Gói thầu: Gói thầu số 06.2021: Mua sắm Cột thép, xà, tiếp địa, tủ điện và Aptomat
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06.2021: Mua sắm Cột thép, xà, tiếp địa, tủ điện và Aptomat |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:27:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,424,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột thép bát giác côn 6,7mA | 5 | Cột | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cột thép bát giác côn 6,7mB | 1 | Cột | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chi tiết xà néo trụ thép (vật tư theo bản vẽ XN-1,2-N22-14D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chụp đầu cột dây chống sét ĐCS-1LT-3M | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chụp đầu cột dây chống sét ĐCS-1LT-3M-XL | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chụp đầu cột dây chống sét NCS-1LT-3M | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chụp đầu cột dây chống sét NCS-2LT-3M | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chụp đầu cột dây chống sét NCS-N22-3M | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chụp đầu cột dây chống sét NP-24 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cờ tiếp địa phi 8 -0.5mét (có cờ 1 đầu) | 265 | Cờ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cờ tiếp địa fi 8 dài 7m | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2m | 40 | Cọc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bịt đầu cọc tiếp địa L63x63x6 | 22,88 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bản nối đất phần xà 40x4x100 | 728 | Tấm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bản nối đất phần xà 40x4x60 | 205 | Tấm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thép dẹt 50x4 | 125,62 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khóa đai thép | 722 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tia tiếp địa bằng thép mạ phi 10 | 880 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tia tiếp địa bằng thép mạ phi 16 | 5.785 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp đồng trần M 35 mm2 | 280,5 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL) | 350 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-8) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cổ dề cuối (CDC 85-165) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xà TBA trên cột ghép (XTBA-12-01D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14.01D) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xà GĐC-14-01 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14-03) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha XĐS-12-01D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xà cầu chì, chống sét van (XFLK-2-5D) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xà trạm biến áp trên cột ghép 12m XBAK-12.02 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xà lắp TBA trên cột ghép 12M (XBAK-12-02) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà NRFK-2-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà đỡ chống sét van trên cột BTLT ghép XĐCSV-02K | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cùm lắp giá treo 3MBA 1 pha trên cột đôi CLGT-3MBA-Đ-01 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà ĐGL-3-8 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà ĐGLK-2-8 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà ĐGL-3-7 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn đôi (ĐTLK-2-8) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà ĐTL-2-8 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà ĐTL-2-10 | 19 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà GBA-12.01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá treo 3 MBA 1 pha trên cột đôi GT-3MBA-Đ-01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà NL-2-8 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà NL-3-7 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xà néo góc lệch (NL-2-10) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thanh néo phi 20x2700 | 4 | Thanh | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xà NLK-3-10 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà ĐGL-2-8 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8) | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà NLK-3-8A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐTLK-2-8D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10D) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà lắp FCO (XFK-3-5-L) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà cầu chì, chống sét van (XFLK -2-5D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-14.01 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-12.01 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xà NK-3-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà XLA-01 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà trạm biến áp trên cột ghép 14m XTBA-14.02D | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | ĐTL-3-7 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà néo NRF-3-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cùm néo dây chống sét (CND-01) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ điện hạ thế TĐ-01 02 lộ ra trọn bộ | 9 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA - 03 lộ ra, trọn bộ | 17 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ điện TĐ-04 loại 3 lộ ra trọn bộ | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) CB-125A-415V-36kA | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) MCCB-150A-690V-36kA | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Kẹp cáp 2 bu lông đồng nhôm 25-150 | 57 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | 252 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ốc siết cáp thép phi 16 | 96 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đai thép không rỉ 20x0,7 | 722 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50 | 1.031 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cáp thép TK 50 mm2 | 68 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bu lông xoắn 16x300 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Kẹp cáp thép U12 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đệm Lót Dây Néo | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi