Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho Trường THCS Thăng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho Trường THCS Thăng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 08:41:00 đến ngày 2021-01-28 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thiết bị tương tự gói thầu nêu trên mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VNĐ. (Kèm theo hợp đồng, kèm theo phụ lục, và biên bản nghiệm thu phải được công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và photo hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Hải Dương (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thiết bị tương tự gói thầu nêu trên mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VNĐ. (Kèm theo hợp đồng, kèm theo phụ lục, và biên bản nghiệm thu phải được công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và photo hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Hải Dương (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật hoặc mạng hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật hoặc mạng hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera ngoài trời | 10 | Chiếc | - Camera hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD.- Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS 1/2.7”, [email protected] Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR). | ||
| 2 | Camera trong nhà | 14 | Chiếc | Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7", 30fps@1080P- Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.04Lux/F1.85, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng (BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), | ||
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | 1 | Chiếc | - Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 Hỗ trợ camera 5MP(1~10fps), 1080P/720P/960H/D1/HD1/BCIF/CIF/QCIF (1~25/30fps)- Hỗ trợ ghi hình 5M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh- Hỗ trợ kết nối tối đa 32 kênh IP, Hỗ trợ kết nối tối đa camera 6MP với băng thông 128 Mbps- Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10TB, 2 cổng usb 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M), 1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức - Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, hỗ trợ camera HDCVI có tích hợp micro. chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16 đầu 16 kênh, 1/4/8/9/16/25/36 đầu 32 kênh. Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/5A công suất không ổ cứng 25W- Môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm x 287mm x 53mm, trọng lượng không ổ cứng 2KG, chất liệu kim loại | ||
| 4 | HDD ổ cứng | 1 | Chiếc | Tốc độ vòng quay: 7200rpmBộ nhớ đệm: 128MbChuẩn kết nối: Sata 3 (6Gb/s)Dung lượng: 6TBKích thước: 3.5" | ||
| 5 | Smart Tivi | 1 | Chiếc | Kích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải:4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth: Có Kết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV:Cổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI:2 cổngCổng USB:1 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng hỗn hợp Digital Audio/Headphone outTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSĐiều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng Smart ViewKết nối Bàn phím, chuột:CóHỗ trợ tay game và bàn phímCông nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:UHD Dimming, PurColor, HDR, Auto Motion Plus, HLGCông nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus, Kết nối âm thanh Bluetooth | ||
| 6 | Giá treo tivi | 1 | Chiếc | Chất liệu hợp kim | ||
| 7 | Nguồn camera DC 12V/2A loại tốt | 24 | Chiếc | DC 12V/2A loại tốt | ||
| 8 | Dây đồng trục Kèm nguồn ngâm dầu | 2,94 | Mét | Dây đồng trục, 96 sợi A1/mg, lõi đồng, màu trắng | ||
| 9 | Dây điện 2x0.75mm | 50 | Mét | + Ruột dẫn: Bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.+ Số lõi: 2+ Kết cấu: Các sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.+ Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2+ Điện áp danh định: 300/500V+ Dạng mẫu mã: Hình ô van.+ Đóng gói: Đóng cuộn 200m | ||
| 10 | Tủ Rack 10UD500 | 1 | Chiếc | Kích thước: H.625*W.550*D.500mm * Toàn bộ tủ được làm bằng tole thép CT3 dầy 1.0mm và được sơn tĩnh điện chống gỉ. * Kết cấu hàn liền, được lắp khóa an toàn, cánh trước bằng meca hoặc lưới. * Phụ kiện bao gồm, 01 quạt thông gió, 01 ổ điện 3 chấu, 04 bánh xe | ||
| 11 | Dây HDMI 15 mét | 1 | Chiếc | Chất liệu: Đầu mạ vàng 24K, bọc hợp kim nhôm sang trọngTốc độ 18Gpbs Hỗ trợ chuẩn [email protected]ết nối được với màn hình công nghệ 3D IMAXHỗ trợ 32 kênh âm thanh lossless, lên đến 1536kHz." | ||
| 12 | Ống ghen Tiền phong | 20 | Mét | Kích thước: 60x40 | ||
| 13 | Ống sun D.16 | 30 | Mét | Ống sun trắng (Ống đàn hồi) - Loại tự chống cháy D16 | ||
| 14 | Ống sun D.25 | 30 | Mét | Ống sun trắng (Ống đàn hồi) - Loại tự chống cháy D25 | ||
| 15 | Ống sun D.32 | 20 | Mét | Ống sun (Ống đàn hồi) - Loại tự chống cháy D32 | ||
| 16 | Phụ kiện: Đinh vít, nở, lạt nhựa, băng keo, hộp kỹ thuật camera, phích điện, băng dính cùng các phụ kiện phụ, Ổ dây Lioa 6 lỗ 3 chấu… | 1 | Gói | Đinh vít, nở, lạt nhựa, băng keo, hộp kỹ thuật camera, phích điện, băng dính cùng các phụ kiện phụ, Ổ dây Lioa 6 lỗ 3 chấu, chuột không dây… | ||
| 17 | Công khảo sát, lắp đặt, cấu hình hệ thống và vận hành thiết bị | 24 | Mắt | Nhân công | ||
| 18 | Video banlun chuyên dụng | 48 | Chiếc | Video banlun chuyên dụng | ||
| 19 | Loa | 2 | Chiếc | Công xuất loa:1200W-2400W-4800WKích thước (H x W x D): 1219 mm x 541 mm x 508 mm (mm)Số lượng loa: 3Màu sắc: ĐenDải tần: 37Hz- 20kHzTrọng lượng: 45kgTrở kháng: 8Ω | ||
| 20 | Đẩy | 1 | Chiếc | 32 sò bù áp 1600w 1 kênhBảo vệ nguồn khi quá tảiBảo vệ main công suất khi chạm tải (chạm loa) | ||
| 21 | Vang số | 1 | Chiếc | ReverbReverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz-20.6KHzReverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh: 0Hz-1000HzReverb cấp phạm vi điều chỉnh: 0-100%Trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200msVang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000msEchoBộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHzVang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000HzVang cân bằng tham số: 3 phầnTiếng vang mức độ: 0 đến 100% | ||
| 22 | Mic không dây | 2 | Chiếc | 1 Đầu thu sóng, 2 Anten bắt sóng, 4 Pin dùng cho micro, 2 Tay microphone - 1 Adapter- 2 Phụ kiện chống lăn- Tần số: 100 Hz - 200 KHz.- Độ nhạy (dB): 125 dB- Chất liệu: Đúc, hợp kim- Trọng lượng (Kg): 4,5 Kg | ||
| 23 | Dây mạng cat 5e | 610 | Mét | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.Độ dày lõi 24 AWG, solid, không có vỏ bọc chống nhiễu.Vỏ cáp Dây mạng cat5 UTP Cat5 AMP CM với nhiều chuẩn màu như: trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet.Điện dung: 5.6 nF/100m.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.Điện áp: 300VAC hoặc VDC.Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1".Đóng gói: Day mang cat5 AMP chinh hãng 1000ft/ reel-in-box (24 lbs/kft), 1000ft/ Wooden Reel (24 lbs/kft), 1000ft/ Pull-box (24 lbs/kft).Chất liệu:Dây dẫn: Dây, cáp mạng AMP đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C. | ||
| 24 | Hạt mạng RJ45 | 60 | Hạt | RJ45 | ||
| 25 | Công sữa chữa phòng tin học, khảo sát, lắp đặt mạng Lan, mạng Wifi | 1 | Gói | Nhân công | ||
| 26 | Thuê bao đường truyền mạng | 12 | Tháng | Tốc độ tối thiểu 30Mb | ||
| 27 | Wifi không dây | 4 | Chiếc | ăng tần hỗ trợ: 2.4 GHzChuẩn kết nối: 802.11 b/g/nTốc độ 2.4GHz: 450MbpsĂng ten: 3x ngoài / 9 dBiĐộ phủ sóng cao - Độ khuếch đại công suất cao và độ lợi ăng-ten lớn cho phép tăng cường phạm vi phủ sóng lên mức tối đaLoại bỏ điểm chết tín hiệu wifi.3 chức năng tùy chỉnh - Hỗ trợ 3 chế độ wifi: chế độ Định tuyến, chế độ Mở rộng sóng, chế độ Điểm truy cập |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thiết bị tương tự gói thầu nêu trên mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VNĐ. (Kèm theo hợp đồng, kèm theo phụ lục, và biên bản nghiệm thu phải được công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và photo hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Hải Dương (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ thống | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật hoặc mạng hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi