Gói thầu: Cung cấp ấn chỉ - biểu mẫu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123860-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT
Tên gói thầu Cung cấp ấn chỉ - biểu mẫu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210123597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả thu từ bảo hiểm y tế) của Bệnh viện Thống Nhất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 19:43:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,600,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bản cam kết 1.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
2 Bảng chấm công ca mổ được phụ cấp 1.000 Tờ Khổ A3 ngang, in 2 mặt
3 Bảng gây mê hồi sức 10.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 2 mặt
4 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 10.000 Tờ Khổ A4, dọc, For 70, 1 màu đen, 1 mặt
5 Bảng kiểm chuẩn bị người bệnh trước phẫu thuật 25.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
6 Bảng kiểm trước tiêm chủng và đăng ký thông tin 1.000 Tờ Khổ A5 dọc, in 2 mặt
7 Bảng theo dõi ICU 1.000 Tờ Khổ A3 ngang, in 2 mặt
8 Bao CT Scanner - MRI 4.000 Cái 37x47, Bristol 300, 1 màu
9 Bao phim X-Quang lớn 2.000 Cái 38x46, Krap, 1 màu đen
10 Bao phim X-Quang nhỏ 15.000 Cái 29x39, Krap, 1 màu đen
11 Bao thư (12*22) in logo BV 20.000 Cái Giấy for 80. Kích thước: 12*22 cm
12 Bao thư khổ A4 in logo BV 5.000 Cái Giấy ford 80, A4, bế, dán thành phẩm.
13 Bao thư vàng 2.000 Cái Giấy ford 80. Kích thước: 25*35 cm
14 Bao thuốc lớn 40.000 Cái Giấy for 70. Kích thước: 10*14 cm
15 Bao thuốc nhỏ 30.000 Cái Giấy for 70. Kích thước: 6*9 cm
16 Bệnh án mắt 2.000 Tờ Khổ giấy A3 gấp đôi. in 2 mặt
17 Bệnh án ngoại khoa 10.000 Tờ Khổ giấy A3 gấp đôi. in 2 mặt
18 Bệnh án ngoại trú 2.000 Tờ A4, đứng, For 70, 1 màu đen, 2 mặt
19 Bệnh án nội khoa 40.000 Tờ Khổ giấy A3 gấp đôi. in 2 mặt
20 Bệnh án nội trú YHCT 5.000 xấp A3 gấp đôi, Ford 70, 1 màu đen, 2 mặt
21 Bệnh án tai mũi họng 2.000 Tờ Khổ giấy A3 gấp đôi. in 2 mặt
22 Bìa hồ sơ bệnh án (hồng) 25.000 Cái Kích thước: 33*47,5 cm. in theo mẫu
23 Bìa hồ sơ bệnh án (vàng) 22.000 Cái Kích thước: 32*47,5 cm. in theo mẫu
24 Bìa hồ sơ bệnh án (xanh) 40.000 Cái Kích thước: 32*47,5 cm. in theo mẫu
25 Bìa Hồ Sơ Chăm Sóc Sức Khỏe ( màu hồng) 100.000 Cái Couche 300, (22,5x31)cm có tai bên hông, in 4 màu 2 mặt, cán PE mặt ngoài, bế, dán, đục lỗ, nẹp acco.
26 Bìa Hồ Sơ Chăm Sóc Sức Khỏe ( màu vàng) 12.000 Cái Couche 300, (22,5x31)cm có tai bên hông, in 4 màu 2 mặt, cán PE mặt ngoài, bế, dán, đục lỗ, nẹp acco.
27 Bìa Hồ Sơ Chăm Sóc Sức Khỏe ( màu xanh) 90.000 Cái Couche 300, (22,5x31)cm có tai bên hông, in 4 màu 2 mặt, cán PE mặt ngoài, bế, dán, đục lỗ, nẹp acco.
28 Bìa hồ sơ kiểm tra sức khỏe - định cư 10.000 Cái 32x47, bìa thái vàng, 1 màu đen, 1 mặt
29 Bìa hồ sơ lưu bệnh án 30.000 Cái Giấy kraft 400 gsm. KT: 32,5*49,5cm.
30 Biên bản cam kết cho bệnh nhân nặng xin về 1.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
31 Đơn xin ra viện 5.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
32 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật - thủ thuật 5.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
33 Giấy cam đoan nội soi 20.000 Tờ Khổ A5 ngang, in 1 mặt
34 Giấy cam kết phẫu thuật 25.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
35 Giấy cam kết tự nguyện sử dụng và thanh toán dịch vụ và kỹ thuật y tế 15.000 Tờ Khổ A5 ngang, in 1 mặt
36 Giấy chứng nhận sức khỏe (theo TT14) 10.000 Tờ Khổ giấy A3 gấp đôi in 2 mặt
37 Giấy đề nghị tạm ứng 4.000 Tờ A4, đứng, For vàng, 1 màu đen, 2 mặt
38 Giấy thanh toán tạm ứng 4.000 Tờ A4, đứng, For 70, 1 màu xanh, 1 mặt
39 Mẫu giấy khám sức khỏe song ngữ 5.000 Tờ Khổ giấy A3 gấp đôi. in 2 mặt
40 Mẫu hồ sơ lao động Đài Loan 10.000 Tờ Khổ A4 dọc (3 tờ/bộ). in 2 mặt
41 Mẫu sức khỏe định cư Đài Loan 10.000 Tờ Khổ A4 dọc (2 tờ/bộ). in 2 mặt
42 Nhãn ăn qua ống thông (màu hồng) 10.000 Tờ Khổ A4 ngang, màu hồng. in 1 mặt
43 Nhãn nước tráng qua ống thông (màu xanh) 5.000 Tờ Khổ A4 ngang, màu xanh. in 1 mặt
44 Phiếu báo hỏng 5.000 Tờ Khổ A5 ngang, in 1 mặt
45 Phiếu đăng ký khám bệnh - xét nghiệm 40.000 Tờ Khổ A5 ngang, in 1 mặt
46 Phiếu đăng ký nhập viện khoa cấp cứu 40.000 Tờ Khổ A6 dọc, in 1 mặt
47 Phiếu dịch truyền 100.000 Tờ Khổ 10,5*12, in 1 mặt
48 Phiếu điều trị vật lý trị liệu 5.000 Tờ Khổ A4 ngang, in 1 mặt
49 Phiếu duyệt phẫu thuật 10.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
50 Phiếu hẹn 10.000 Tờ Khổ A5 ngang, in 1 mặt
51 Phiếu kế hoạch chăm sóc (Khoa HSTCCĐ) 10.000 Tờ Khổ A3 ngang, in 2 mặt
52 Phiếu khám bệnh vào viện 5.000 Tờ Khổ A4 dọc. in 1 mặt
53 Phiếu khám tiền mê 10.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
54 Phiếu kiểm tra HSBA trước khi chuyển viện - ra viện 2.000 Tờ Khổ A5 ngang, in 1 mặt
55 Phiếu lĩnh hàng 5.000 Tờ Khổ A5 ngang, in 1 mặt
56 Phiếu nhận định điều dưỡng – mẫu số 1 80.000 Tờ  Khổ A4 dọc, in 2 mặt
57 Phiếu sàng lọc can thiệp dinh dưỡng 25.000 Tờ A4, đứng for 70, 1 màu đen, 1 mặt
58 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 15.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
59 Phiếu tầm soát rối loạn nuốt tại giường 15.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
60 Phiếu theo dõi lọc máu 10.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
61 Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp I –mẫu số 4 100.000 Tờ A4, Ford 70, 1 màu đen, 2 mặt
62 Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp I –mẫu số 5 100.000 Tờ A4, Ford 70, 1 màu đen, 2 mặt
63 Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp II, cấp III –mẫu số 2 100.000 Tờ A4, Ford 70, 1 màu đen, 2 mặt
64 Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp II, cấp III –mẫu số 3 100.000 Tờ A4, Ford 70, 1 màu đen, 2 mặt
65 Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh tại khoa CC 30.000 Tờ A4, đứng, For 70, 1 màu đen, 2 mặt
66 Phiếu thống kê chi phí sử dụng thuốc 30.000 Tờ Khổ A4 ngang, in 2 mặt
67 Phiếu truyền máu 5.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
68 Phiếu tư vấn - giải thích 5.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 2 mặt
69 Phiếu xét nghiệm tế bào học CTC 5.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 2 mặt
70 Phiếu xin duyệt thuốc 5.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
71 Phiếu yêu cầu xét nghiệm 2.000 Tờ Khổ A5 ngang. in 1 mặt
72 Sổ biên bản hội chẩn 20 Cuốn Khổ A3 gập đôi, trang đầu in như trang bìa. Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mỗi lần họp 200 trang / cuốn, bìa xanh.
73 Sổ cấp giấy báo tử 10 Cuốn Khổ A4 ngang. 100 trang/ cuốn, bìa màu
74 Sổ cho số quyết định 10  Cuốn A4, for 70, 1 màu đen, 400 trang/quyển, khâu, bìa Bristol 300
75 Sổ đăng kí băn bản đi 10 Cuốn A4, for 70, 1 màu đen, 400 trang/quyển, khâu, bìa Bristol 300
76 Sổ đăng kí văn bản đến 10 Cuốn A4, for 70, 1 màu đen, 400 trang/quyển, khâu, bìa Bristol 300
77 Sổ đăng ký bệnh nhân khám bệnh 20 Cuốn Kích thước 25*32,5cm, trang đầu in như trang bìa, bìa xanh. 200trang/cuốn
78 Sổ đăng ký bệnh nhân vào viện 30 Cuốn Kích thước 32,5*26cm, trang đầu in như trang bìa, bìa trắng. 200trang/cuốn
79 Sổ ghi kết quả 20 Cuốn Khổ A3 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. 200 trang /cuốn, bìa hồng.
80 Sổ ghi phiếu báo hỏng 20 Cuốn A4, for 70, 1 màu đen, 400 trang/quyển, khâu, bìa Bristol 300
81 Sổ ghi phiếu lĩnh hàng 10 Cuốn Khổ A3 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, bên trong kẻ dòng 200trang/cuốn, bìa xanh.
82 Sổ họp giao ban 150 Cuốn Khổ A3 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, bên trong kẻ dòng, hướng dẫn in bìa 2. 200trang/cuốn, bìa xanh.
83 Sổ khám thai 100 Cuốn A5, ngang, For 70, 1 màu đen, 2 mặt, 48 trang/quyển, đóng lồng, bìa bristol 300
84 Sổ lịch đi buồng 50 Cuốn Khổ A3 gập đôi, trang đầu in như trang bìa. 200trang/cuốn. bìa xanh.
85 Sổ phiếu dự trù máu và chế phẩm máu 100 Cuốn Kích thước 15*21 cm. Ruột giấy carbonless 2 liên trắng, in 1 mặt. đường xé đóng cuốn 50 cặp 2 liên
86 Sổ phiếu yêu cầu xe công tác 50 Cuốn Kích thước 18*10 cm, in 1 mặt, bìa vàng, 200 tờ/cuốn
87 Sổ quản lý máy 500 Cuốn 200trang/cuốn, bìa xanh.
88 Sổ thuốc 20 Cuốn Khổ A3 gập đôi, trang đầu in như trang bìa. 200 trang/cuốn. bìa xanh.
89 Thẻ khám bệnh điều trị màu hồng 1.000 Tờ 10x6,5, bìa thái hồng, in 1 màu đen, 2 măt
90 Thẻ khám bệnh điều trị màu trắng 3.000 Tờ 10x6,5, For 180, in 2 màu đen, 2 măt
91 Thẻ khám bệnh điều trị màu vàng 1.000 Tờ 10x6,5, bìa thái vàng, in 1 màu đen, 2 măt
92 Thẻ khám bệnh điều trị màu xanh 1.000 Tờ 10x6,5, bìa thái xanh, in 1 màu đen, 2 măt
93 Thẻ lưu A 5.000 Tờ Bìa bristol - (màu trắng). Kích thước 14*9cm. in 2 mặt
94 Thẻ lưu B 5.000 Tờ Bìa bristol - (màu xanh). Kích thước 14*9cm. in 2 mặt
95 Thẻ nuôi bệnh (vàng) 15.000 Tờ Bìa bristol - (màu vàng). Kích thước 9*6cm. in 2 mặt
96 Thẻ nuôi bệnh (xanh) 5.000 Tờ Bìa bristol - (màu xanh). Kích thước 9*6cm. in 2 mặt
97 Thẻ theo dõi VLTL 20.000 Cái A5, ngang, For 180, 1 màu đen, 2 mặt
98 Tờ điều trị 150.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 2 mặt
99 Tờ điều trị châm cứu - bấm huyệt - xoa bóp 5.000 Tờ A4, đứng, For 70, 1 màu đen, 2 mặt
100 Tổng kết bệnh án 5.000 Tờ Khổ A4 dọc. in 1 mặt
101 Trích biên bản hội chẩn 15.000 Tờ Khổ A4 dọc, in 1 mặt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->