Gói thầu: Gói thầu số 01 MS– SCL 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 MS– SCL 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:18:00 đến ngày 2021-02-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,089,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,800,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột H7,5 (Cột H đơn) 3.698kg/bộ | 695,22 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H7,5 (Cột H kép dọc) 4.78kg/bộ | 38,24 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột LT8,5 (Cột LT đơn) 4.698 kg/bộ | 79,87 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H8,5(Cột LT kép dọc) 5.658 kg/bộ | 16,97 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giá đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột vuông đơn (10.72kg/bộ) | 1.725,92 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giá đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột vuông đơn (9.48kg/bộ) | 369,72 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giá đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, hai bên cột vuông đơn (16.44kg/bộ) | 443,88 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giá đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột LT đơn (10.968 kg/bộ) | 120,65 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giá đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột LT đơn (11.44kg/bộ) | 91,52 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, hai bên cột LT đơn (16.13kg/bộ) | 32,26 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giá đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột vuông kép (17.7kg/bộ) | 123,9 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột vuông kép (16.44kg/bộ) | 49,32 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giá đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 1 bên cột vuông kép (17.72 kg/bộ) | 35,44 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giá đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột LT kép (17.7kg/bộ) | 53,1 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giá đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 1 bên cột LT kép(18.52kg/bộ) | 55,56 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 1.798,6 | mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 170 | mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 1.694,5 | mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 403,5 | mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 315 | mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây thép bọc nhựa đk 1,5mm | 16.928 | mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sứ quả bàng | 2.116 | quả | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đai thép + khóa đai | 1.341 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 804 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cosse ép Cu25 | 868 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 504 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp phân dây PC-GF trọn bộ ( loại 12 đầu ra), không bao gồm đầu cốt | 126 | hộp | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF trọn bộ, ATM 40A | 351 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hòm 1 công tơ 3 pha PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 63A | 85 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đề can tên công tơ | 1.058 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Băng dính cách điện | 353 | cuộn | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi