Gói thầu: Mua sắm MBA và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126471-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm MBA và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 18:09:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,656,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV (sứ plugin, kiểu kín) | 5 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 4 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 5 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 6 | Chống sét van 24kV | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 8 | Trạm biến áp hợp bộ 400kVA-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A-20kA/s. - 01 Đầu cáp Tplug 24kV - 02 Đầu cáp Elbow 24kV - 01 bộ báo sự cố, bộ sấy. - 01 bộ cảm biến nhiệt, điện trở sấy. - Vỏ chụp tủ | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực TP Thanh Hóa | |
| 9 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 10 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 11 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 12 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 13 | Máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV - sứ Elbow | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 14 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 15 | Chống sét van 24kV | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 16 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A -24kV + dây chì | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 17 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 18 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 19 | Tủ hạ thế 500A- 500V (3 lộ cầu dao 250A ) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 20 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ cầu dao 300A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 21 | Trạm biến áp hợp bộ 630-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-1000A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A-20kA/s: - 01 Đầu cáp Tplug 24kV - 02 Đầu cáp Elbow 24kV - 01 bộ báo sự cố, bộ sấy. - 01 bộ cảm biến nhiệt, điện trở sấy. - Vỏ chụp tủ | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Sầm Sơn, Quảng Xương | |
| 22 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 23 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 24 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 25 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 26 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-6(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 27 | Chống sét van 6kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 28 | Chống sét van 12kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 29 | Chống sét van 24kV | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 30 | Chống sét van 35kV cho TBA | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 31 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 100A-22KV + dây chì | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 32 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 100A-35kV + dây chì | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 33 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 34 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 35 | Tủ hạ thế 500A- 500V (3 lộ cầu dao 250A ) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 36 | Máy biến áp lực 250kVA-10(22)/0,4kV | 5 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 37 | Máy biến áp lực 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 38 | Máy biến áp lực 250kVA-35/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 39 | Máy biến áp lực 320kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 40 | Chống sét van 10kV | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 41 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 42 | Chống sét van 35kV cho TBA | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 43 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 35kV + Dây chì 15A | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 44 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22kV + Dây chì 15A | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 45 | Tủ hạ thế 400A-500V (2 lộ cầu dao 250A) | 8 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 46 | Tủ hạ thế 500A-500V (2 lộ cầu dao 300A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 47 | Tủ hạ thế 150A-500V (2 lộ cầu dao 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Thiệu Hóa, Yên Định | |
| 48 | Máy biến áp lực 180kVA-10(22)/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 49 | Máy biến áp lực 250kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 50 | Máy biến áp lực 250kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 51 | Cầu dao cách ly 22kV-630A chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 52 | Chống sét van 10kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 53 | Chống sét van 24kV | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 54 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 22kV + Dây chì 10A | 5 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 55 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 22kV + Dây chì 15A | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 56 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 22kV + Dây chì 20A | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 57 | Tủ hạ thế 300A-500V (2 lộ cầu dao 250) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 58 | Tủ hạ thế 400A-500V (2 lộ cầu dao 250A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 59 | Tủ hạ thế 150A-500V (2 lộ cầu dao 100A) | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Đông Sơn, Triệu Sơn | |
| 60 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 61 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-10(22)/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 62 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 63 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 64 | Chống sét van 35kV cho TBA | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 65 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 66 | Chống sét van 10kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 67 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A -24kV | 5 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 68 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A -35kV + dây chì | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 69 | Tủ hạ thế 150A-500V (2 lộ cầu dao 100A) | 8 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 70 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 71 | Tủ hạ thế 500A- 500V (3 lộ cầu dao 250A ) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân | |
| 72 | Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 73 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 74 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 75 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 76 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém đứng | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 77 | Tủ hạ thế 150A-500V (3 lộ cầu dao 100A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 78 | Tủ hạ thế 250A-500V (3 lộ cầu dao 200A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 79 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 80 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 81 | Tủ hạ thế 500A- 500V (3 lộ cầu dao 250A ) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 82 | Chống sét van 35kV cho TBA | 11 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 83 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LB FCO 100A-35kV + dây chì 15A | 11 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | |
| 84 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 85 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 86 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 87 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 88 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A ngoài trời cách điện Polymer, mở ngang | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 89 | Chống sét van 35kV cho TBA | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 90 | Chống sét van 24kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 91 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 92 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 93 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 94 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 95 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Tĩnh Gia, Nông Cống | |
| 96 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 97 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 98 | Cầu dao cách ly 24kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 99 | Chống sét van 35kV cho TBA | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 100 | Chống sét van 24kV | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 101 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22kV + Dây chì 15A | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 102 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A -35kV + dây chì 15A | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 103 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân | |
| 104 | Tủ hạ thế 150A-500V (3 lộ cầu dao 100A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Như Thanh, Như Xuân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi