Gói thầu: 02 DDTB: Mua dây dẫn và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 02 DDTB: Mua dây dẫn và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 14:51:00 đến ngày 2021-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,946,200,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 448,386,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi tám triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 371 E14.2 KHU VỰC CHIÊM HÓA VỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 373 E14.1 HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 300 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Nêu rõ | 11.236,32 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC120/19-XLPE2,5/HDPE | Nêu rõ | 1.129,14 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC150/24-XLPE4,3/HDPE | Nêu rõ | 19.106,64 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Dây chống sét TK 50 | Nêu rõ | 149,94 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 1 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Cáp ngầm | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 9 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300mm2 | Nêu rõ | 228 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Cáp ngầm 35 kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x300mm2 | Nêu rõ | 113 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC150/21-XLPE4.3/HDPE | Nêu rõ | 48 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | Nêu rõ | 38 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Phần TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Hạ thế | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Nêu rõ | 577,32 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Nêu rõ | 14,433 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ HỢP HÒA, XÃ SƠN NAM VÀ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG, HUYỆN SƠN DƯƠNG NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 6.982,1244 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV | Nêu rõ | 1.198,5408 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Nêu rõ | 1.750,9932 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 21 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 2 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 22 | CÁP NGẦM | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 23 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa CSV | Nêu rõ | 26 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-20/35(40,5)-3x95mm2 | Nêu rõ | 67 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 25 | Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Nêu rõ | 48 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 26 | Chống sét van: ZnO-35kV | Nêu rõ | 2 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 27 | Phần TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 28 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 3 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 29 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 1 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 30 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kV | Nêu rõ | 3 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 31 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 9 | Quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 32 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nêu rõ | 1 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 33 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nêu rõ | 3 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 34 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Nêu rõ | 15 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 35 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Nêu rõ | 36 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 36 | Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV | Nêu rõ | 12 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Nêu rõ | 15 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 38 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 30 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Nêu rõ | 6 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Nêu rõ | 18 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 41 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 40 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 42 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Nêu rõ | 3.390,48 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 43 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Nêu rõ | 824,16 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 44 | Dây nhôm bọc AV 95 | Nêu rõ | 2.503,08 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 45 | Dây nhôm bọc AV 70 | Nêu rõ | 834,36 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 46 | CÔNG TRÌNH: CẤY TBA ĐỂ GIẢM TỔN THẤT LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ KIM PHÚ, XÃ LANG QUÁN VÀ XÃ PHÚC NINH HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 47 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 5.287,68 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 48 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV | Nêu rõ | 3.965,76 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 49 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 2 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 50 | Phần TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 51 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 5 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 52 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 15 | quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 53 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nêu rõ | 5 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 54 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Nêu rõ | 144 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Nêu rõ | 25 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 56 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 40 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 57 | Phần 0,4kV | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 58 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Nêu rõ | 341,7 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 59 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Nêu rõ | 3.102,84 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 60 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 93 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 61 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Nêu rõ | 8.745,48 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 62 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 274 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 63 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nêu rõ | 2.570,4 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 64 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 81 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 65 | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG CÁC TRẠM BIẾN ÁP CÓ TỔN THẤT LỚN HƠN 10% VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐIỆN ÁP KHU VỰC XÃ YÊN LẬP, XÃ VINH QUANG VÀ XÃ YÊN NGUYÊN HUYỆN CHIÊM HÓA NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 66 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 5.388,66 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 67 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - đấu nối, nối lèo, khóa cổ sứ | Nêu rõ | 124,5 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 68 | PHẦN THIẾT BỊ | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 69 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 1 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 70 | Phần TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 71 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 2 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 72 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 6 | Quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 73 | Vật liệu khai thác trong nước | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 74 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nêu rõ | 2 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 75 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Nêu rõ | 24 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 76 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 30 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 77 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Nêu rõ | 6 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 78 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | Nêu rõ | 6 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 79 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 20 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 80 | Phần 0,4kV | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 81 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Nêu rõ | 1.876,8 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 82 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Nêu rõ | 815 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 83 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Nêu rõ | 2.324,58 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 84 | Dây nhôm bọc AV 95 | Nêu rõ | 14.409 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 85 | Dây nhôm bọc AV 70 | Nêu rõ | 27.298,26 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 86 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 723 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 87 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nêu rõ | 13.447,68 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 88 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 27 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 89 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Nêu rõ | 685,44 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 90 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 371 E14.2 KHU VỰC CHIÊM HÓA VỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 373 E14.1 HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 91 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 4.357,44 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 92 | Dây ACSR-70/11 (Buộc bạ cổ sứ) | Nêu rõ | 36 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 93 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 1 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 94 | Phần TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 95 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 1 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 96 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 3 | quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 97 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | Nêu rõ | 6 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 98 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Nêu rõ | 12 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 99 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 15 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 100 | Hạ thế | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 101 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Nêu rõ | 328,44 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 102 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Nêu rõ | 2.057,34 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 103 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Nêu rõ | 174,42 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 104 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Nêu rõ | 23.620,14 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 105 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 79 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 106 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Nêu rõ | 8.916,84 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 107 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 103 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 108 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nêu rõ | 1.914,54 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 109 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 38 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 110 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Nêu rõ | 522,24 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 111 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI LỘ 372E14.9 VỚI LỘ 371A40 VÀ XÂY DỰNG MỚI 02 TBA ĐỂCHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ KIM PHÚ, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 112 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV | Nêu rõ | 93,636 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 113 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC150/24-XLPE4,3/HDPE | Nêu rõ | 10.911,96 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 114 | PHẦN TRẠM CẮT | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 115 | Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển) | Nêu rõ | 1 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 116 | Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VA | Nêu rõ | 1 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 117 | Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngang | Nêu rõ | 1 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 118 | Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) | Nêu rõ | 1 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 119 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 2 | Bộ (3 quả) | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 120 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 150/XLPE 4.3/HDPE | Nêu rõ | 40 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 121 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 50/XLPE 4.3/HDPE | Nêu rõ | 6 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 122 | Dây cáp đồng mềm M2x2,5 | Nêu rõ | 5 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 123 | Dây đồng nối đất RE Cu/PVC/PVC-1x70 | Nêu rõ | 9 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 124 | Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50 | Nêu rõ | 16 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 125 | PHẦN TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 126 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 1 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 127 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 1 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 128 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 6 | Quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 129 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Nêu rõ | 36 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 130 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Nêu rõ | 24 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 131 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Nêu rõ | 6 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 132 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Nêu rõ | 6 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 133 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Nêu rõ | 12 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 134 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 16 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 135 | PHẦN HẠ ÁP | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 136 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Nêu rõ | 229,5 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 137 | Dây nhôm bọc AV 95 | Nêu rõ | 2.778 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 138 | Dây nhôm bọc AV 70 | Nêu rõ | 1.571,82 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 139 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 87 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 140 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nêu rõ | 209,1 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 141 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 371 E14.2 KHU VỰC CHIÊM HÓA VỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 373 E14.1 HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 142 | Dây ACSR-95/16 | Nêu rõ | 15.471,36 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 143 | Dây ACSR-95/16 buộc cổ sứ | Nêu rõ | 15,75 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 144 | Phần TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 145 | Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển) | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 146 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 147 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 35kV, 200-400-600/5/5/5 | Nêu rõ | 3 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 148 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Nêu rõ | 3 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 149 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 1 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 150 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 2 | Bộ (3 quả) | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 151 | Vật liệu khai thác trong nước | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 152 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Nêu rõ | 45 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 153 | Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Nêu rõ | 10 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 154 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 20 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 155 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG GIỮA LỘ 374 E14.1 VỚI LỘ 371A40. CẤY TBA ĐỂ GIẢM TTĐN CÁC TRAM CÓ TT >10%, GIẢM BÁN KÍNH CẤP ĐIỆN VÀ GIẢM SỐ LƯỢNG KH CÓ ĐIỆN ÁP THẤP KHU VỰC CÁC XÃ TÂN LONG, THẮNG QUÂN VÀ XÃ THÁI BÌNH HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 156 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 9.323,82 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 157 | Dây ACSR-95/16 | Nêu rõ | 4.669,56 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 158 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Trọn bộ) | Nêu rõ | 2 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 159 | TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 160 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 3 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 161 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 9 | quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 162 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nêu rõ | 3 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 163 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Nêu rõ | 72 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 164 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Nêu rõ | 15 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 165 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 24 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 166 | HẠ THẾ | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 167 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Nêu rõ | 107,1 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 168 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Nêu rõ | 10.205,1 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 169 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 129 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 170 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Nêu rõ | 9.986,82 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 171 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 127 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 172 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nêu rõ | 2.195,04 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 173 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 28 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 174 | Công trình :Xây dựng mạch vòng giữa lộ 371 E14.11 với lộ 377 E14.11 và cấy thêm TBA để giảm bán kính cấp điện và giảm số lượng khách hàng có điện áp thấp khu vực xã Tân Thành và xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên năm 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 175 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 16.793,28 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 176 | Dây ACSR-95/16 | Nêu rõ | 6.664,68 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 177 | Dây ACSR-70/11 bạ sứ đứng | Nêu rõ | 31,5 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 178 | Dây ACSR-95/16 bạ sứ đứng | Nêu rõ | 54 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 179 | THIẾT BỊ | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 180 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A chọn bộ | Nêu rõ | 3 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 181 | PHẦN TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 182 | THIẾT BỊ | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 183 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 5 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 184 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 15 | quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 185 | VẬT LIỆU | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 186 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nêu rõ | 5 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 187 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Nêu rõ | 67,5 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 188 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 111 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 189 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Nêu rõ | 30 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 190 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 34 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 191 | PHẦN 0,4KV | Nêu rõ | 0 | 0.0 | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 192 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Nêu rõ | 177,48 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 193 | Dây dẫn nhôm bọc (chưa tính hao hụt + độ võng) AV95 | Nêu rõ | 10.878,3 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 194 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 129 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 195 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Nêu rõ | 18.629,28 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 196 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 285 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 197 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nêu rõ | 6.498,42 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 198 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 208 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 199 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Nêu rõ | 478,38 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 200 | Dây nhôm bọc AV35 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 26 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 201 | CÔNG TRÌNH: CQT, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ TÂN THANH, XÃ THIỆN KẾ VÀ XÃ VĨNH LỢI, HUYỆN SƠN DƯƠNG NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 202 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 9.220,0248 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 203 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A trọn bộ | Nêu rõ | 2 | bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 204 | Phần TBA | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 205 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Nêu rõ | 3 | Tủ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 206 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Nêu rõ | 9 | Quả | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 207 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Nêu rõ | 3 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 208 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Nêu rõ | 36 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 209 | Dây ACSR-70/11 | Nêu rõ | 45 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 210 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Nêu rõ | 18 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 211 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Nêu rõ | 30 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 212 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Nêu rõ | 12 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 213 | Phần 0,4kV | Nêu rõ | 1 | hm | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 214 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Nêu rõ | 3.357,534 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 215 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Nêu rõ | 1.191,36 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 216 | Dây nhôm bọc AV 95 | Nêu rõ | 7.319,214 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 217 | Dây nhôm bọc AV 70 | Nêu rõ | 3.929,2848 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 218 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Nêu rõ | 196 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 219 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nêu rõ | 1.299,48 | m | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi