Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt nội thất, thiết bị phòng họp Ban quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt nội thất, thiết bị phòng họp Ban quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên từ dự toán thu, chi quản lý dự án năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:35:00 đến ngày 2021-01-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amply công suất | 2 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Công suất ra 8Ω: 700Wx2 Công suất ra 4Ω: 1100Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: 300 Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC Trọng lượng: 21.5Kg Kích thước: 483 x 320 x 88mm | ||
| 2 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Loại: 4 - 14 Line Độ méo tiếng: 0.005% Tỉ lệ S/N: 110dB/120dB Điều chỉnh độ lợi: 10~60dB Độ nhiễu xuyên âm: 90dB Trở kháng: 20KΩ cân băng, 10KΩ không cân bằng Đáp tuyến tần số: 10Hz~90KHz Kết nối USB: Có 16 Bit, 48KHz Nguồn điện: 100V~240V, 50/60Hz Công suất: 40W Kích thước: 370 x 330 x 90mm Trọng lượng: 4.22Kg | ||
| 3 | Loa full đơn 4 tấc | 4 | Cái | Loa full đơn 4 tấc công suất 500W Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Trở kháng:8 Ohm Tần số đáp ứng:40-20.000 Hz Độ nhạy: 96dB Loa Bass:15" x1 Kích thước: 452.5x710x518 mm Trọng lượng : 29kg | ||
| 4 | Micro không dây | 2 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Chất liệu:Đúc,hợp kim. Xuất xứ: hàng nhập khẩu nguyên chiếc. Trọng lượng: 4500(g). Tần số:100Hz-200kHz. Độ nhạy:135dB. Số kênh:200. Phạm vi sử dụng: 100m. Số tay micro:2. Pin AA 1.5V: thời lượng sử dụng 8 giờ. Tầm tần số do micro phát ra :740-790mHz. Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 5 | Loa sub trầm | 2 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Đáp tuyến tần số: 40Hz~150Hz Độ nhạy: 97dB Trở kháng: 8Ohms Công suất định mức: 600W Công suất tối đa: 1200W Củ loa bass: 457mm, đường kính họng 100mm Cường độ âm thanh: 125dB Kích thước: 568 x 627 x 710mm Trọng lượng: 46Kg | ||
| 6 | Thiết bị phân tần | 1 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Đầu vào: Điều khiển được đầu vào (+ / -12 dB) Tần số điều khiển tần số chéo: Crossover Ngưỡng điều khiển giới hạn : - 6 dB Kích thước (H x W x L): 44,5 x 482,6 x 217mm (1-1/4 x 19 x 8,5 inch) Trọng lượng: 3 kg | ||
| 7 | Dây âm thanh 2x1.5 Ø.7.0mm(100m) | 1 | Cuộn | Xuất xứ: Trung Quôc hoặc tương đương Cơ cấu cốt lõi: 2×1.5mm2 Đường kính dây bên ngoài : O.D.7.0mm 1 cuộn / 100m | ||
| 8 | Bộ trung tâm | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Nguồn điện: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz/ Nguồn điện tiêu thụ: 20W/ Nguồn điện/ dòng ra: 36 V DC, 480 mA/ Ngõ vào: Có thể lựa chọn giữa ngõ vào mức MIC và AUX MIC: -60dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly AUX: -20 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc 6 ly/ Ngõ ra: Ghi âm: -20dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA/ Số lượng thiết bị kết nối tối đa: Tối đa 24 thiết bị/ Điều khiển: Chuông ưu tiên thoại: Nút ưu tiên của TS-691L kích hoạt sẽ phát ra chuông đơn báo hiệu Giới hạn số đại biểu đồng thời: Số lượng TS-692L có thể sử dụng đồng thời là từ 0-3 Chức năng tự tắt MIC: Tắt chức năng, tắt sau 30s (bằng phím chọn)/ Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °C/ Độ ẩm cho phép: 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)/ Vật liệu: Mặt trước: Nhôm, sơn đen bóng 30% Vỏ: Thép, sơn đen bóng 30%/ Kích thước: 420(R) x 96.1 (C) x 222.5(S) mm/ Khối lượng: 2.7kg. | ||
| 9 | Micro chủ tọa | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam • Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc thấp hơn (được cung cấp từ Máy trung tâm TS-680) • Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32 Ω (tai nghe)/10 kΩ, -20 dB* (ghi âm), • không cân bằng, giắc Mini (với núm điều chỉnh âm lượng) • Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng) • Ngõ vào Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím này • Phím ưu tiên "Priority": Micro, loa trong bật-tắt, các Micro khách sẽ bị ngắt và có tiếng tiếng chuông đơn phát ra • Điều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trong • Micro đi kèm Micro điện dung • Hướng tính: Đơn hướng • Trở kháng: 1.8kΩ • Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) • Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz • Chiều dài: 518mm • Khối lượng: 105g • Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C • Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) • Thành phần Nhựa ABS , sơn màu đen • Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm • Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro) | ||
| 10 | Micro đại biểu | 12 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam • Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc thấp hơn (được cung cấp từ Máy trung tâm TS-680) • Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32 Ω (tai nghe)/10 kΩ, -20 dB* (ghi âm), • không cân bằng, giắc Mini (với núm điều chỉnh âm lượng) • Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng) • Ngõ vào Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím này • Điều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trong • Micro đi kèm Micro điện dung • Hướng tính: Đơn hướng • Trở kháng: 1.8kΩ • Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) • Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz • Chiều dài: 518mm • Khối lượng: 105g • Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C • Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) • Thành phần Nhựa ABS , sơn màu đen • Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm • (không bao gồm Micro) • Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro) | ||
| 11 | Cáp kéo dài 10m | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam • Chiều dài dây cáp 10 m (32.81 ft) • Kết nối 8 chân DIN socket (đi cơ sở của đơn vị) ... 1, • 8 chân cắm DIN (đi dây) ... 1 | ||
| 12 | Amply | 1 | Cái | Xuất xứ: Indonesia hoặc tương đương Nguồn điện: 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DC/ Công suất ra: 240W/ Công suất tiêu thụ: 238 W (EN60065), 520 W (với nguồn AC ở mức công suất ra), 15 A (với nguồn DC ở mức công suất ra)/ Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 Hz (±3 dB)/ Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra/ Ngõ vào: MIC 1-3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly/AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen)/ Ngõ ra: Đầu ra loa: cân bằng Trở kháng cao: 42Ω (100V), 21Ω (70V) Trở kháng thấp: 4Ω (31V) Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen)/ Nguồn phantom: DC +21 V (MIC 1)/ Tỷ lên S/N: trên 60Db/ Điều chỉnh âm sắc: Âm trầm: ±10dB tại 100Hz Âm bổng: : ±10dB tại 10kHz/ Chế độ ngắt tiếng: MIC1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC 1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB/ Hiển thị: Nguồn, tín hiệu, mức đỉnh/ Vật liệu: Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đen Vỏ máy: Thép tấm, đen/ Kích thước: 420 (R) x 100.9 (C) x 360.3 (S)mm/ Khối lượng: 13.2kg | ||
| 13 | Loa treo tường | 6 | Cái | Xuất xứ: Indonesia hoặc tương đương Công suất: 30W/ Trở kháng: 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8 Ω/ Cường độ âm thanh(1W,1m): 90dB/ Đáp tuyến tần số: 80~20,000Hz/ Thành phẩm: Vỏ loa:Nhựa ABS Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen/ Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm/ Trọng lượng: 2.5kg | ||
| 14 | Tủ rack 20U | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam '- Kích thước: Kích thước : H.1050 x W.600 x D1000mm - Thiết kế theo kết cấu tháo dời thuận tiện cho việc đóng gói, vận chuyển, lắp ráp. - Sản xuất bằng thép tấm dày 1,5mm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ. - Tủ có 04 cánh: 2 cánh hông có thể tháo dời và 2 cánh sau được lắp khóa an toàn, cánh trước bằng meka hoặc đột lỗ lưới. - Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng, 04 thanh tiêu chuẩn ( 2 trước, 2 sau ) được lắp dọc theo chiều cao của tủ. - Phụ kiện bao gồm: 02 quạt gió, 01 ổ điện 6 chấu, 04 bánh xe có chân phanh giúp dễ dàng di chuyển và cố định tủ. | ||
| 15 | Dây loa | 2 | Cuộn | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tiết diện dây: O.D.6mm Đường kính lõi: 2 x 1.3mm2 + Nhựa chống cháy PVC | ||
| 16 | Dây Jack canon | 1 | Bộ | Là dây truyền tải tín hiệu điện chuyển đổi từ micro, nguồn nhạc đến các thiết bị điều chỉnh Dây tín hiệu có 2 loại: -Dây cân bằng là dây 2 pha tín hiệu độc lập với dây mát -Dây không cân bằng là dây mà pha âm chung với dây mát | ||
| 17 | Phụ kiện | 1 | HT | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nhân công đi dây, lắp đặt | 1 | HT | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn họp gỗ công nghiệp 1400x550mm | 6 | Cái | Bàn họp gỗ công nghiệp KT1400x550mm. Mặt bàn dày 25mm Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Bàn họp gỗ công nghiệp 1600x550mm | 6 | Cái | Bàn họp gỗ công nghiệp KT 1600x550mm. Mặt bàn dày 25mm Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Khung ghế bằng gỗ tự nhiên Mặt ngồi và tựa bằng gỗ dán định hình, bọc mút và giả da. Tay ghế đôi đẹp mắt Kích thước: 740x620x1040mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên, đệm bọc da Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Ghế phòng họp chân quỳ | 64 | Cái | Ghế chân quỳ, khung ống thép oval mạ nikel; Mặt và tựa liền cốt gỗ định hình, đệm mút bọc giả da; Tay bọc giả da. Kích thước: 580x650x1000mm. Màu sắc khung ghế Màu sắc mặt ghế Chất liệu khung Sơn Sơn Chất liệu mặt ghế PVC (giả da) Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 23 | Sân khấu | 8,1 | m2 | Sân khấu 6000x1350mm. Làm bằng gỗ ghép thanh, khung sắt hộp 30x30 Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Khẩu hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | 2,1 | m2 | Dòng chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM làm bằng chất liệu Alu gương vàng nổi, kích thước 0,35x6m. Khung xương hộp gắn chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM làm bằng sắt hộp. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Bục Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | KT: (670x500x1200)mm. Chất liệu: Gỗ tần bì đã qua sử lý chống ẩm, mối mọt, cong vênh. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Bục phát biểu | 1 | Cái | KT: (670x500x1200)mm. Chất liệu: Gỗ tần bì đã qua sử lý chống ẩm, mối mọt, cong vênh Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chất liệu: Thạch cao nhũ đồng. Kích thước: (0,7x0,58x0,4)m | ||
| 28 | Sao búa liềm | 1 | Bộ | Sao búa liềm chất liệu mica vàng. Kích thước búa liềm, sao vàng 50cm | ||
| 29 | Phông nhung xanh | 17,98 | m2 | Phông nhung hội trường chất liệu màu xanh, độ chun gấp 2,5 lần | ||
| 30 | Phông cờ đỏ | 3,48 | m2 | Phông nhung hội trường chất liệu màu đỏ để làm cờ đỏ, độ chun gấp 2,5 lần | ||
| 31 | Rèm sáo gỗ máng cài vồng | 20 | m2 | * Xoay lật từ 0- 180 độ để điều chỉnh độ sáng trong phòng; * Kéo lên hay hạ xuống khi cần mở cửa sổ hoặc lấy ánh sáng vào trong phòng; * Cản nắng lên đến 90%; * Không cong vênh, mối mọt; * Nhiều màu sắc khác nhau để lựa chọn theo phong cách chủ gia chủ; * Dễ dàng vệ sinh, lau chùi; | ||
| 32 | Thảm trải sàn | 75 | m2 | Thảm trải sàn. Loại thảm: thảm cuộn. Họa tiết: theo yêu cầu chủ đầu tư. Sợi thảm: sợi tổng hợp. Độ dày: 5-8mm. Kích thước: khổ 3.66m | ||
| 33 | Chi phí vận chuyển | 1 | Gói | Chi phí vận chuyển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi