Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị Công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp (phường Sơn Lộc, xã Đường Lâm, xã Sơn Đông, Xã Xuân Sơn, phường Phú Thịnh) năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị Công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp (phường Sơn Lộc, xã Đường Lâm, xã Sơn Đông, Xã Xuân Sơn, phường Phú Thịnh) năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:01:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,981,779,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 7 | Bộ /3pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO 35kV-100A-6kA/s | 4 | Bộ /3pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CS (LA)-35kV-10kA | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà (bao gồm vỏ tụ) | 20kVAR, 440V, 3P | 12 | bình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà (bao gồm vỏ tụ) | 30kVAR, 440V, 3P | 20 | bình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1250A, ngoài trời | 600V-1250A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 2 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-400A, ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 8 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 1 đầu cáp T-plug 3*120mm2, 1 đầu T-plug 3*240mm2, 1 ngăn đầu cáp Elbow 3*70mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 1 ATM tổng MCCB-3P-1250A-70kA/s, 01 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 3 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCCB-3P-200A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng. | TTMBA-35kV | 1 | trụ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 494 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 450 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 140 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 167 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 254 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 168 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 5.149 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 498 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 17 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | LT7,5/6/190 | 5 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 63 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 5 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | LT10,0/5/190 | 17 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | LT12,0/9/190 | 2 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 | LT14/9.2/190 | 4 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | LT16m (G6+N10)/11/190 | 4 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | LT16m (G6+N10)/13/190 | 6 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | LT18m (G8+N10)/13/190 | 3 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | LT20m (G10+N10)/11/190 | 3 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi