Gói thầu: Gói 01: Cung cấp hóa chất sinh hóa, miễn dịch năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122112-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói 01: Cung cấp hóa chất sinh hóa, miễn dịch năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 11:25:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,598,419,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chất thử miễn dịch TSH | 6.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 2 | Dung dịch chuẩn TSH | 26 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 3 | Chất thử miễn dịch T3 | 4.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 4 | Dung dịch chuẩn T3 | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 5 | Chất thử miễn dịch FT4 | 6.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 6 | Dung dịch chuẩn FT4 | 20 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 7 | Chất thử miễn dịch TG | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 8 | Dung dịch chuẩn TG | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 9 | Chất thử miễn dịch Anti TG | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 10 | Dung dịch chuẩn Anti-TG | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 11 | Chất thử miễn dịch Anti-TPO | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 12 | Dung dịch chuẩn Anti-TPO | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 13 | Chất thử miễn dịch Anti-TSHR | 1.500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 14 | Dung dịch kiểm chứng Preci Control ThyroAB | 40 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 15 | Chất thử miễn dịch Troponin T hs | 6.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 16 | Dung dịch chuẩn Troponin T hs | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 17 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl Troponin | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 18 | Chất thử miễn dịch proBNP | 3.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 19 | Dung dịch chuẩn proBNP | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 20 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl Cardiac | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 21 | Chất thử miễn dịch AFP | 1.500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 22 | Dung dịch chuẩn AFP | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 23 | Chất thử miễn dịch CA 15-3 | 800 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 24 | Dung dịch chuẩn CA 15-3 | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 25 | Chất thử miển dịch CA 19-9 | 800 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 26 | Dung dịch chuẩn CA 19-9 | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 27 | Chất thử miễn dịch CA 125 | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 28 | Dung dịch chuẩn CA 125 | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 29 | Chất thử miễn dịch CA 72-4 | 200 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 30 | Dung dịch chuẩn CA 72-4 | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 31 | Chất thử miển dịch CEA | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 32 | Dung dịch chuẩn CEA | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 33 | Chất thử miễn dịch Cyfra 21-1 | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 34 | Dung dịch chuẩn Cyfra 21-1 | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 35 | Chất thử miễn dịch NSE | 300 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 36 | Dung dịch định chuẩn NSE | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 37 | Chất thử miễn dịch PSA | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 38 | Dung dịch chuẩn PSA | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 39 | Dung dịch kiểm chứng Tumor Marker | 60 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 40 | Chất thử miễn dịch HBsAg | 15.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 41 | Dung dịch kiểm chứng HBsAg | 208 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 42 | Chất thử miễn dịch Anti-HBs | 700 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 43 | Dung dịch kiểm chứng Anti-HBs | 41,6 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 44 | Chất thử miễn dịch HBeAg | 700 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 45 | Dung dịch kiểm chứng HBeAg | 41,6 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 46 | Chất thử miễn dịch Anti-Hbe | 700 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 47 | Dung dịch kiểm chứng Anti-Hbe | 20,8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 48 | Chất thử miễn dịch SCC | 600 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 49 | Dung dịch chuẩn SCC | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 50 | Dung dịch kiểm chứng Precicontrol Lung Cancer | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 51 | Chất thử miễn dịch Anti-HCV | 2.500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 52 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl Anti-HCV | 41,6 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 53 | Chất thử miễn dịch HIV combi PT | 15.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 54 | Dung dịch kiểm chứng precicontrol HIV | 60 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 55 | Chất thử miễn dịch Estradiol | 300 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 56 | Dung dịch chuẩn Estradiol | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 57 | Chất thử miễn dịch Progesterone | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 58 | Dung dịch chuẩn Progesterone | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 59 | Chất thử miễn dịch Testosterone | 200 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 60 | Dung dịch chuẩn Testosterone | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 61 | Chất thử miễn dịch HCG+beta | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 62 | Dung dịch chuẩn HCG+beta | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 63 | Chất thử miễn dịch Cortisol | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 64 | Dung dịch chuẩn Cortisol | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 65 | Chất thử miễn dịch Ferritin | 3.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 66 | Dung dịch chuẩn Ferritin | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 67 | Chất thử miển dịch Insulin | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 68 | Dung dịch chuẩn Insulin | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 69 | Chất thử miễn dịch Brahms PCT | 4.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 70 | Chất thử miển dịch Anti-CCP | 800 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 71 | Dung dịch kiểm chứng Anti-CCP | 16 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 72 | Chất thử miễn dịch Free HCGbeta | 600 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 73 | Dung dịch chuẩn Free HCGbeta | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 74 | Chất thử miễn dịch PAPP-A | 600 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 75 | Dung dịch chuẩn PAPP-A | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 76 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl Maternal Care | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 77 | Chất thử miễn dịch Calcitonin | 600 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 78 | Dung dịch chuẩn Calcitonin | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 79 | Chất thử miễn dịch PIVKAII | 200 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 80 | Dung dịch chuẩn PIVKAII | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 81 | Dung dịch kiểm chứng Precicontrol HCC | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 82 | Chất thử miễn dịch HE4 | 300 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 83 | Dung dịch chuẩn HE4 | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 84 | Dung dịch kiểm chứng Precicontrol HE4 | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 85 | Chất thử miễn dịch PTH | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 86 | Dung dịch chuẩn PTH | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 87 | Chất thử miễn dịch CK-MB | 4.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 88 | Dung dịch chuẩn CK-MB | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 89 | Chất thử miễn dịch Digoxin | 200 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 90 | Dung dịch chuẩn Digoxin | 6 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 91 | Chất thử miển dịch Anti-HAV IgM | 200 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 92 | Dung dịch kiểm chứng Anti-HAV IgM | 10,72 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 93 | Chất thử miễn dịch C-Peptide | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 94 | Dung dịch chuẩn C-Peptide | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 95 | Chất thử miễn dịch B-CrossLaps | 200 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 96 | Dung dịch chuẩn B-CrossLaps | 4 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 97 | Dung dịch kiểm chứng Precicontrol PreciControl Varia | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 98 | Chất thử xét nghiệm Vitamin D | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 99 | Dung dịch chuẩn Vitamin D | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 100 | Chất pha loãng miễn dịch Diluent MultiAssay | 64 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 101 | Cốc đựng mẫu Assay Tip/Cup | 322.560 | cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 102 | Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa ISE | 1.000 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 103 | Chất thử miễn dịch Syphilis | 5.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 104 | Dung dịch kiểm chứng Syphilis | 40 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 105 | Dung dịch rữa cho máy phân tích miễn dịch CleanCell M | 600 | Lít | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 4 | |
| 106 | Dung dịch rữa cho máy phân tích miễn dịch Procell M | 600 | Lít | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 107 | Dung dịch rửa Probe Wash M | 8.400 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 108 | Dung dịch rửa PreClean M | 600 | Lít | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 109 | Chất xét nghiệm miễn dịch Anti-SARS-CoV-2 | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 110 | Dung dịch kiểm chứng Precicontrol Anti-SARS-CoV-2 | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 111 | Chất thử sinh hóa ETOH2 | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 112 | Chất thử sinh hóa NH3L | 1.500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 6 | |
| 113 | Dung dịch chuẩn NH3/ETH/CO2 Calibrator | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 114 | Dung dịch chuẩn NH3/ETH/CO2 Control A | 60 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 115 | Dung dịch chuẩn NH3/ETH/CO2 Control N | 60 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 116 | Chất thử sinh hóa TRSF | 200 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 117 | Chất thử sinh hóa ALB-T | 500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 118 | Dung dịch chuẩn Cfas PAC | 6 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 119 | Dung dịch bảo dưởng điện cực Activator | 216 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 120 | Dung dịch rửa Sample Cleaner 1 | 480 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 121 | Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 | 480 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 122 | Khay đựng mẩu + Thuốc thử | 24 | cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 123 | Bóng đèn Ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa | 10 | cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 6 | |
| 124 | Chất thử sinh hóa D-Dimer | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 125 | Chất chuẩn D-Dimer Calibrator | 6 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 126 | Chất kiểm chứng xét nghiệm D-Dime | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 127 | Chất thử sinh hóa TPUC | 1.500 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 128 | Dung dịch chuẩn Cfas Proteins | 10 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 129 | Chất chuẩn C.f.a.s. PUC | 10 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 130 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl ClinChem Multi 1 | 140 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 131 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl ClinChem Multi 2 | 140 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 132 | Chất thử kiểm chứng Precinorm PUC | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 133 | Dung dịch kiểm chứng Precipath PUC | 24 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 134 | Dung dịch rửa Ecotergent | 7.080 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 135 | Dung dịch rửa Sample Cleaner 1 | 708 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 136 | Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 | 816 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 137 | Dung dịch rữa cho máy phân tích sinh hóa NaOH-D | 3.300 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 138 | Dung dịch rữa cho máy phân tích sinh hóa NaOH/D | 180 | Lít | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 4 | |
| 139 | Chất thử sinh hóa NACl 9% Dil | 200 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 140 | Dung dịch rữa SMS | 500 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 141 | Chất thử sinh hóa RFII | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 142 | Dung dịch chuẩn PRECISET RF | 6 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 143 | Dung dịch kiểm chứng Controlset RF | 16 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 144 | Chất thử sinh hóa MG | 1.250 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 145 | Chất thử sinh hóa PREA | 1.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 146 | Chất chuẩn CFAS | 36 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 147 | Chất thử sinh hóa LDHI G2 IFCC | 1.800 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 148 | Chất pha loãng miễn dịch Diluent Universal | 160 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 149 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl Universal | 60 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 150 | Chất thử sinh hóa HbA1c TQ | 3.750 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 151 | Chất pha loãng miễn dịch HBA1C haemolyzing | 510 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 152 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 12 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 153 | Dung dịch kiểm chứng HbA1c mức bình thường | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 154 | Dung dịch kiểm chứng HbA1c mức bất thường | 8 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 155 | Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Acid wash Solution | 18 | Lít | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 156 | Chất thử điện giải ISE Internal Stand | 30 | Lít | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 157 | Chất thử điện giải ISE Reference Electrolyte | 15 | Lít | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 158 | Chất thử sinh hóa dùng để phát hiện định tính và bán định lượng morphine | 2.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 159 | Chất thử sinh hóa nhằm định tính và bán định lượng amphetamine và methamphetamine | 2.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 | |
| 160 | Chất thử sinh hóa nhằm định tính và bán định lượng cannabinoid trong nước tiểu người | 2.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 161 | Chất thử sinh hóa nhằm định tính và bán định lượng phencyclidine và các chấtchuyển hóa của nó trong nước tiểu người | 2.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 162 | Dung dịch chuẩn PRECISET DAT PLUS I | 60 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 163 | Dung dịch chuẩn PRECISET DAT PLUS II | 60 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 164 | Dung dịch kiểm chứng CONTROL SET DAT I | 80 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 165 | Dung dịch kiểm chứng CONTROL SET DAT II | 80 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 166 | Dung dịch kiểm tra chất lượng CONTROL SET DATI III | 80 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 167 | Que thử nước tiểu - U Pack | 60.000 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 168 | Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải -DEPROTEINIZER | 1.250 | ml | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 169 | Que chuẩn máy U Calibration Strip | 50 | Test | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1 | |
| 170 | Thùng đựng chất thải rắn -Waste Box Carton | 60 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 6 | |
| 171 | Dung dịch kiểm tra chất lượng Dip & Spin Urine Control | 2 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi