Gói thầu: Gói thầu RRQM.09 2021 HH: Cung cấp chống sét van, cầu chì tự rơi, dao cách ly trung thế , phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161838-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.09 2021 HH: Cung cấp chống sét van, cầu chì tự rơi, dao cách ly trung thế , phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại
Số hiệu KHLCNT 20210144867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 11:41:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,823,853,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp chống sét van, cầu chì tự rơi, dao cách ly trung thế , phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.952.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van 18kV395CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Chống sét van 35kV (35kV-48kV)5CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Cầu chì tự rơi 24kV 100A157CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Cầu chì tự rơi 35kV 100A13CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A3CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng11CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Ống nối dây nhôm trần A 70 mm228CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Ống nối dây nhôm trần A 95 mm225CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Ống nối dây nhôm trần A 120 mm212CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Ống nối dây ACSR 70 mm2100CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
11Ống nối dây ACSR 95 mm260CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
12Ống nối dây ACSR 120 mm251CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Ống nối dây ACSR 185 mm230CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Ống nối dây nhôm bọc trung áp 50 mm220CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Ống nối dây nhôm bọc trung áp 70 mm240CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Ống nối dây nhôm bọc trung áp 95 mm230CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm245CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Ống nối dây ABC 16 mm250CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Ống nối dây ABC 25 mm250CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Ống nối dây ABC 35 mm250CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
21Kẹp treo cáp ABC 50mm243CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
22Kẹp treo cáp ABC 70mm2269CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Kẹp treo cáp ABC 95mm2205CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Kẹp treo cáp ABC 150mm242CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2335CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2226CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Kẹp ngừng cáp ABC 120mm241CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Kẹp ngừng cáp ABC 150mm280CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2524CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm280CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm230CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 185mm2177CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Khóa néo dây trung thế XLPE 50mm242CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2454CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Khóa néo dây trung thế XLPE 95mm284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Khóa néo dây trung thế XLPE 120mm216CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Khoá néo dây trung thế XLPE 185mm287CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Kẹp răng trung thế 70 mm225CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Kẹp răng trung thế 95 mm28CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Kẹp răng trung thế 120 mm236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Kẹp răng trung thế 150 mm217CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Kẹp răng trung thế 185 mm216CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50 mm216BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 70 mm285BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)9.108CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)3.159CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)1.495CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL)535CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150-240/95-240 (2 BL)185CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm282CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm21.872BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2912KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2276CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 150mm2136CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm230CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 9536CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
57Móc treo cáp ABC đơn1.118CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Móc treo chữ U 70 KN265CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Khóa néo dây AC 3 bulong 50-95mm2318CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
60Khóa néo dây AC 3 bulong 95-120mm251BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
61Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ AC 70 mm233CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
62Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 50 mm212CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
63Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
64Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 185 mm224CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
65Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
66Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2627CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
67Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2340CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
68Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm273CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
69Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2124CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
70Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
71Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
72Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm212CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
73Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm224CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
74Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2129CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
75Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm278CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
76Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm271CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
77Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm246CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
78Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm261CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
79Đầu cốt bấm đồng 2 lỗ M 120 mm236cáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
80Khóa đai thép 10 x 0,51.008CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
81Đai thép không rỉ 20x0,7603KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
82Khoá đai 20 x 0,7mm1.677CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
83Giáp níu dây bọc 50mm2 + yếm cáp81BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
84Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp423CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
85Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp95BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
86Giáp níu cáp AC/XLPE 150mm2 + Yếm cáp10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
87Bu lông móc 16x250 mạ kẽm78CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
88Đầu cốt đũa đồng - nhôm cho dây đồng Cu-35172cáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
89Đầu cốt đũa đồng - nhôm cho dây đồng Cu-16258cáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
90Đầu cốt đũa đồng - nhôm cho dây đồng Cu-10140cáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
91Đầu cốt đũa đồng - nhôm cho dây đồng Cu-638cáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
92Đồng thanh 60x6 mm12KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
93Thanh cái đồng 0,4kV M 60x6 dài 600mm18ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
94Thanh trung tính đồng M 30x6 dài 600mm4ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
95Thanh nối MCCB tổng dài 300mm12ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
96Thanh nối MCCB xuất tuyến dài 300mm24ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
97Dây chảy bằng chì 2K58SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
98Dây chảy bằng chì 6K158SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
99Dây chảy bằng chì 8K27SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
100Dây chảy bằng chì 10K193SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
101Dây chảy bằng chì 12K16SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp chống sét van, cầu chì tự rơi, dao cách ly trung thế , phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.952.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->