Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 1 và dự phòng tết

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128590-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 1 và dự phòng tết
Số hiệu KHLCNT 20210125707
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí biến động SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 11:47:00 đến ngày 2021-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,198,612,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm )(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm )(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Theo mô tả tại Chương V E.HSMT300MétTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo mô tả tại Chương V E.HSMT2.831métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Theo mô tả tại Chương V E.HSMT3.510métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Theo mô tả tại Chương V E.HSMT1.072métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
5Cáp Cu/PVC 1x25Theo mô tả tại Chương V E.HSMT256métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
6Cáp Cu/PVC 1x10Theo mô tả tại Chương V E.HSMT1.000métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
7Cáp Cu/PVC 1x6Theo mô tả tại Chương V E.HSMT1.500métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
8Cáp Cu/PVC 1x4Theo mô tả tại Chương V E.HSMT500métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35Theo mô tả tại Chương V E.HSMT1.899métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25Theo mô tả tại Chương V E.HSMT300métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Theo mô tả tại Chương V E.HSMT200métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
12Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Theo mô tả tại Chương V E.HSMT500métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
13Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Theo mô tả tại Chương V E.HSMT500métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
14Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16Theo mô tả tại Chương V E.HSMT300métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
15Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Theo mô tả tại Chương V E.HSMT7métTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
16Hòm 2 công tơ 1 pha Điện tửTheo mô tả tại Chương V E.HSMT150hộpTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
17Hòm 4 công tơ 1 pha Điện tửTheo mô tả tại Chương V E.HSMT239hộpTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
18Hòm 1 công tơ 3 pha Điện tửTheo mô tả tại Chương V E.HSMT64hộpTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
19Gông lắp hộp 2,4 và hộp 3 phaTheo mô tả tại Chương V E.HSMT428bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
20Attomat 1 pha 63ATheo mô tả tại Chương V E.HSMT1.256cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
21Cầu dao hạ thế 3 pha 60ATheo mô tả tại Chương V E.HSMT64cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
22Đai thép + khóa đai treo hòm công tơTheo mô tả tại Chương V E.HSMT453bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
23Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (GN2)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT1.308bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
24Đai thép + khóa đai cột đơnTheo mô tả tại Chương V E.HSMT631bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
25Móc treo F20Theo mô tả tại Chương V E.HSMT114bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Theo mô tả tại Chương V E.HSMT123cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
27Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Theo mô tả tại Chương V E.HSMT362cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
28Kẹp cáp nhôm - Nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-240Theo mô tả tại Chương V E.HSMT102cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
29Đầu cốt đồng - 120 mm (M -120)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT68CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
30Đầu cốt đồng - 95 mm (M -95)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT78cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
31Đầu cốt đồng - 70 mm (M -70)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT78cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
32Đầu cốt đồng - 50 mm (M -50)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT52cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
33Đầu cốt đồng - 35 mm (M -35)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT10CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
34Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (AM -120)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT28CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
35Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (AM -95)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT354cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
36Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (AM -70)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT126cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
37Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm (AM -50)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT54cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
38Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo mô tả tại Chương V E.HSMT133bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
39Chuỗi sứ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT154chuỗiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
40Khánh cho chuỗi kép 100kNTheo mô tả tại Chương V E.HSMT12BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
41Khóa néo cho dây ACTheo mô tả tại Chương V E.HSMT128cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
42Móc treo chữ U(CK)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT350cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
43Mắc nối trung gianTheo mô tả tại Chương V E.HSMT148cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
44Chống sét thông minh 35kVTheo mô tả tại Chương V E.HSMT30bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
45Chống sét van 35kVTheo mô tả tại Chương V E.HSMT37BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
46Chống sét van 22kVTheo mô tả tại Chương V E.HSMT4BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
47Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerTheo mô tả tại Chương V E.HSMT12bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
48Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerTheo mô tả tại Chương V E.HSMT3BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
49Cầu chì tự rơi 10kV (bộ 3 pha) - PolymerTheo mô tả tại Chương V E.HSMT7BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
50Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo mô tả tại Chương V E.HSMT9bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
51Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo mô tả tại Chương V E.HSMT1bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
52Tủ điện hạ thế 150A-450V trọn bộ 3 lộ ra ( Attomat tổng: 150A; Attomat lộ ra: 2 x75A+1x50A)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT7tủTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
53Tủ điện hạ thế - 150A, trọn bộ 2 lộ ra ( Attomat tổng: 150A; Attomat lộ ra: 2 x100A)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT3tủTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
54Tủ điện hạ thế - 75A, trọn bộ 2 lộ ra ( Attomat tổng: 75A; Attomat lộ ra: 2 x50A)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT1tủTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
55Hợp bộ đo lường 1 pha 35kv - CCX 0,5 - DL; 30VA; TI 50-100/5A, S:30VATheo mô tả tại Chương V E.HSMT9bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
56Hợp bộ đo lường 1 pha 35kv - CCX 0,5 - DL; 30VA. TI 100-200/5A, S:30VATheo mô tả tại Chương V E.HSMT12bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
57Hợp bộ đo lường 1 pha 35kv - CCX 0,5 - DL; 30VA TI 150-300A/5, S:30VATheo mô tả tại Chương V E.HSMT6bộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
58Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 800A ( dòng cắt 65kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT6CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
59Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 500A ( dòng cắt 85kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT6cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
60Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A ( dòng cắt 45kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT25cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
61Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 300A ( dòng cắt 45kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT32cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
62Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A( dòng cắt 26 kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT34cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
63Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A( dòng cắt 26kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT21cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
64Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A ( dòng cắt 26kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT34cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
65Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 175A ( dòng cắt 26kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT2CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
66Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A ( dòng cắt 16kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT33cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
67Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 125A ( dòng cắt 26kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT5CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
68Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 75A ( dòng cắt 16kA)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT13cáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTcung cấp VTTB
69Cầu chì tự rơi SI- 10-22-35kVTheo mô tả tại Chương V E.HSMT41BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTDịch vụ thí nghiệm
70Chống sét van, điện áp 22- 35kVTheo mô tả tại Chương V E.HSMT153BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
71Chống sét van, điện áp Theo mô tả tại Chương V E.HSMT11BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
72Cầu dao 22 (35) kV-630ATheo mô tả tại Chương V E.HSMT10BộTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
73Attomat 3 pha , dòng điện ≤ 100(A)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT75CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
74Attomat 3 pha , dòng điện Theo mô tả tại Chương V E.HSMT139CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
75Attomat 3 pha , dòng điện từ 300 đến Theo mô tả tại Chương V E.HSMT57CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
76Attomat 3 pha , dòng điện từ 500 đến Theo mô tả tại Chương V E.HSMT12CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
77Biến dòng hạ thế ( trong tủ)Theo mô tả tại Chương V E.HSMT66CáiTheo mô tả tại Chương V E.HSMTthí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm )(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->