Gói thầu: Gói 2: Mua sắm máy biến áp và vật tư, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162797-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 2: Mua sắm máy biến áp và vật tư, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210156798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 17:43:00 đến ngày 2021-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,918,499,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.- Phải bằng chi phí của mình, Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV1MáyChương VChất lượng mới 100%
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA1MáyChương VChất lượng mới 100%
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA2MáyChương VChất lượng mới 100%
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA1MáyChương VChất lượng mới 100%
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA2MáyChương VChất lượng mới 100%
6Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV1MáyChương VChất lượng mới 100%
7Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE207mChương VChất lượng mới 100%
8Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE290mChương VChất lượng mới 100%
9Dây ACSR-95/165.110mChương VChất lượng mới 100%
10Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm102mChương VChất lượng mới 100%
11Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x70)mm2405mChương VChất lượng mới 100%
12Cáp ngầm hạ áp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm287mChương VChất lượng mới 100%
13Cáp ngầm hạ áp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2742mChương VChất lượng mới 100%
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.946mChương VChất lượng mới 100%
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35111mChương VChất lượng mới 100%
16Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.581mChương VChất lượng mới 100%
17Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70953mChương VChất lượng mới 100%
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x954.096mChương VChất lượng mới 100%
19Cáp Cu/PVC 1x120150mChương VChất lượng mới 100%
20Cáp Cu/PVC 1x15040mChương VChất lượng mới 100%
21Cáp Cu/PVC 1x24045mChương VChất lượng mới 100%
22Cáp Cu/PVC 1x3524mChương VChất lượng mới 100%
23Cáp Cu/PVC 1x5036mChương VChất lượng mới 100%
24Cáp Cu/PVC 1x9588mChương VChất lượng mới 100%
25Cáp Cu/XLPE/PVC - W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm18mChương VChất lượng mới 100%
26Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer6BộChương VChất lượng mới 100%
27Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A5BộChương VChất lượng mới 100%
28Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV33QuảChương VChất lượng mới 100%
29Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)105ChuỗiChương VChất lượng mới 100%
30Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 50mm212CáiChương VChất lượng mới 100%
31Đầu cáp ngoài trời co nguội nhôm 22kV 3x701BộChương VChất lượng mới 100%
32Đầu cáp ngoài trời co nguội nhôm 22kV 3x953BộChương VChất lượng mới 100%
33Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x701BộChương VChất lượng mới 100%
34Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x953BộChương VChất lượng mới 100%
35Đầu cốt đồng - 120 mm90CáiChương VChất lượng mới 100%
36Đầu cốt đồng - 150 mm56CáiChương VChất lượng mới 100%
37Đầu cốt đồng - 240mm18CáiChương VChất lượng mới 100%
38Đầu cốt đồng - 35 mm24CáiChương VChất lượng mới 100%
39Đầu cốt đồng - 50 mm36CáiChương VChất lượng mới 100%
40Đầu cốt đồng - 70 mm10CáiChương VChất lượng mới 100%
41Đầu cốt đồng - 95 mm44CáiChương VChất lượng mới 100%
42Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm52CáiChương VChất lượng mới 100%
43Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm99CáiChương VChất lượng mới 100%
44Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm61CáiChương VChất lượng mới 100%
45Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong240BộChương VChất lượng mới 100%
46Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x953CáiChương VChất lượng mới 100%
47Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 2 bu lông 35 -9524CáiChương VChất lượng mới 100%
48Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9572CáiChương VChất lượng mới 100%
49Kẹp hotline 35-12036CáiChương VChất lượng mới 100%
50Kẹp quai nhôm - đồng 35-12036CáiChương VChất lượng mới 100%
51Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x1204BộChương VChất lượng mới 100%
52Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x508BộChương VChất lượng mới 100%
53Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x9513BộChương VChất lượng mới 100%
54Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120107BộChương VChất lượng mới 100%
55Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x3510BộChương VChất lượng mới 100%
56Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x5088BộChương VChất lượng mới 100%
57Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x7098BộChương VChất lượng mới 100%
58Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95216BộChương VChất lượng mới 100%
59Khóa néo cho dây AC102CáiChương VChất lượng mới 100%
60Mắc nối trung gian102CáiChương VChất lượng mới 100%
61Móc treo chữ U216CáiChương VChất lượng mới 100%
62Sứ đứng gốm 22kV cả ty247QuảChương VChất lượng mới 100%
63Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (1x300A+2x200A)1TủChương VChất lượng mới 100%
64Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (1x500A+3x200A)1TủChương VChất lượng mới 100%
65Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra (1x600A+3x200A)2TủChương VChất lượng mới 100%
66Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (1x400A+2x200A)2TủChương VChất lượng mới 100%
67Trạm Kiots hợp bộ (trọn bộ gồm vỏ trạm, tủ RMU 2 ngăn đường dây và 1 ngăn sang MBA, tủ hạ thế tổng 1600A 5 lộ ra 300A; cáp và phụ kiện đấu nối trung hạ thế; 03 quả sứ Plug-in bushing cho MBA 1000kVA-22/0,4kV)1TủChương VChất lượng mới 100%
68Trụ đỡ máy biến áp (trọn bộ gồm tủ RMU 1 ngăn đường dây và 1 ngăn sang MBA, tủ hạ thế tổng 400A 3 lộ ra 200A, chụp cực MBA, máng cáp)1BộChương VChất lượng mới 100%
69Trụ đỡ máy biến áp (trọn bộ gồm tủ RMU 1 ngăn đường dây và 1 ngăn sang MBA, tủ hạ thế tổng 600A 4 lộ ra 200A, chụp cực MBA, máng cáp)1BộChương VChất lượng mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.- Phải bằng chi phí của mình, Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->