Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị Công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các lộ 372E1.7, 375E1.7, 477E1.7, 475E1.44, 372E1.44”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị Công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các lộ 372E1.7, 375E1.7, 477E1.7, 475E1.44, 372E1.44” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 17:29:00 đến ngày 2021-02-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,056,021,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Dao cắt có tải LBS 35kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ (bao gồm Dao LBS, tủ điều khiển, giá đỡ LBS) | D-LBS 35kV | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CS (LA)-35kV-10kA | 23 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 3*240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3*70mm2, 1 đầu Elbow 3*50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) | RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 1 đầu cáp T-plug 3*120mm2, 1 đầu T-plug 3*70mm2, 1 ngăn đầu cáp Elbow 3*70mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 | LT20m (G10+N10)/13/190 | 4 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | LT20m (G10+N10)/11/190 | 34 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | LT18m (G8+N10)/13/190 | 2 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | LT16m (G6+N10)/13/190 | 2 | cột | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 3.754 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 18 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 96 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 165 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 1.116 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 152 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 215 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Ghíp nhôm trung thế IPC 35kV (70-240mm2) | GN-IPC-35kV-70-240mm2 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bộ dây dẫn đẳng áp (1 ghíp IPC 24kV + 1 đầu cốt + 0,4m dây AV70) | DĐA | 37 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Kẹp quai và kẹp hotline | KQ+HL | 15 | bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | VHD-24kV | 2 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | VHD-35kV | 66 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Sứ cách điện chuỗi 35kV + Phụ kiện (120kN) | SC-35kV-120kN | 37 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-35kN-70kN-3B | 99 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-35kN-120kN-4B | 118 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-35kN-120kN-8B | 39 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-24kN-120kN-3B | 96 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-24kN-120kN-6B | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x120mm2 | HN 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 1.044 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | HDPE d=160/125 | 141 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 214 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi