Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp vật tư thiết bị điện - điều khiển các loại- SCTX đợt 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cung cấp vật tư thiết bị điện - điều khiển các loại- SCTX đợt 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:36:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,136,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,397,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hộp Công tắc APL - 210N | 6 | Cái | Hạng mục 1, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 2 | Rơ le trung gian MY2N-220vac | 12 | Cái | Hạng mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 3 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa | 7 | Bộ | Hạng mục 3, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 4 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | 2 | Bộ | Hạng mục 4, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 5 | Động cơ Y90L-2; 2.2kW; 380V; 4.7A; 2840v/p | 1 | Cái | Hạng mục 5, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 6 | Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 | 2 | Bộ | Hạng mục 6, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 7 | Bình khí mẫu hiệu chuẩn Hydro (bao gồm cả cụm van điều chỉnh áp suất và lưu lượng khí), nồng độ khí hydro: 99.9% trong Ni tơ | 1 | Bình | Hạng mục 7, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 8 | Bình khí mẫu hiệu chuẩn CO2 (bao gồm cả cụm van điều chỉnh áp suất và lưu lượng khí), nồng độ khí CO2: 99.9% trong Ni tơ | 1 | Bình | Hạng mục 8, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 9 | Tỷ trọng kế đo độ mặn của nước; Model L50-100.1,000-1,050g/ml | 2 | Cái | Hạng mục 9, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 10 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C; Vật liệu Antenna: PEEK; DN100, PN40; Đầu ra: 4-20mA (HART) (gồm màn hình hiển thị tại chỗ Attenna với hệ thống làm sạch kết nối G1/4") | 2 | Cái | Hạng mục 10, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 11 | Bộ hiển thị lưu lượng than Model : Mw99-4 | 1 | Bộ | Hạng mục 11, Phần 2, Chương V, Mục 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi