Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB các hạng mục Sửa chữa lớn ĐZ 0.4kV, 35kV và TBA năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB các hạng mục Sửa chữa lớn ĐZ 0.4kV, 35kV và TBA năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 20:57:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,282,050,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp đồng 3x35+1x25 | 42 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 2 | Cáp đồng 3x50+1x35 | 181 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 3 | Cáp đồng 3x70+1x50 | 230 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 4 | Cáp đồng 3x95+1x70 | 233 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 5 | Cáp đồng 3x120+1x95 | 24 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 6 | Cáp đồng 3x150+1x120 | 38 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 7 | Cáp đồng 3x185+1x150 | 10 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 8 | Dây M1x70 | 52 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 9 | Dây M1x95 | 40 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 10 | Cáp AV35 | 11.387 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 11 | Cáp AV50 | 64.546 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 12 | Cáp AV70 | 56.098 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 13 | Cáp AV95 | 9.907 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 14 | Cáp nhôm AC50/8 | 40.725 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 15 | Cáp nhôm AC70/11 | 73.089 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 16 | Cáp VX 4x50 | 3.307 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 17 | Cáp VX 4x70 | 2.503 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 18 | Cáp VX 4x95 | 195 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 19 | Chống sét van thông minh 35kV | 9 | Bộ/pha | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 20 | Cầu dao cách ly 35k/630A | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 21 | Tủ điện 500A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 500A, 03 nhánh 200A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 22 | Tủ điện 500A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 500A, 02 nhánh 150A, 01 nhánh 200A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 23 | Tủ điện 400A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 400A, 02 nhánh 300A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 24 | Tủ điện 400A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 400A, 01 nhánh 250A, 01 nhánh 200A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 25 | Tủ điện 400A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 400A, 01 nhánh 200A, 01 nhánh 200A(DP), 01 nhánh 150A(DP) | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 26 | Tủ điện 400A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 400A, 02 nhánh 200A, 01 nhánh 300A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 27 | Tủ điện 400A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 400A, 02 nhánh 200A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 28 | Tủ điện 400A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 400A, 02 nhánh 200A, 01 nhánh 150A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 29 | Tủ điện 300A-4 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 03 nhánh 200A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 30 | Tủ điện 300A-1 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 01 nhánh 200A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 31 | Tủ điện 300A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 01 nhánh 250A, 01 nhánh 200A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 32 | Tủ điện 300A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 02 nhánh 200A, 01 nhánh 150A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 33 | Tủ điện 300A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 01 nhánh 150A, 01 nhánh 125A, 01 nhánh 75A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 34 | Tủ điện 300A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 01 nhánh 250A, 01 nhánh 75A, 01 nhánh 50A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 35 | Tủ điện 300A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 02 nhánh 150A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 36 | Tủ điện 300A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 03 nhánh 150A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 37 | Tủ điện 300A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 01 nhánh 200A, 01 nhánh 100A, 01 nhánh 75A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 38 | Tủ điện 300A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 300A, 01 nhánh 200A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 39 | Tủ điện 250A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 250A, 01 nhánh 200A, 01 nhánh 150A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 40 | Tủ điện 250A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 250A, 01 nhánh 150A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 41 | Tủ điện 200A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 200A, 02 nhánh 150A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 42 | Tủ điện 200A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 200A, 02 nhánh 100A | 10 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 43 | Tủ điện 200A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 200A, 01 nhánh 125A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 44 | Tủ điện 200A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 200A, 01 nhánh 150A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 45 | Tủ điện 150A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 150A, 02 nhánh 100A | 2 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 46 | Tủ điện 150A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 150A, 01 nhánh 100A, 01 nhánh 75A | 2 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 47 | Tủ điện 150A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 150A, 02 nhánh 75A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 48 | Tủ điện 150A-1 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 150A, 01 nhánh 150A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 49 | Tủ điện 150A-1 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 150A, 01 nhánh 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 50 | Tủ điện 150A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 150A, 01 nhánh 80A, 01 nhánh 50A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 51 | Tủ điện 150A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 150A, 01 nhánh 100A, 01 nhánh 75A, 01 nhánh 50A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 52 | Tủ điện 125A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 125A, 01 nhánh 100A, 01 nhánh 75A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 53 | Tủ điện 125A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 125A, 02 nhánh 80A, 01 nhánh 25A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 54 | Tủ điện 125A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 125A, 01 nhánh 100A, 01 nhánh 50A, 01 nhánh 25A(DP) | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 55 | Tủ điện 100A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 100A, 02 nhánh 75A | 2 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 56 | Tủ điện 100A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 100A, 02 nhánh 50A | 5 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 57 | Tủ điện 100A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 100A, 01 nhánh 100A, 01 nhánh 50A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 58 | Tủ điện 100A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 100A, 01 nhánh 50A, 01 nhánh 30A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 59 | Tủ điện 75A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 75A, 02 nhánh 50A | 2 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 60 | Tủ điện 50A-2 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 50A, 02 nhánh 40A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 61 | Tủ điện 50A-3 lộ xuất tuyến, Atomat tổng 50A, 03 nhánh 50A | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi