cho máy bấm số 3 | ||
| 127 | Ky rác | 10 | Cái | Làm bằng nhựa ,Kích thước 31cm x 31 cm , cán dài 65 cm | ||
| 128 | Lọ thủy tinh 0.5 lít | 400 | Lọ | Hũ thủy tinh, nắp nhựa, dung tích 0,5 lít | ||
| 129 | Lọ thủy tinh 01 lít | 300 | Lọ | Hũ thủy tinh, nắp nhựa, dung tích 01 lít | ||
| 130 | Lọ thủy tinh 02 lít | 100 | Lọ | Hũ thủy tinh, nắp nhựa, dung tích 02 lít | ||
| 131 | Lọ thủy tinh 05 lít | 50 | Lọ | Hũ thủy tinh, nắp nhựa, dung tích 05 lít | ||
| 132 | Lọ thủy tinh 10 lít | 50 | Lọ | Hũ thủy tinh, nắp nhựa, dung tích 10 lít | ||
| 133 | Logo bệnh viện | 5.000 | Cái | Đường kính 4cm (theo mẫu) | ||
| 134 | Lược | 10 | Cai1 | Làm bằng nhựa. Kích thước 5cm x 21 cm | ||
| 135 | Ly giấy | 40.000 | Cái | Ly giấy cao 05cm, đường kính 3cm | ||
| 136 | Ly nhựa có nắp | 50 | Cái | Ly nhựa cao, mã 6,5oz | ||
| 137 | Máy tính | 35 | Cái | Bằng nhựa cứng, 12 số, tính toán cơ bản | ||
| 138 | Móc nhôm dày | 100 | Cái | Chất liệu nhôm | ||
| 139 | Mực dấu | 250 | Hộp | Dạng lọ dung tích 28ml. Mực màu sắc tươi sáng, dễ tẩy rửa, không độc hại. | ||
| 140 | Mực Packer | 5 | Bình | Viết nét đẹp | ||
| 141 | Nước giặt bình lớn | 12 | Cái | Nước giặt dành cho máy cửa ngang, 4,2kg | ||
| 142 | Nước xả vải lớn | 12 | Cái | Nước xả làm mềm vải. 3,8kg | ||
| 143 | Pin 2A (thường) | 1.000 | Viên | Pin kiềm, điện thế 1,5V kích thước 50,5 x 14,5 (mm) | ||
| 144 | Pin 2A Energizer | 6.000 | Cục | Pin kiềm, điện thế 1,5V kích thước 50,5 x 14,5 (mm) | ||
| 145 | Pin 3A (thường) | 500 | Cục | Pin kiềm, điện thế 1,5V kích thước 50,5 x 14,5 (mm) | ||
| 146 | Pin 3A Energizer | 4.000 | Cục | Pin kiềm, điện thế 1,5V kích thước 44,5 x 10,5 (mm) | ||
| 147 | Pin 9V (thường) | 200 | Cục | Pin kiềm, điện thế 9V kích thước 47,5 x 25,5 x 16,5 (mm) | ||
| 148 | Pin 9V Energizer | 1.000 | Cục | Pin kiềm, điện thế 9V kích thước 47,5 x 25,5 x 16,5 (mm) | ||
| 149 | Pin A23 | 30 | Cục | Điện thế 12 V | ||
| 150 | Pin CMOS | 200 | Cục | CR2032 | ||
| 151 | Pin đại | 100 | Viên | Pin kiềm, điện thế 1,5V kích thước 30 x 60 (mm) | ||
| 152 | Pin trung (thường) | 100 | Cục | Pin kiềm điện thế 1,5V kích thước 32 x 61,5 (mm) | ||
| 153 | Pin trung Energizer | 500 | Cục | Pin kiềm điện thế 1,5V kích thước 32 x 61,5 (mm) | ||
| 154 | Rổ nhựa 14*14*6 | 100 | Cái | Làm bằng nhựa cứng đủ màu, có lổ | ||
| 155 | Rổ nhựa 25*35 | 200 | Cái | Làm bằng nhựa PP, kích thước 25 x 35 x 18 (cm) | ||
| 156 | Rổ nhựa tròn 50 cm | 20 | Cái | Làm bằng nhựa ,Đường kính 50cm x 20 cm | ||
| 157 | Rổ nhựa vuông | 100 | Cái | Làm bằng nhựa PP, kích thước 47 x 38 x 16 (cm) | ||
| 158 | Rổ xéo | 200 | Cái | Làm bằng nhựa PP, kích thước 29 x 10 x 25 (cm) | ||
| 159 | Rổ xéo nhựa 3 ngăn | 15 | Cái | Làm bằng nhựa cứng đủ màu, có lổ | ||
| 160 | Sáp đếm tiền | 50 | Hộp | Giữ ẩm trên tay tốt, có thể đếm được nhiều tờ mỗi lần. Sáp không độc hại. Kích thước 4,5 x 1,5 (cm) | ||
| 161 | Tấm vải láng tắm bệnh nhân | 20 | Tấm | Vải simili dầy, mềm dẻo nhẹ. | ||
| 162 | Tập 100 trang | 500 | Cuốn | Tập ô ly học sinh, định lượng giấy 80gsm | ||
| 163 | Tập 200 trang | 700 | Cuốn | Tập ô ly học sinh, định lượng giấy 80gsm | ||
| 164 | Tạp dề | 50 | Cái | Bằng vải 2 lớp | ||
| 165 | Thảm | 200 | Cái | Bằng vải, kích thước 40 x 60 (cm) | ||
| 166 | Thau nhựa tròn 30 cm | 20 | Cái | Làm bằng nhựa ,Đường kính 30cm | ||
| 167 | Thau nhựa tròn 50 cm | 20 | Cái | Làm bằng nhựa ,Đường kính 50cm | ||
| 168 | Thau nhựa tròn 60 cm | 20 | Cái | Làm bằng nhựa ,Đường kính 60cm | ||
| 169 | Thau nhựa vuông | 50 | Cái | Làm bằng nhựa PP, kích thước 47 x 38 x 16 (cm) | ||
| 170 | Thùng đựng vật sắc nhọn y tế | 200 | Cái | Làm bằng nhựa ,Kích thước 19cm x 11 x 11 cm | ||
| 171 | Thùng nhựa 10 lít | 10 | Cái | Làm bằng nhựa PP, dung tích 10 lít | ||
| 172 | Thùng nhựa 16 lít | 10 | Cái | Làm bằng nhựa PP, dung tích 16 lít có nắp | ||
| 173 | Thùng nhựa 16 lít | 10 | Cái | Làm bằng nhựa PP, dung tích 20 lít | ||
| 174 | Thùng nhựa 35 lít | 10 | Cái | Làm bằng nhựa PP, dung tích 35 lít | ||
| 175 | Thùng nhựa 60 lít | 10 | Cái | Làm bằng nhựa cứng đủ màu, 60 lít có nắp | ||
| 176 | Thùng rác đạp đại | 250 | Cái | Làm bằng nhựa PP, kích thước 34,5 x 34 x 44 (cm), có đạp, nhiều màu (vàng, trắng xanh) | ||
| 177 | Thùng rác đạp trung | 150 | Cái | Làm bằng nhựa PP, kích thước 30,5 x 26 x 36 (cm), có đạp, nhiều màu (vàng, trắng xanh) | ||
| 178 | Thước kẻ | 200 | Cây | Bằng nhựa, chia vạch đều dài 30cm | ||
| 179 | Vòng nhựa đeo tay bệnh nhân | 80.000 | Cái | Làm bằng nhựa PP, có nhãn giấy ghi thông tin bệnh nhân | ||
| 180 | Xà bông bột | 500 | Bao | Xà bông bột, tẩy rửa trắng sạch. Trọng lượng 570gr | ||
| 181 | Xà bông cục 135g | 400 | Cục | Xà bông cục tiệt trùng. Trọng lượng 135g | ||
| 182 | Xà bông cục 30g | 2.000 | Cục | Xà bông cục tiệt trùng. Trọng lượng 30g | ||
| 183 | Xơ mướp | 50 | Cái | Làm từ xơ của trái mướp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi