Gói thầu: Gói 01: Cung cấp hóa chất sinh hóa, miễn dịch năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122112-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Tên gói thầu Gói 01: Cung cấp hóa chất sinh hóa, miễn dịch năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201233972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 11:25:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,598,419,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chất thử miễn dịch TSH 6.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
2 Dung dịch chuẩn TSH 26 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
3 Chất thử miễn dịch T3 4.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
4 Dung dịch chuẩn T3 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
5 Chất thử miễn dịch FT4 6.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
6 Dung dịch chuẩn FT4 20 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
7 Chất thử miễn dịch TG 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
8 Dung dịch chuẩn TG 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
9 Chất thử miễn dịch Anti TG 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
10 Dung dịch chuẩn Anti-TG 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
11 Chất thử miễn dịch Anti-TPO 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
12 Dung dịch chuẩn Anti-TPO 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
13 Chất thử miễn dịch Anti-TSHR 1.500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
14 Dung dịch kiểm chứng Preci Control ThyroAB 40 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
15 Chất thử miễn dịch Troponin T hs 6.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
16 Dung dịch chuẩn Troponin T hs 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
17 Dung dịch kiểm chứng PreciControl Troponin 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
18 Chất thử miễn dịch proBNP 3.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
19 Dung dịch chuẩn proBNP 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
20 Dung dịch kiểm chứng PreciControl Cardiac 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
21 Chất thử miễn dịch AFP 1.500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
22 Dung dịch chuẩn AFP 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
23 Chất thử miễn dịch CA 15-3 800 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
24 Dung dịch chuẩn CA 15-3 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
25 Chất thử miển dịch CA 19-9 800 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
26 Dung dịch chuẩn CA 19-9 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
27 Chất thử miễn dịch CA 125 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
28 Dung dịch chuẩn CA 125 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
29 Chất thử miễn dịch CA 72-4 200 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
30 Dung dịch chuẩn CA 72-4 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
31 Chất thử miển dịch CEA 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
32 Dung dịch chuẩn CEA 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
33 Chất thử miễn dịch Cyfra 21-1 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
34 Dung dịch chuẩn Cyfra 21-1 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
35 Chất thử miễn dịch NSE 300 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
36 Dung dịch định chuẩn NSE 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
37 Chất thử miễn dịch PSA 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
38 Dung dịch chuẩn PSA 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
39 Dung dịch kiểm chứng Tumor Marker 60 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
40 Chất thử miễn dịch HBsAg 15.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
41 Dung dịch kiểm chứng HBsAg 208 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
42 Chất thử miễn dịch Anti-HBs 700 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
43 Dung dịch kiểm chứng Anti-HBs 41,6 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
44 Chất thử miễn dịch HBeAg 700 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
45 Dung dịch kiểm chứng HBeAg 41,6 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
46 Chất thử miễn dịch Anti-Hbe 700 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
47 Dung dịch kiểm chứng Anti-Hbe 20,8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
48 Chất thử miễn dịch SCC 600 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
49 Dung dịch chuẩn SCC 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
50 Dung dịch kiểm chứng Precicontrol Lung Cancer 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
51 Chất thử miễn dịch Anti-HCV 2.500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
52 Dung dịch kiểm chứng PreciControl Anti-HCV 41,6 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
53 Chất thử miễn dịch HIV combi PT 15.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
54 Dung dịch kiểm chứng precicontrol HIV 60 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
55 Chất thử miễn dịch Estradiol 300 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
56 Dung dịch chuẩn Estradiol 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
57 Chất thử miễn dịch Progesterone 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
58 Dung dịch chuẩn Progesterone 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
59 Chất thử miễn dịch Testosterone 200 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
60 Dung dịch chuẩn Testosterone 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
61 Chất thử miễn dịch HCG+beta 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
62 Dung dịch chuẩn HCG+beta 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
63 Chất thử miễn dịch Cortisol 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
64 Dung dịch chuẩn Cortisol 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
65 Chất thử miễn dịch Ferritin 3.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
66 Dung dịch chuẩn Ferritin 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
67 Chất thử miển dịch Insulin 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
68 Dung dịch chuẩn Insulin 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
69 Chất thử miễn dịch Brahms PCT 4.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
70 Chất thử miển dịch Anti-CCP 800 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
71 Dung dịch kiểm chứng Anti-CCP 16 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
72 Chất thử miễn dịch Free HCGbeta 600 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
73 Dung dịch chuẩn Free HCGbeta 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
74 Chất thử miễn dịch PAPP-A 600 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
75 Dung dịch chuẩn PAPP-A 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
76 Dung dịch kiểm chứng PreciControl Maternal Care 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
77 Chất thử miễn dịch Calcitonin 600 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
78 Dung dịch chuẩn Calcitonin 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
79 Chất thử miễn dịch PIVKAII 200 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
80 Dung dịch chuẩn PIVKAII 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
81 Dung dịch kiểm chứng Precicontrol HCC 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
82 Chất thử miễn dịch HE4 300 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
83 Dung dịch chuẩn HE4 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
84 Dung dịch kiểm chứng Precicontrol HE4 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
85 Chất thử miễn dịch PTH 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
86 Dung dịch chuẩn PTH 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
87 Chất thử miễn dịch CK-MB 4.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
88 Dung dịch chuẩn CK-MB 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
89 Chất thử miễn dịch Digoxin 200 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
90 Dung dịch chuẩn Digoxin 6 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
91 Chất thử miển dịch Anti-HAV IgM 200 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
92 Dung dịch kiểm chứng Anti-HAV IgM 10,72 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
93 Chất thử miễn dịch C-Peptide 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
94 Dung dịch chuẩn C-Peptide 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
95 Chất thử miễn dịch B-CrossLaps 200 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
96 Dung dịch chuẩn B-CrossLaps 4 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
97 Dung dịch kiểm chứng Precicontrol PreciControl Varia 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
98 Chất thử xét nghiệm Vitamin D 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
99 Dung dịch chuẩn Vitamin D 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
100 Chất pha loãng miễn dịch Diluent MultiAssay 64 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
101 Cốc đựng mẫu Assay Tip/Cup 322.560 cái Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
102 Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa ISE 1.000 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
103 Chất thử miễn dịch Syphilis 5.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
104 Dung dịch kiểm chứng Syphilis 40 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
105 Dung dịch rữa cho máy phân tích miễn dịch CleanCell M 600 Lít Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 4
106 Dung dịch rữa cho máy phân tích miễn dịch Procell M 600 Lít Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
107 Dung dịch rửa Probe Wash M 8.400 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
108 Dung dịch rửa PreClean M 600 Lít Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
109 Chất xét nghiệm miễn dịch Anti-SARS-CoV-2 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
110 Dung dịch kiểm chứng Precicontrol Anti-SARS-CoV-2 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
111 Chất thử sinh hóa ETOH2 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
112 Chất thử sinh hóa NH3L 1.500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 6
113 Dung dịch chuẩn NH3/ETH/CO2 Calibrator 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
114 Dung dịch chuẩn NH3/ETH/CO2 Control A 60 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
115 Dung dịch chuẩn NH3/ETH/CO2 Control N 60 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
116 Chất thử sinh hóa TRSF 200 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
117 Chất thử sinh hóa ALB-T 500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
118 Dung dịch chuẩn Cfas PAC 6 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
119 Dung dịch bảo dưởng điện cực Activator 216 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
120 Dung dịch rửa Sample Cleaner 1 480 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
121 Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 480 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
122 Khay đựng mẩu + Thuốc thử 24 cái Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
123 Bóng đèn Ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa 10 cái Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 6
124 Chất thử sinh hóa D-Dimer 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
125 Chất chuẩn D-Dimer Calibrator 6 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
126 Chất kiểm chứng xét nghiệm D-Dime 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
127 Chất thử sinh hóa TPUC 1.500 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
128 Dung dịch chuẩn Cfas Proteins 10 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
129 Chất chuẩn C.f.a.s. PUC 10 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
130 Dung dịch kiểm chứng PreciControl ClinChem Multi 1 140 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
131 Dung dịch kiểm chứng PreciControl ClinChem Multi 2 140 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
132 Chất thử kiểm chứng Precinorm PUC 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
133 Dung dịch kiểm chứng Precipath PUC 24 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
134 Dung dịch rửa Ecotergent 7.080 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
135 Dung dịch rửa Sample Cleaner 1 708 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
136 Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 816 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
137 Dung dịch rữa cho máy phân tích sinh hóa NaOH-D 3.300 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
138 Dung dịch rữa cho máy phân tích sinh hóa NaOH/D 180 Lít Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 4
139 Chất thử sinh hóa NACl 9% Dil 200 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
140 Dung dịch rữa SMS 500 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
141 Chất thử sinh hóa RFII 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
142 Dung dịch chuẩn PRECISET RF 6 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
143 Dung dịch kiểm chứng Controlset RF 16 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
144 Chất thử sinh hóa MG 1.250 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
145 Chất thử sinh hóa PREA 1.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
146 Chất chuẩn CFAS 36 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
147 Chất thử sinh hóa LDHI G2 IFCC 1.800 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
148 Chất pha loãng miễn dịch Diluent Universal 160 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
149 Dung dịch kiểm chứng PreciControl Universal 60 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
150 Chất thử sinh hóa HbA1c TQ 3.750 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
151 Chất pha loãng miễn dịch HBA1C haemolyzing 510 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
152 Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 12 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
153 Dung dịch kiểm chứng HbA1c mức bình thường 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
154 Dung dịch kiểm chứng HbA1c mức bất thường 8 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
155 Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Acid wash Solution 18 Lít Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
156 Chất thử điện giải ISE Internal Stand 30 Lít Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
157 Chất thử điện giải ISE Reference Electrolyte 15 Lít Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
158 Chất thử sinh hóa dùng để phát hiện định tính và bán định lượng morphine 2.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
159 Chất thử sinh hóa nhằm định tính và bán định lượng amphetamine và methamphetamine 2.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
160 Chất thử sinh hóa nhằm định tính và bán định lượng cannabinoid trong nước tiểu người 2.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
161 Chất thử sinh hóa nhằm định tính và bán định lượng phencyclidine và các chấtchuyển hóa của nó trong nước tiểu người 2.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
162 Dung dịch chuẩn PRECISET DAT PLUS I 60 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
163 Dung dịch chuẩn PRECISET DAT PLUS II 60 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
164 Dung dịch kiểm chứng CONTROL SET DAT I 80 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
165 Dung dịch kiểm chứng CONTROL SET DAT II 80 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
166 Dung dịch kiểm tra chất lượng CONTROL SET DATI III 80 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
167 Que thử nước tiểu - U Pack 60.000 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
168 Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải -DEPROTEINIZER 1.250 ml Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
169 Que chuẩn máy U Calibration Strip 50 Test Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 1
170 Thùng đựng chất thải rắn -Waste Box Carton 60 Cái Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 6
171 Dung dịch kiểm tra chất lượng Dip & Spin Urine Control 2 Cái Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT : 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->