Gói thầu: Cung cấp ấn chỉ, sổ sách chuyên môn phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp ấn chỉ, sổ sách chuyên môn phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:43:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu khám chữa bệnh | G001 | 70.000 | Tờ | KT: A4, in ngang, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 2 | Bệnh án ngoại | G003 | 100.000 | Tờ | KT: A3, in ngang, bế gấp đôi, in 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 300g/m2, Đóng gáy 43*3 cm 15 tờ, ghim 4 ghim đều nhau. Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 3 | Tờ điều trị | G004 | 70.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 4 | Phiếu chăm sóc người bệnh | G013 | 140.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 5 | Đơn thuốc | G016 | 150.000 | Tờ | KT: A5, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 6 | Phiếu thử phản ứng thuốc | G019 | 50.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 7 | Trích biên bản hội chẩn | G021 | 50.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 8 | Giấy chấp nhận Phẫu thuật - Thủ thuật - GMHS | G022 | 50.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 9 | Bảng theo dõi GMHS (Khoa GMHS) | G024 | 50.000 | Tờ | KT: A3, in ngang, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 10 | Bảng theo dõi bệnh nhân hồi tỉnh (GMHS) | G025 | 50.000 | Tờ | KT: A4, in ngang và dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 11 | Hồ sơ chăm sóc bệnh nhân của điều dưỡng | G032 | 50.000 | Tờ | KT: A3, in ngang, 1 màu 2 mặt, bế gấp đôi, giấy Offset ĐL ≥ 120g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 12 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân tại phòng khám | G034 | 40.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 13 | Phiếu tính Bilan theo dõi II | G037 | 10.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 14 | Phiếu TD và HS ng/bệnh chưa mổ và sau mổ từ giờ 25 | G038 | 10.000 | Tờ | KT: A4, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 15 | Phiếu TD bệnh nhân sau khi mổ (trong 24 giờ đầu) | G039 | 50.000 | Tờ | KT: A4, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 16 | Bảng điểm Glasgow | G045 | 50.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 17 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | G088 | 60.000 | Tờ | KT: A4, in ngang, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 18 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | G092 | 15.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 19 | Bảng theo dõi bệnh nhân (khoa 1B) | G103 | 10.000 | Tờ | KT: A3, in ngang, 1 màu 1 mặt, bế gấp đôi, giấy Offset ĐL ≥ 120g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 20 | Báo cáo hàng ngày (KHTH) | G106 | 10.000 | Tờ | KT: A4, in ngang, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 21 | Giấy dự trù máu | G128 | 100.000 | Tờ | KT: A5, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 22 | Hướng dẫn chuẩn bị soi đại tràng (P.Nội soi) | G141 | 10.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 23 | Đơn xin mổ theo yêu cầu | G148 | 5.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 24 | Phiếu đếm gạc, MECHE, củ ấu, dụng cụ | G151 | 35.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 25 | Hướng dẫn chuẩn bị mổ khoa tiết niệu | G173 | 3.500 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 26 | Đơn nằm giường theo yêu cầu | G175 | 50.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 27 | Giấy đề nghị điều trị tại khoa KBTYC (1C) | G176 | 3.500 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 28 | Biên bản hội chẩn dùng thuốc có dấu (*) | G187 | 50.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 29 | Bảng theo dõi bệnh nhân lọc máu (Khoa Thận lọc máu) | G190 | 20.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 30 | Bảng kê sử dụng VTTH vào ngày giường điều trị tại Khoa KBTYC (1C) | G195 | 4.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 31 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | G206 | 100.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 2 màu 2 mặt, bế rãnh xé, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 32 | Biên bản chỉ định chụp cộng hưởng từ | G226 | 15.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 33 | Đơn đề nghị dùng cho bệnh nhân có BHYT | G249 | 25.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 34 | Giấy cam kết sử dụng thuốc cản quang | G292 | 30.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 35 | Bìa làm danh sách gói hồ sơ | G323 | 10.000 | Tờ | KT: 44*38 cm, in ngang, in 01 màu 01 mặt, giấy Duplex ĐL ≥ 280g/m2, cán bóng 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 36 | Phiếu thanh toán đợt tiếp | G326 | 20.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 37 | Giấy chấp nhận thủ thuật (P.Nội soi) | G334 | 10.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 38 | Bảng theo dõi gây mê ngoại trú trong nội soi (P.Nội soi) | G335 | 5.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 39 | Bảng theo dõi BN giảm đau sau mổ (K.GMHS) | G337 | 15.000 | Tờ | KT: A3, in ngang, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 40 | Giấy cam kết tự nguyện thực hiện KT mới trong điều trị GMHS theo yêu cầu (K.GMHS) | G338 | 15.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 41 | Bảng theo dõi người bệnh (khoa 1B) | G345 | 15.000 | Tờ | KT: A4, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 42 | Nhãn thuốc vận mạch (P.HSTC) | G346 | 80.000 | cái | Đề can , nhãn dán khổ 6.5*3.5cm, bế demi, in ngang 01 màu 01 mặt Màu xanh lá cây: 15.000; màu vàng: 15.000; màu hồng: 35.000; thuốc nghiện hướng thần (màu hồng): 15.000 | |
| 43 | Phiếu đăng ký khám bệnh | G347 | 150.000 | tờ | KT: 9,5*13cm , in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 44 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | G348 | 35.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 45 | Biên bản chỉ định chụp CLVT 1-32 dãy | G349 | 35.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 46 | Đơn xin phẫu thuật, thủ thuật kỹ thuật cao hoặc theo yêu cầu (K.THHMTM) | G353 | 5.000 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 47 | Phiếu tiếp nhận người bệnh (P.HSTC1) | G359 | 10.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 48 | Phiếu đánh giá phòng chống loét tì đè (P.HSTC) | G360 | 10.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 49 | Đơn xin về ngoại trú (K.PT Nhi&TSS) | G361 | 3.500 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 50 | Hướng dẫn bệnh nhân trước mổ (K.PT Nhi&TSS) | G362 | 3.500 | Tờ | KT: A5, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 51 | Phiếu khám bệnh theo yêu cầu (P.CTXH) | G369 | 150.000 | Tờ | KT: A5, in dọc, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 52 | Bảng kiểm chuẩn bị người bệnh trước mổ | G371 | 30.000 | Tờ | KT: A4, in dọc, 1 màu 2 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 53 | Báo cáo hàng ngày người bệnh sử dụng dịch vụ giảm đau sau mổ (P.KHTH) | G373 | 10.000 | Tờ | KT: A4, in ngang, 1 màu 1 mặt, giấy Offset ĐL ≥ 80g/m2, độ trắng ≥ 90% - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 54 | Sổ ghi kết quả CT | S068 | 10 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 55 | Sổ khám bệnh cấp cứu | S069 | 20 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 400 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 56 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | S070 | 20 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 57 | Sổ thường trực | S072 | 200 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công đóng quyển ghim giữa - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 58 | Sổ khám siêu âm | S073 | 20 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 59 | Sổ xét nghiệm vi sinh | S076 | 20 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In ngang, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 60 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | S077 | 20 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In ngang, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 61 | Sổ giao ban bác sĩ trực | S081 | 70 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 300 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 62 | Sổ lĩnh thuốc | S083 | 200 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa Couse 250g/m2 màu đỏ - Gia công đóng quyển ghim lồng - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In ngang, 1 màu 01 mặt, bế rãnh xé, số nhẩy - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 63 | Sổ phẫu thuật (TT GM&HSNK) | S085 | 50 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 64 | Sổ ghi giao ban người bệnh vào khoa | S112 | 30 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa carton lạnh màu hồng - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In ngang, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 65 | Sổ mời hội chẩn | S113 | 15 | Quyển | Kích thước: A5 - Bìa Couse 250g/m2 màu hồng - Gia công đóng quyển - 100 trang/quyển - GiấyBãi Bằng 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 66 | Sổ chiếu chụp X quang | S074 | 20 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 67 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | S120 | 10 | Quyển | Kích thước: A5 - Bìa Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công đóng quyển - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 68 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | S124 | 50 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa Couse 250g/m2 màu đỏ - Gia công đóng quyển ghim lồng - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In ngang, 1 màu 01 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 69 | Sổ lĩnh vật tư và TBYT | S137 | 10 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công đóng quyển ghim lồng - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In ngang, 1 màu 01 mặt, bế rãnh xé, số nhẩy - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 70 | Sổ ghi kết quả Giải phẫu bệnh | S191 | 20 | Quyển | Kích thước: A3 - Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công, đóng quyển - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 71 | Sổ bảng kê sử dụng chỉ và hàng tiêu hao phẫu thuật tại Khoa KBTYC (1C) | S231 | 10 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa Couse 250g/m2 màu hồng - Gia công đóng quyển ghim lồng - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In dọc, 1 màu 01 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 72 | Sổ nội soi tiêu hóa | S274 | 20 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa carton lạnh màu xanh - Khâu chỉ , keo nhiệt, bìa bao gáy vải - 300 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 73 | Sổ báo cáo hàng tiêu hao PM thường trực | S233 | 15 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công đóng quyển - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 74 | Sổ lĩnh vật tư và y dụng | S315 | 35 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công đóng quyển ghim lồng - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In ngang, 1 màu 01 mặt, bế rãnh xé, số nhẩy - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 75 | Sổ cấp giấy chứng thương | S316 | 10 | Quyển | Kích thước: A3 - Bìa Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công đóng quyển ghim lồng - 200 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In ngang, 1 màu 01 mặt, bế rãnh xé, số nhẩy - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 76 | Sổ thẻ kho | S322 | 70 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa carton lạnh màu hồng - Khâu chỉ , keo nhiệt, gia công đóng quyển - 600 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng ĐL 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 77 | Sổ cấp giấy nghỉ bảo hiểm xã hội | S370 | 70 | Quyển | Kích thước: A4 - Bìa Couse 250g/m2 màu hồng - Gia công đóng quyển ghim lồng - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In ngang, 1 màu 01 mặt, bế rãnh xé, số nhẩy - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 78 | Sổ nhật ký tổ vận chuyển | S372 | 350 | Quyển | Kích thước: A5 - Bìa Couse 250g/m2 màu xanh - Gia công đóng quyển - 100 trang/quyển - Giấy Bãi Bằng 80g/m2 - In dọc, 1 màu 02 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | |
| 79 | Túi đựng phim XQ | T04VĐ | 400.000 | Túi | - Kích thước: 30x40 cm, nắp 5cm - Giấy Duplex 300g/m2, In 4 màu - Cán bóng 2 mặt - Gia công bế, dán thành phẩm - Thiết kế in theo mẫu và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Đóng gói: 100 túi/bó (gói bằng giấy krap 80gsm, để bảo quản sản phẩm) | |
| 80 | Túi MRI - CT.SCANNER - ANGLOGRAPHY | T01VĐ | 200.000 | Túi | -Kích thước: 40 x 45 cm, nắp 5cm -Giấy Duplex 350 g/m2, In 4 màu -Cán bóng 2 mặt -Gia công bế, dán thành phẩm -Thiết kế in theo mẫu và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Đóng gói: 100 túi/bó (gói bằng giấy krap 80gsm, để bảo quản sản phẩm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi