Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 1 và dự phòng tết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 1 và dự phòng tết |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí biến động SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:47:00 đến ngày 2021-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,198,612,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm )(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm )(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 300 | Mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 2.831 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 3.510 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1.072 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x25 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 256 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1.000 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1x6 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1.500 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x4 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 500 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1.899 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 300 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 200 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 500 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 500 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 300 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 7 | mét | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 16 | Hòm 2 công tơ 1 pha Điện tử | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 150 | hộp | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 17 | Hòm 4 công tơ 1 pha Điện tử | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 239 | hộp | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 18 | Hòm 1 công tơ 3 pha Điện tử | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 64 | hộp | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 19 | Gông lắp hộp 2,4 và hộp 3 pha | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 428 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 20 | Attomat 1 pha 63A | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1.256 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 21 | Cầu dao hạ thế 3 pha 60A | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 64 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 22 | Đai thép + khóa đai treo hòm công tơ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 453 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 23 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (GN2) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1.308 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 24 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 631 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 25 | Móc treo F20 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 114 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 123 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 362 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 28 | Kẹp cáp nhôm - Nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-240 | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 102 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 29 | Đầu cốt đồng - 120 mm (M -120) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 68 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 30 | Đầu cốt đồng - 95 mm (M -95) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 78 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 31 | Đầu cốt đồng - 70 mm (M -70) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 78 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 32 | Đầu cốt đồng - 50 mm (M -50) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 52 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 33 | Đầu cốt đồng - 35 mm (M -35) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 34 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (AM -120) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 28 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (AM -95) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 354 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (AM -70) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 126 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm (AM -50) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 54 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 38 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 133 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 39 | Chuỗi sứ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 154 | chuỗi | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 40 | Khánh cho chuỗi kép 100kN | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 41 | Khóa néo cho dây AC | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 128 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 42 | Móc treo chữ U(CK) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 350 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 43 | Mắc nối trung gian | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 148 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 44 | Chống sét thông minh 35kV | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 30 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 45 | Chống sét van 35kV | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 37 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 46 | Chống sét van 22kV | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 47 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 12 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 48 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 49 | Cầu chì tự rơi 10kV (bộ 3 pha) - Polymer | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 50 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 9 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 51 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 52 | Tủ điện hạ thế 150A-450V trọn bộ 3 lộ ra ( Attomat tổng: 150A; Attomat lộ ra: 2 x75A+1x50A) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 7 | tủ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 53 | Tủ điện hạ thế - 150A, trọn bộ 2 lộ ra ( Attomat tổng: 150A; Attomat lộ ra: 2 x100A) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 3 | tủ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 54 | Tủ điện hạ thế - 75A, trọn bộ 2 lộ ra ( Attomat tổng: 75A; Attomat lộ ra: 2 x50A) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 1 | tủ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 55 | Hợp bộ đo lường 1 pha 35kv - CCX 0,5 - DL; 30VA; TI 50-100/5A, S:30VA | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 9 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 56 | Hợp bộ đo lường 1 pha 35kv - CCX 0,5 - DL; 30VA. TI 100-200/5A, S:30VA | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 12 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 57 | Hợp bộ đo lường 1 pha 35kv - CCX 0,5 - DL; 30VA TI 150-300A/5, S:30VA | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 6 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 58 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 800A ( dòng cắt 65kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 59 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 500A ( dòng cắt 85kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 60 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A ( dòng cắt 45kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 61 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 300A ( dòng cắt 45kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 32 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 62 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A( dòng cắt 26 kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 34 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 63 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A( dòng cắt 26kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 21 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 64 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A ( dòng cắt 26kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 34 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 65 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 175A ( dòng cắt 26kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 66 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A ( dòng cắt 16kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 33 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 67 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 125A ( dòng cắt 26kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 68 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 75A ( dòng cắt 16kA) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 13 | cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | cung cấp VTTB |
| 69 | Cầu chì tự rơi SI- 10-22-35kV | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 41 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | Dịch vụ thí nghiệm |
| 70 | Chống sét van, điện áp 22- 35kV | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 153 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
| 71 | Chống sét van, điện áp | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
| 72 | Cầu dao 22 (35) kV-630A | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
| 73 | Attomat 3 pha , dòng điện ≤ 100(A) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 75 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
| 74 | Attomat 3 pha , dòng điện | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 139 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
| 75 | Attomat 3 pha , dòng điện từ 300 đến | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 57 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
| 76 | Attomat 3 pha , dòng điện từ 500 đến | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
| 77 | Biến dòng hạ thế ( trong tủ) | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | 66 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E.HSMT | thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm )(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi