Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20171200647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 13:20:00 đến ngày 2021-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,177,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần bếp | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá phẳng 4 tầng đột lỗ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá phẳng 4 tầng đột lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đông 4 cánh: | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thùng đựng gạo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn inox có giá phẳng dưới (tập kết khay, bát thức ăn sau khi sử dụng) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thùng rác di động | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn xả thức ăn thừa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn bát bẩn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vòi phun tráng: | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy rửa bát dây chuyền | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn bát sạch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giá phẳng 4 tầng đột lỗ | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ sấy bát đĩa: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Xe đổ thức ăn thừa | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tum hút mùi. | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy thái thịt sống: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn inox có giá dưới | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn chậu đôi | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy xay thịt: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn chậu lệch phải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thùng rác di động | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn inox có giá dưới | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giá phẳng 4 tầng đột lỗ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy thái rau củ: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn chậu lệch trái | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xe đẩy 1 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghi thoát sàn kèm máng inox bên dưới | 32 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ nấu cơm 24 khay dùng điện: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bếp từ hầm đôi dùng điện: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn chậu đôi | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bếp từ xào đôi chảo liền bếp | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bếp từ nấu 4 đầu: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bếp từ xào đôi chảo rời: | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hệ thống ống hút mùi+ tum hút mùi + quạt li tâm + tiêu âm + giá quạt + hộp bọc quạt tạm tính. | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giá phẳng 4 tầng đột lỗ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ trạn để bát đĩa đa năng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ mát đựng mẫu thức ăn 2 Cánh 2 Bên 1200 Lít: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xe đẩy 2 tầng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn inox có giá dưới | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn inox có giá dưới | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn inox có giá dưới | 9 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn inox có giá dưới | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn inox có giá dưới | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn inox có giá dưới | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bẫy mỡ | 7 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đèn diệt côn trùng: | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tum hút mùi | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khu rửa bát | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Van điều chỉnh | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ống gió | 7 | md | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tum hút mùi | 1 | HT | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Khu bếp nấu | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tum hút mùi | 1 | HT | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Van điều chỉnh | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chữ Y | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống gió | 28 | md | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống gió | 12 | md | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống tiêu âm đầu hút đầu đẩy quạt 5,5kw | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống tiêu âm đầu hút đầu đẩy quạt 5,5kw | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống tiêu âm đầu hút quạt 7,5kw | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống tiêu âm đầu đẩy quạt 7,5kw + quạt đồng trục | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cao su chống rung | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bạt mềm | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Quạt hút đồng trục | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Quạt li tâm 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Quạt li tâm 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tủ điện chống mất pha quạt 2,2KW | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ điện chống mất pha quạt 7,5KW | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hộp bọc quạt | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cổ tròn | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Giá quạt | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chếch che mưa | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Dây điện cho 2 quạt | 30 | md | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Con sơn đỡ ống | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Con sơn đỡ ống | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ti treo tum | 28 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cửa gió nan Z | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Van điện từ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Vật tư: keo, vit, gioăng dán … | 1 | HT | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phần nội thất | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ, kệ để đồ học sinh TĐ1. Kt:W3600*H2020*D600. (Trên hộc + dưới cánh mở Pano đặc) | 261,792 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Tủ để đồ cho giáo viên TĐ2. Kt:W980*H2500*D600 (Trên hộc + dưới cánh mở Pano đặc) | 88,2 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tủ để đồ học sinh và giáo viên TĐ3. Kt:W2680*H1200*D600 (trừ khoảng bục giảng 300*1400) | 332,208 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Phào gỗ trang trí bo tủ TĐ1+TĐ2 | 509,4 | md | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xương gỗ 20mm + Ốp gỗ dán mặt 18mm trang trí bậu bê tông cốt thép trên tủ | 197,51 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phào gỗ chân tường 80*16 | 964,764 | md | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Rèm cửa (Rèm cuộn cản sáng) ( Phòng học) | 408,24 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Rèm cửa (Rèm cuộn cản sáng) ( Khối hiệu bộ) | 887,76 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bục sân khấu nâng cos 1,000. Khung sắt hộp mạ kẽm 50x100; tấm sàn mặt phẳng dầy 18mm) | 90,55 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phần thiết bị tòa nhà | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Điều hòa thông gió | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nhà học | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn trần(1Ph/220V/50Hz) | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gióđiện: 370 w (1Ph/220V/50Hz) | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường | 14 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường | 44 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Nhà hiệu bộ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn trần | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Phần chung | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Quạt hút khí kiểu hướng trục nối ống gió (Động cơ chịu nhiệt độ 300 độ trong 2h, tốc độ cao khi có cháy ) | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Quạt hút khí kiểu hướng trục nối ống gió (Động cơ chịu nhiệt độ 300 độ trong 2h, tốc độ cao khi có cháy) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Máy phát điện dự phòng 320KVA | 1 | ht | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Điện nhẹ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Phần điện nhẹ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ chính hệ thống điện thoại, 20 đôi dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 16 máy lẻ kèm thiết bị chống sét | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Phần mạng dữ liệu | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tủ mạng 24U | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tủ mạng 6U | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Swich 24 cổng | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Phần camera | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Camera hình chữ kiểu cố định, loại Camera IP | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Camera bán cầu cố định, loại Camera IP | 34 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ lưu điện UPS 1 pha, 2KVA | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đầu ghi DVR loại 16 kênh | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Màn hình LCD 40 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V/12VDC-24VAC | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ổ cứng 4TB | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | CPU Intel Core i5-7400 (3Ghz, 6Mb), Ram 4GB/HĐ 1TB/Intel HDGraphhic/DVDRW/ Key+mouse | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Phần chuông báo | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chuông báo | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ điều khiển hẹn giờ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ lưu điện UPS 1 pha, 2KVA | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Thiết bị điện + chống sét | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E. Bán kính bảo vệ cấp 4 ( Level 4): Rp=55m. Loại PUSAL30-IMH.3012 (Tuân thủ theo tiêu chuẩn NFC-17 102:2011) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ đếm sét. Loại: CDI 250 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thiết bị nước | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Máy bơm lưu lượng Q=15m3/h, H=46m, Công suất=4kW | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bình tích áp varem: Bình chứa 500l, áp lực 10bar | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tủ điều khiển biến tần 4kW cho 2 bơm chạy luân phiên | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Phần truyền hình | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình cáp | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ chia tín hiệu tivi 6 cổng | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi