Gói thầu: E-TB21.CCDC.02-Mua sắm công cụ dụng cụ điện, tự động chuyên dụng phục vụ sửa chữa Nhà máy nhiệt điện Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-TB21.CCDC.02-Mua sắm công cụ dụng cụ điện, tự động chuyên dụng phục vụ sửa chữa Nhà máy nhiệt điện Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:42:00 đến ngày 2021-01-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,440,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | HC, UQ | |
| 2 | Bộ biến áp điều chỉnh vô cấp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 3 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | KĐ | |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở đất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | HC | |
| 5 | Đồng hồ kiểm tra ắc quy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | HC | |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | HC, UQ | |
| 7 | Ổn áp | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | HC | |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | HC, UQ | |
| 9 | Bơm thuỷ lực cầm tay | P80/ ENERPAC | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | UQ |
| 10 | Bơm thuỷ lực cầm tay | P77/ ENERPAC | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | UQ |
| 11 | Bơm thử áp lực | RICE EL1/ Rice | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | |
| 12 | Bơm dầu | PUSI E 80M | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | |
| 13 | Bơm chìm | Model: CR80/Shinmaywa | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | |
| 14 | Máy nén khí di động 3 pha | TM-W-1.0/8-330L - PEGASUS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | |
| 15 | Bộ điện trở sấy Silicon | 9 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 16 | Máy hút bụi | Sancos 3238W | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | |
| 17 | Máy hút bụi | HITACHI CV-970Y C | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | |
| 18 | Quạt hút gió công nghiệp | 23 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 19 | Bộ đổi nguồn 220V- 24V | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 20 | Bút thử điện 100 - 500V | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 21 | Bút thử điện cao áp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 22 | Đèn led pha | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 23 | Đèn LED pha | 22 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 24 | Đèn pha LED | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 25 | Đèn pha LED | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 26 | Đèn pin Cree cầm tay | 47 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 27 | Đèn Pin đội Đầu | 44 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 28 | Kìm bấm chết | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 29 | Kìm bấm chết | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 30 | Kìm bấm cos | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 31 | Kìm bấm cốt | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 32 | Kìm càng cua | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 33 | Kìm cắt | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 34 | Kìm cắt cáp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 35 | Kìm chết dây xích | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 36 | Kìm chết mỏ nhọn | 17 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 37 | Kìm cộng lực | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 38 | Kìm điện tổ hợp | 27 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 39 | Kìm mở ngoài phe mũi thẳng | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 40 | Kìm mở ngoài phe mũi thẳng | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 41 | Kìm mỏ nhọn | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 42 | Kìm mở phe ngoài mũi thẳng | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 43 | Kìm mở phe ngoài mũi thẳng | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 44 | Kìm mở phe trong mũi cong | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 45 | Kìm mở phe trong mũi cong | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 46 | Kìm mở phe trong mũi cong | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 47 | Kìm mở phe trong mũi cong | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 48 | Kìm mở phe trong mũi thẳng | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 49 | Kìm mỏ quạ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 50 | Kìm nhọn | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 51 | Kìm rút đinh ri vê | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 52 | Kìm tuốt dây điện | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 53 | Ổ cắm kéo dài quay tay kiểu Rulo | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 54 | Ổ quay Rulo công nghiệp | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 55 | Pallet nhựa | 26 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 56 | Phích cắm điện | 76 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 57 | Thang nhôm rút dây | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 58 | Thang nhôm xếp | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 59 | To vit | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 60 | To vit | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 61 | To vit | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 62 | To vit | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 63 | To vit | 27 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 64 | To vit | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 65 | To vit cách điện | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 66 | To vit dẹp và bake | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 67 | Tủ điện cấp nguồn thi công | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 68 | Tua Vít | 22 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 69 | Túi đựng đồ nghề | 44 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT | ||
| 70 | Túi đựng đồ nghề | 43 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi