Gói thầu: Gói thầu số 04 MS-SCL 2021: “Mua vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157362-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 MS-SCL 2021: “Mua vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021”.
Số hiệu KHLCNT 20210157088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:15:00 đến ngày 2021-02-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,094,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,100,000 VNĐ ((Mười tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Tủ điện hạ thế, Cầu chì tự rơi, , Cáp điện trung hạ thế, Sứ đứng, Sứ chuỗi cách điện thuỷ tinh, phụ kiện trung hạ thế, Xà sắt các loại
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.264.966.455 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.794.899.365 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 nămNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-400A (2x250A+50A+25A)6TủDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A (400A+2x250A+63A+25A)7TủDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ điện hạ thế trong nhà 600V-630A (400A+2x250A+63A+25A)2TủDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ điện hạ thế trong nhà 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A)2TủDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Cột bê tông ly tâm cao 14m (NPC.I-14-190-13)2cộtDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cầu chì tự rơi 22kV -100A-10kA/s8BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cầu chì tự rơi 35kV -100A-6kA/s4BộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2238,5mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây bọc cách điện 35kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2243mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2192mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2716mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2165mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2958mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm233mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ)280QuảDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ)45quảDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Chuỗi đỡ đơn cách điện thuỷ tinh 22kV-120kN cả phụ kiện (2 bát/chuỗi)1chuỗiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chuỗi néo kép cách điện thuỷ tinh 22kV-120kN cả phụ kiện (3 bát/chuỗi)69chuỗiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chuỗi néo kép cách điện thuỷ tinh 22kV-120kN cả phụ kiện (6 bát/chuỗi)6chuỗiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ghíp nhôm 3 bu lông Al50-240195cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghíp nhôm 3 bulong Al25-706CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp203mDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp264CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp212CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp48CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp6cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp33CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Đai thép+Khoá đai không rỉ198bộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây chảy cầu chì tự rơi 10A15SợiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây chảy cầu chì tự rơi 16A12SợiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây chảy cầu chì tự rơi 25A9SợiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Chụp chống sét van (bộ 3 pha)18bộDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Nắp chụp cực cầu chì tự rơi7Bộ(3 cái)Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Chụp cực đầu sứ cao thế MBA7Bộ(3 cái)Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Chụp cực đầu sứ hạ thế MBA7Bộ(3 cái)Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp quai42cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Kẹp Hotline42cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Biển báo nguy hiểm2cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Biển tên cột7cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Biển tên cầu dao2cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Biển an toàn16cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Biển tên trạm17CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Tiếp địa đường dây (bổ sung dây thép phi 10-12m) 11 bộ81,44kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Tiếp địa đường dây (bổ sung dây thép phi 10-14m) 47 bộ405,99kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Tiếp địa đường dây (bổ sung dây thép phi 10-16) 02 bộ19,74kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Xà đỡ chống sét van ( 11 bộ)187,63kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Chụp cột ( 5 bộ)547,35kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Xà néo kép dọc sứ chuỗi (1 bộ)119,48kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Xà rẽ lệch kép (1 bộ)79,79kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Gông cột ly tâm 14m (1 bộ)36,16kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Tủ điện hạ thế, Cầu chì tự rơi, , Cáp điện trung hạ thế, Sứ đứng, Sứ chuỗi cách điện thuỷ tinh, phụ kiện trung hạ thế, Xà sắt các loại
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.264.966.455 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.794.899.365 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 nămNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->